Thứ Tư, 16 tháng 4, 2014

con nguoi dân so va moi truong


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "con nguoi dân so va moi truong": http://123doc.vn/document/557615-con-nguoi-dan-so-va-moi-truong.htm



Bảng 58.1.Các dạng tài nguyên thiên nhiên
Dạng tài nguyên Ghi kết quả Các tài nguyên
1. Tài nguyên tái sinh
2. Tài nguyên không tái sinh
3. Tài nguyên năng lượng vĩnh
cửu
1.
2.
3.
a)Khí đốt thiên nhiên
b)Tài nguyên nước
c)Tài nguyên đất
d)Năng lượng gió
e) Dầu lửa
g) Tài nguyên sinh vật
h)Bức xạ mặt trời
i)Than đá
k)Năng lượng thuỷ triều
l)Năng lượng suối nước nóng.
b,c,g
a,e, i
d,h,k,l

Bảng 58.2. Vai trò bảo vệ của thực vật.
Tình trạng của đất Có thực vật bao phủ Không có thực vật bao phủ.
Đát bị khô hạn
Đát bị xói mòn
Độ màu mỡ của đất tăng
lên
X
X
X

Hỡnh 58.1a. i nỳi trc.

? Hóy gii thớch vỡ sao trờn vựng t dc , nhng ni cú thc vt bao
ph v lm rung bc thang li cú th gúp phn chng xúi mũn t.
Rung bc thang


STT
Nguồn nước Nguyên nhân gây ô nhiễm Cách khắc phục.
1. Các sông ,cống nước
thải ở thành phố
Do dòng chảy bị tắc và do
xả rác xuống sông.
-Khơi thông dòng chảy .
-Không đổ rác thải xuống sông
2.
3.
4.
5.
6


Bng 58.3. Nguyờn nhõn gõy ụ nhim ngun nc v cỏch khc phc.

STT Nguồn nước Nguyên nhân gây ô nhiễm Cách khắc phục.
1. Các sông
,cống nước
thải ở thành
phố
Do dòng chảy bị tắc và do xả rác
xuống sông.
-Khơi thông dòng chảy .
-Không đổ rác thải xuống sông
2. Ao Do nước thải sinh hoạt ,nước bẩn từ
chuồng gia súc, xả rác ,vật liệu xây
dựng xuống ao
-Không cho nước sinh hoạt ,nước bẩn từ chuồng trại
đổ xuông ao.
-Không đổ rác ,vật liệu xây dựng xuống ao.
-Phát quang cỏ rậm,vớt bùn và rác thải trong ao.
3. Nước máy Do đường ống bị vỡ làm bùn,đất bẩn,
các động vật nhỏ xâm nhập vào.
-Do chứa trong những bể công cộng
không đảm bảo vệ sinh
-Sửa chữa đường ống dẫn nước.
-Bể chứa nước phải được thau dọn thường xuyên
4. Giếng khơi . -Do dòng nước ngầm bị ô nhiễm.
(gần nghĩa trang,nhà máy xí nghiệp
không xử lý tốt nguồn nước thải )
-Không dùng nguồn nước bị ô nhiễm .
-Xử lý nước thải của nhà máy xí nghiệp trước khi
thải ra ngoài
5.
6



t b xúi mũn
Hn hỏn .
L lt
2

- Trỏi t cú khong 1400 000 triu t lớt nc v ch cú 0,0001% lng nc ngt
s dng c.
- Hng nm Vit Nam t b xúi mũn l :200 tn / ha t trong ú cú 6 tn mựn. -
Din tớch rng ngy cng thu hp, nm 1943 din tớch rng Vit Nam cú khong 14
triu ha , vi t l che ph l 43%. Nm 1976 gim xung cũn 11 triờ ha vi t l
che ph cũn 34%. Nm 1985 cũn 9,3 triu ha v t l che ph l 30%.Nm 1995 cũn
8 triu ha v t l che ph l 28% . Din tớch rng bỡnh quõn cho 1 ngi l 0,13 ha
(1995) ,thp hn mc trung bỡnh vựng ụng Nam ( 0,42 ha/ngi).



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét