LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Ví dụ tính toán thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng": http://123doc.vn/document/568108-vi-du-tinh-toan-thiet-ke-hop-giam-toc-banh-rang-tru-rang-nghieng.htm
5
- Số liệu ban đầu:
Công suất P (kW) 2,6
Số vòng quay bánh dẫn
1
n
(vg/ph)
189
Mômen xoắn
1
T
(Nmm)
131375,7
Tỷ số truyền u 3,092
Góc nghiêng của trục chính so với phương ngang 30
0
Điều kiện làm việc: quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ, bôi trơn nhỏ giọt,
trục đóa xích điều chỉnh được.
- Tính toán thiết kế:
1. Chọn loại xích con lăn một dãy.
2. Chọn số răng đóa xích dẫn theo công thức:
1
29 2 29 2.3,092 23
z u
= − = − ≈
răng
3. Tính số răng đóa xích lớn theo công thức:
2 1
23.3, 092 71
z z u
= = ≈
răng
. Vậy thỏa điều kiện Z
max
< (100
¸
130).
4. Khi đó tỷ số truyền chính xác bộ tuyền xích :
2
1
71
3, 087
23
= = =
z
u
z
5. Ta có hệ số điều kiện sử dụng xích:
0
1.1.1,1.1,5.1.1,12 1,848
a dc b r lv
K K K K K K K
= = =
trong đó:
K
0
= 1 - hệ số kể đến ảnh hưởng của vò trí bộ truyền
K
a
= 1- hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích
K
dc
= 1,1 - hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích
K
b
= 1,5 - hệ số ảnh hưởng của bôi trơn, do bôi trơn đònh kỳ
K
r
= 1 - hệ số tải trọng động, kể đến tính chất của tải trọng
K
lv
= 1,12 - hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền, do làm việc 2 ca
Hệ số
01 1
/ 25 / 23 1,087
z
K z z
= = =
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
6
Hệ số
01 1
/ 200 /189 1, 058
n
K n n
= = =
Do là xích con lăn một dãy nên K
x
= 1
6. Từ đó ta có công suất tính toán:
[ ]
1
1,848.1,087.1, 058.2,6
5,526
1
z n
t
x
KK K P
P P
K
= = = ≤
Theo bảng 5.4 [3] ứng với công suất cho phép [P] > P
t
và số vòng quay thực nghiệm
n
01
= 200 vg/ph ta có được bứơc xích p
c
= 25,4 mm.
Kiểm tra số vòng quay tới hạn ứng với bước xích p
c
= 25,4 mm tra từ bảng 5.2 [3] ta
có n
tới hạn
= 800 vg/ph nên điều kiện n = 189 vg/ph < n
th
được thỏa.
7. Tiếp tục ta kiểm nghiệm bước xích theo công thức sau :
1
3
1 1 0
600
[ ]
≥
c
x
PK
p
Z n p K
với
0
[ ] 30=
p MPa
tra từ bảng 5.3 [3]
Thế vào biểu thức trên ta có
1
3
3
1 1
2,6.1,848
600 600 19,965
[ ] 23.189.30.1
≥ = =
c
x
PK
p
Z n Po K
mm
Bước xích đã chọn thoã mãn điều kiện trên.
8. Tính toán các thông số của bộ truyền xích vừa chọn :
- Vận tốc trung bình của xích:
1 1
189.25, 4.23
1,84 /
60000 60000
c
n p Z
v m s
= = =
- Lực vòng có ích :
1000 1000.2,6
1412,87
1,84
t
P
F N
v
= = =
- Chọn khoảng cách trục sơ bộ từ
40 40.25, 4 1016
c
a p mm
= = =
(từ
(30 50)
c
a p
= ÷
)
- Số mắt xích :
2
1 2 2 1
2
2
2 2
2.1016 23 71 71 23 25, 4
128, 46
25, 4 2 2 1016
π
π
+ −
= + +
+ −
= + + ≈
c
c
pZ Z Z Z
a
X
p a
Ta chọn X = 130 mắt xích .
- Chiều dài xích:
25, 4.130 3302
c
L p X mm= = =
.
9. Từ đó ta tính khoảng cách trục chính xác:
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
7
2
2
1 2 1 2 2 1
0,25 8
2 2 2
c
Z Z Z Z Z Z
a p X X
π
+ + −
= − + − −
=1035,93 mm
Và để bộ truyền xích làm việc bình thường ta giảm khoảng cách trục xuống một
đoạn bằng (0,002÷0,004)a
Do đó ta có khoảng cách trục tính toán là a = 1032 mm
- Lực tác dụng lên trục:
1,15.1412,867 1624,797
r m t
F K F N= = =
với K
m
= 1,15 do góc ghiêng giữa đường nối tâm 2 trục và phương ngang là
30 40
<
o o
.
- Đường kính đóa xích :
Bánh dẫn:
1
1
25, 4.23
185,96
π π
= = =
c
p Z
d mm
( ) ( )
1 1
0,5 ( / ) 25, 4. 0,5 ( / 23) 197,5
a c
d p Z mm
π π
= + = + =cotg cotg
Bánh bò dẫn:
2
2
25, 4.71
574,04
π π
= = =
c
p Z
d mm
( ) ( )
1 2
0,5 ( / ) 25, 4. 0,5 ( / 71) 586,37
a c
d p Z mm
π π
= + = + =cotg cotg
10. Kiểm nghiệm số lần xích va đập trong 1 giây:
[ ]
1 1
23.189
2,229 20
15 15.130
= = = ≤ =
Z n
i i
X
với [i] = 20 tra bảng 5.6 [3]
11. Kiểm tra xích theo hệ số an toàn:
1
Q
s
F Fv Fo
=
+ +
với Q = 50 (KN) tra bảng 5.1 [1]
1
1412,867
t
F F N= =
2 2
2,6.1,84023 8,805
v m
F q v N
= = =
với
2,6 /
m
q kg m
=
tra bảng 5.2 [1]
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
8
0
3.1,032.2, 6.9,81 78,967
f m
F K aq g N
= = =
Hệ số độ võng
3
f
K
=
vì góc nghiêng giữa đường tâm trục và phương nằm ngang nhỏ
hơn 40
0
.
Suy ra:
[ ]
1 0
50000
33, 319
1412,867 8,805 78,967
= = = ≥
+ + + +
v
Q
s s
F F F
với [s] = (7,6 ÷ 8,9) bảng 5.7 [3].
Như vậy đã thỏa điều kiện an toàn
Thông số bộ truyền xích:
Z
1
(răng) 23 d
a2
(mm) 586,37
d
1
(mm) 185,96 a (mm) 1032
d
a1
(mm) 197,5 X (mắt
xích)
130
Z
2
(răng) 71 F
r
(N) 1624,797
d
2
(mm) 574,04
2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
- Số liệu ban đầu:
Công suất P (kW) 2,73
Số vòng quay bánh dẫn n (vg/ph) 945
Mômen xoắn T (Nmm) 27589
Tỷ số truyền u 5
Tuổi thọ L
h
(giờ) 24000
Chế độ làm việc: quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ, 1 năm làm việc 300
ngày, 1 ca làm việc 8 giờ.
− Chọn vật liệu chế tạo bánh răng :
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
9
Chọn thép 40 Cr đựơc tôi cải thiện
Theo bảng 6.1 [1] ta chọn độ rắn trung bình:
Bánh dẫn: HB
1
= 300 HB
Bánh bò dẫn: HB
2
= 200 HB
- Tính toán thiết kế:
1. Số chu kỳ làm việc cơ sở.
2,4 2,4 7
1 1
30 30.300 2,64.10= = =
HO
N HB
chu kỳ.
2,4 2,4 6
2 2
30 30.200 9,99.10= = =
HO
N HB
chu kỳ.
Và:
6
1 2
5.10
FO FO
N N
= =
chu kỳ
2. Số chu kỳ làm việc tương đương:
7
1 1
60. . . 60.1.945.24000 136,08.10
HE h
N c n L
= = =
chu kỳ
8
2 2
60. . . 60.1.189.24000 2,7216.10
HE h
N c n L
= = =
chu kỳ
7
1 1
60. . . 60.1.945.24000 136,08.10
FE h
N c n L
= = =
chu kỳ
8
2 2
60. . . 60.1.189.24000 2,7216.10
FE h
N c n L
= = =
chu kỳ
Vì:
1 1 2 2 1 1 2 2
; ; ;
HE HO HE HO FE FO FE FO
N N N N N N N N
> > > >
Nên ta có hệ số tuổi thọ:
1 2 1 2
1
HL HL FL FL
K K K K
= = = =
3. Theo 6.13 [3], ta chọn giới hạn mỏi tiếp xúc:
lim
2 70
OH
HB
σ
= +
Bánh dẫn :
lim1 1
2 70 670
OH
HB MPa
σ
= + =
Bánh bò dẫn:
lim2 2
2 70 470
OH
HB MPa
σ
= + =
4. Ta chọn giới hạn mỏi uốn:
lim
1, 75
OF
HB
σ
=
Bánh dẫn :
lim1 1
1, 75 525
OF
HB MPa
σ
= =
Bánh bò dẫn:
lim2 2
1, 75 350
OF
HB MPa
σ
= =
5. Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
10
[ ]
lim
0,9
OH
H HL
H
K
s
σ
σ
=
với
1,1
H
s
=
tra bảng 6.13 [3]. Từ đây ta có:
[ ]
lim1
1 1
0,9
670.0,9
.1 548,182
1,1
OH
H HL
H
K MPa
s
σ
σ
= = =
[ ]
lim2
2 2
0,9
470.0,9
.1 384,545
1,1
σ
σ
= = =
OH
H HL
H
K MPa
s
Giá trò ứng suất tính toán:
[σ
H
] =
H H
2 2
1 2
0, 5([ ] [ ])σ + σ
Do
[ ] [ ]
min
384,545
σ σ
≤ =
H H
MPa
Suy ra:
[ ]
384,545
σ
=
H
MPa
6. Ứng suất uốn cho phép tính theo công thức sau:
[ ]
limOF
F FL
F
K
s
σ
σ
=
với
1,75
F
s
=
tra bảng 6.13 [3]. Từ đây ta có:
[ ]
lim1
1 1
525.1
300
1, 75
σ
σ
= = =
OF
F FL
F
K MPa
s
[ ]
lim2
2 2
350.1
200
1, 75
σ
σ
= = =
OF
F FL
F
K MPa
s
Vì hộp giảm tốc được bôi trơn tốt (hộp giảm tốt kín), do đó ta tính toán thiết kế theo
độ bền tiếp xúc.
Theo bảng 6.15 [3] ta chọn ψ
ba
= 0,315 do bánh răng nằm đối xứng các ổ trục
Khi đó:
( 1)
0,315.(5 1)
0,945
2 2
ψ
ψ
+
+
= = =
ba
bd
u
Ứng với ψ
bd
vừa chọn, tra bảng 6.4 [3] ta có :
K
Hβ
= 1,07
K
Fβ
= 1,1
7. Khi đó, khoảng cách trục bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng:
[ ]
( )
1
3
2
3
2
43( 1)
1,07
43(5 1) 129,6
0,315. 384,545 .5
H
w
ba H
T K
a u
u
mm
β
ψ σ
= +
= + ≈
27589.
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
11
Theo tiêu chuẩn chọn: a
w
= 160 mm.
Với khoảng cách trục vừa chọn ta chọn môđun răng theo:
m
n
= (0,01÷0,02)a
w
(Ứng với HB
1
, HB
2
< 350HB)
Suy ra: m
n
= 2÷4 ta chọn m
n
= 2
Ta có do bánh răng trụ răng nghiêng nên
8 20
β
≤ ≤
o o
1
1
1
( 1)
cos8 cos 20
2
2 cos8 2 cos 20
( 1) ( 1)
26,4 25,06
n
w
w w
n n
m z u
a
a a
z
m u m u
z
+
⇒ ≥ ≥
⇒ ≥ ≥
+ +
⇒ ≥ ≥
o o
o o
Ta chọn
1
z
= 26 răng >17 (thỏa điều kiện không cắt chân răng)
2 1
. 5.26 130= = =
z u z
răng
8. Khi đó góc nghiêng răng là:
1
( 1)
12,84
2
2.26.(5+1)
arcos arcos
2.160
β
+
= = =
o
n
w
m z u
a
9. Các thông số hình học của bộ truyền:
- Đường kính vòng chia:
1
1
26.2
53, 33
cos cos(12,84 )
z m
d mm
β
= = =
o
2
2
130.2
266,67
cos cos(12,84 )
z m
d mm
β
= = =
o
- Đường kính vòng đỉnh:
1 1
2 57,33
a
d d m mm= + =
2 2
2 270,67
a
d d m mm= + =
- Đường kính vòng đáy:
1 1
2,5 48,33
f
d d m mm= − =
2 2
2,5 261,67
f
d d m mm= − =
- Khoảng cách trục: a
w
=160 mm
- Chiều rộng vành răng:
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
12
Bánh bò dẫn:
2
0,315.160 52
ba
b a mm
ψ
= = =
Bánh dẫn: dựa vào b
2
= 52 mm và để phù hơp kết cấu ta chọn
b
1
= 58 mm
Vận tốc vòng bánh răng::
1 1
.53, 33.945
2,639 /
60000 60000
d n
v m s
π π
= = =
Theo bảng 6.3 [3] chọn cấp chính xác là 9, với vận tốc giới hạn
6 /
gh
v m s=
.
Xác đònh giá trò các lực :
- Lực vòng :
1
2 1
1
2 2.27589
1061,12
53,33
t t
T
F F N
d
= = = =
- Lực hướng tâm:
1
2 1
1061,12. )
396,12
cos cos(12,84 )
tg(20
α
β
= = = =
o
o
t nw
r r
F tg
F F N
- Lực dọc trục :
1 2 1
) 241,86
tg( )=1061,12.tg(12,84
β
= = =
o
a a t
F F F N
10. Tính toán kiểm nghiệm giá trò ứng suất tiếp xúc:
Theo bảng 6.6 [3], ta chọn hệ số tải trọng động :
K
HV
= 1,06
K
FV
= 1,11
1
1
2 ( 1)
[ ]
M H
H
H H
w
Z Z Z
T K u
d b u
ε
σ σ
+
= <
Ta có :
1/2
275
M
Z MPa
=
do vật liệu là thép
2cos
1,73
sin 2
H
t
Z
β
α
= ≈
Z
#
# 0,96 (do lấy
α
ε 1,2=
)
Ta có: b
w
= b
2
= 52 mm
d
w
= d
1
= 53,33 mm
Suy ra:
1
1
2 ( 1)
325, 458 [ ]
H HV
M H
H H
w
T K K u
Z Z Z
MPa
d b u
β
ε
σ σ
+
= = <
với
lim
1.0,9.0,937.1.1,022
[ ] 470 368, 246
1,1
HL R V l xH
H OH
H
K Z Z K K
MPa
s
σ σ
= = =
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
13
trong đó:
0,9
R
Z
=
;
1
l
K
=
.
0,1 0,1
0,85 0,85.2,639 0,937
V
Z v
= = =
4 4
53,33
1, 05 1, 05 1,022
10 10
xH
d
K = − = − =
Do đó bánh răng thoả điều kiện ứng suất tiếp xúc.
11. Tiếp tục kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
- Hệ số dạng răng:
Bánh dẫn:
3
1
1
13, 2 13, 2.cos (12,84 )
3, 47 3,47 3,94
26
= + = + =
o
F
v
Y
z
Bánh bò dẫn:
3
2
2
13,2 13, 2.cos (12,84 )
3,47 3, 47 3,56
130
= + = + =
o
F
v
Y
z
- Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng:
1
1
[ ] 300
76,142
3,94
F
F
Y
σ
= =
2
2
[ ] 200
56,18
3,56
F
F
Y
σ
= =
Vậy ta sẽ kiểm nghiệm bánh bò dẫn có độ bền thấp hơn.
- Ứng suất uốn tính toán:
2 1
2
1 2
2
2.3,56.27589.1,1.1,11
11,535 [ ]
53, 33.52.2
F F Fv
F F
w w n
Y T K K
MPa
d b m
β
σ σ
= = ≈ <
với
lim
1.1.0,9.1.1
[ ] 350 180
1, 75
FL R x FC
F OF
F
K Y Y Y K
MPa
s
δ
σ σ
= = =
trong đó
1
R
Y
=
;
0,9
x
Y
=
;
1
Y
δ
=
;
1
FC
K
=
Do đó độ bền uốn được thoả
Từ đó ta có bảng kết quả sau: (đơn vò mm)
Thông số bánh răng Bánh chủ động Bánh bò động
Khoảng cách trục (a
w
) 160
Đường kính vòng chia (d) 53,33 266,67
Đường kính vòng đỉnh (d
a
) 57,33 270,67
Đường kính vòng đáy (d
f
) 48,33 261,67
Trình tự tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng
14
Chiều rộng vành răng (b
w
) 58 52
Góc profin gốc (
α
)
20
0
2.3 THIẾT KẾ TRỤC
Vật liệu chế tạo trục là thép C45 tôi cải thiện.
Giới hạn bền:
850
b
MPa
σ
=
Trò số của ứng suất uốn cho phép tương ứng với
850( )
b
MPa
σ
=
tra trong bảng 10.5
[1]:
[ ]
67MPa
σ
=
Ưng suất xoắn cho phép:
[τ ] = 20 ÷ 25 MPa đối với trục vào, ra
Xác đònh sơ bộ đường kính trục theo công thức sau:
[ ]
1
3
0,2
T
d
τ
≥
A. Trục 1:
Với T
1
= 27589 Nmm
[τ ] = 20 MPa
[ ]
1
3
3
27589
19
0,2 0, 2.20
T
d mm
τ
≥ = =
Chọn sơ bộ đường kính các đoạn trục:
Tại vò tri nối trục d
0
= 20 mm
Tại vò trí ổ lăn d = 25 mm
Tại vò trí bánh răng d
1
= 30 mm
Xác đònh khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm dặt lực
Theo [3] ta chọn
AD = 75 mm
AC = CB = 60 mm
Ta có lực tác dụng:
1
1061,12
T
F N
=
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét