LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "kỹ thuật đa truy nhập kênh truyền đa song mang phân chia theo mã (mc-cdma)": http://123doc.vn/document/1051145-ky-thuat-da-truy-nhap-kenh-truyen-da-song-mang-phan-chia-theo-ma-mc-cdma.htm
1.4.5Sự phụ thuộc tần số và phụ thuộc thời gian của kênh 34
1.4.6Kênh phụ thuộc thời gian và phụ thuộc tần số 36
1.4.7Nhiễu xuyên “ký hiệu” (ISI) và nhiễu xuyên kênh (ICI) 38
ĐIỀU CHẾ PHÂN CHIA THEO TẦN SỐ TRỰC GIAO -
OFDM
2.1 Truyền dẫn đa sóng mang OFDM 40
2.1.1. Khái niệm về truyền dẫn đa sóng mang 40
2.1.2.Truyền dẫn đa sóng mang bằng OFDM 44
2.1.3.Thực hiện OFDM bằng biến đổi Fourier nhanh - FFT 48
2.1.4.OFDM có khoảng bảo vệ 49
2.1.5.Dạng phổ của hệ thống OFDM 56
2.1.6.Ưu điểm và nhược điểm của OFDM 59
2.2 Điều chế và giải điều chế OFDM 60
2.2.1Điều chế và giải điều chế đa sóng mang 61
2.2.2Tạo tín hiệu I/Q 64
2.2.2.1Phương pháp vuông góc Analog
64
2.2.2.2Phương pháp lọc số FIR
65
KỸ THUẬT ĐA TRUY CẬP KÊNH TRUYỀN ĐA SÓNG
MANG PHÂN CHIA THEO MÃ (MC – CDMA )
3.1 Giới thiệu về kỹ thuật đa truy nhập phân chia theo mã CDMA 67
2.1Kỹ thuật trải phổ 67
3.1.1.1Giới thiệu chung
67
3.1.1.2Các chuỗi trải phổ
69
5
3.1.2Nguyên lý của CDMA 72
3.1.3Máy thu Rake 73
3.2 Giới thiệu về kỹ thuật đa truy nhập kênh truyền đa sóng mang phân chia
theo mã (MC-CDMA) 74
3.2.1Nguyên lý chung của kỹ thuật MC – CDMA 75
3.2.2Các kỹ thuật tách sóng 78
3.2.2.1Kỹ thuật SUD
79
3.2.2.2 Kỹ thuật MUD
81
3.2.3Ư u khuyết điểm của hệ thống dùng MC-CDMA 83
3.2.3.1Ưu điểm
83
3.2.3.2Khuyết điểm
83
3.2.4 Sự khác nhau giữa MC-CDMA và OFDM 84
HỆ THỐNG CẢI THIỆN HIỆU SUẤT CHO THÔNG TIN
DI ĐỘNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CDMA/OFDM
4.1 Giới thiệu 85
4.2 Cấu trúc truyền cho đường downlink sử dụng công nghệ CDMA/OFDM
85
4.3 Các phương pháp tách sóng được sử dụng 88
4.3.1 Tách sóng thông thường 89
4.3.2Tách sóng tối ưu 90
4.4 Phân tích hiệu quả hoạt động 90
4.4.1Kênh AWGN 90
4.4.2Kênh fading Rayleigh 90
4.5 So sánh hệ thống OFDM với hệ thống kết hợp CDMA/OFDM 91
4.6 So sánh CDMA/OFDM với CDMA/MRC 92
6
4.7 Kết quả mô phỏng 94
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
7
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
1 ACF Autocorrelation Function Hàm tự tương quan
2 AWGN Additive White Gaussian
Noise
Tạp âm Gaussian trắng cộng
3 BER Bit Error Rate Tỉ lệ lỗi bít
4 BPSK Binary Phase Shift Keying Khóa dịch pha nhị phân
5 BTS Base Tranceiver Station Trạm thu phát gốc
6 CD Conventional Detection Tách song thong thường
7 CDMA Code Division Multiple
Access
Đa truy nhập phân chia theo mã
8 CIR Channel Impulse Response Đáp ứng xung của kênh truyền
9 CSI Channel State Indentify Nhận dạng trạng thái kênh
10 DAB Digital Audio Broadcasting Truyền thanh số quảng bá
11 DC Direct Current Dòng 1 chiều
12 DEV Device Thiết bị
13 DS Direct Sequence Chuỗi trực tiếp
14 DSSS Direct Sequence Spread
Spectrum
Trải phổ chuỗi trực tiếp
15 DVB Digital Video Broadcasting Truyền hình số quảng bá
16 FCC Federal Communications
Commission, USA
Ủy ban truyền thông liên bang của
Mỹ
17 FD Frequency Domain Miền tần số
18 FEC Forward Error Correction Sửa lỗi hướng đi
19 FEM Finite Element Method Phương pháp phần tử hữu hạn
20 FFT Fast Fourier Transform Biến đổi Fourier nhanh
21 FIR Finite Impulse Response Đáp ứng xung hữu hạn
22 GPS Global Positioning System Hệ thống định vị toàn cầu
23 ICI Inter-Channel Interference Nhiễu xuyên kênh
24 IF Intermediate Frequency Tần số trung gian
25 IFFT Inverse Fast Fourier
Transform
Biến đổi Fourier nhanh ngược
26 IR Impulse Radio Xung vô tuyến
27 IS Interference Suppression Khử nhiễu
28 ISI Inter-Symbol Interference Nhiễu xuyên ký tự
29 LNA Low Noise Amplifier Khuếch đại tạp âm thấp
30 LO Local Oscilator Bộ tạo dao động nội bộ
31 LOS Line Of Sight Tầm nhìn thẳng
32 MAC Medium Access Control Điều khiển truy nhập đường truyền
8
33 MC Multi Carrier Đa sóng mang
34 MC-
CDMA
Multi Carrier Code Division
Multiple Access
Đa truy nhập kênh truyền đa sóng
mang phân chia theo mã
35 MLD Maximum Likelihood
Detection
Tách sóng tối ưu
36 MLSE Maximum Likehood
Sequence Estimation
Ước lượng chuỗi giống nhất
37 MRC Maximum Ratio Combining Kết hợp tỉ số tối đa
38 MSE Mean-Square-Error Tỉ số lỗi trung bình bình phương
39 MUD Multi User Detection Tách sóng đa người dung
40 NBI Narrow Bandwith
Interference
Nhiễu băng hẹp
41 OCDM Orthogonal Code Division
Multiplexing
Ghép kênh phân chia theo mã trực
giao
42 OFDM Orthogonal Frequency
Division Multiplexing
Ghép kênh phân chia theo tần số
trực giao
43 OOK On Off Keying Khóa đóng mở
44 PAM Pulse Amlitude Modulation Điều chế biên độ xung
45 PDF Power Density Function Hàm mật độ công suất
46 PG Processing Gain Độ lợi xử lý
47 PHY Physical layer Lớp vật lý
48 PN Pseudo-random Noise Tạp âm giả ngẫu nhiên
49 PPM Pulse Position Modulation Điều chế vị trí xung
50 PSD Power Spectrum Density Mật độ phổ công suất
51 PSM Pulse Shape Modulation Điều chế dạng xung
52 QAM Quadrature Amplitude
Modulation
Điều chế biên độ cầu phương
53 QoS Quality of Service Chất lượng dịch vụ
54 QPSK Quadrature Phase Shift
Keying
Khóa dịch pha cầu phương
55 RF Radio Frequency Tần số vô tuyến
56 RMS Root Mean Square
57 RX Receiver Thiết bị thu
58 SNR Signal - Noise Ratio Tỉ số tín hiệu trên tạp âm
59 SS Spread Spectrum Trải phổ
60 SUD Single User Detection Tách sóng đơn người dung
61 SV Saleh-Valenzuela Channel
Model
Mô hình kênh Saleh-Valenzuela
62 TD Time Domain Miền thời gian
63 TDMA Time Division Multiple
Access
Dđa truy nhập phân chia theo thời
gian
9
64 TH Time-Hopping Nhảy thời gian
65 UWB UltraWide Bandwith Băng thông siêu rộng
66 WH Walsh-Hadamard Mã trực giao WH
67 WLAN Wireless Lan Area Networks Mạng cục bộ không dây
68 WPAN Wireless Personal Area
Networks
Mạng cá nhân không dây
69 WSSUS Wide Sense Stationary
Uncorrelation System
Hệ thống phi tương quan dừng theo
nghĩa rộng
10
DANH MỤC HÌNH VẼ
HÌNH 1.1: SƠ ĐỒ KHỐI CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN TIN
17
HÌNH 1.2A. KÊNH TRUYỀN CHỌN LỌC TẦN SỐ (F0
<W)
HÌNH 1.2B. KÊNH TRUYỀN FADING PHẲNG (F0 >W)
HÌNH 1.3: HIỆU ỨNG DOPPLER KHI MÁY THU DỊCH
CHUYỂN
HÌNH 1.4: SỰ PHỤ THUỘC THỜI GIAN CỦA BIÊN ĐỘ
FADING CHO
TẦN SỐ DOPPLER TỐI ĐA 50HZ
HÌNH 1.5: PHỤ THUỘC THỜI GIAN CỦA KÊNH 2
ĐƯỜNG
HÌNH 1.6: PHỔ DOPPLER RỜI RẠC (A) VÀ LIÊN TỤC
(B)
HÌNH 1.7: PHỔ DOPPLER JAKES THEO PHÂN BỐ
CÔNG SUẤT ĐẲNG HƯỚNG
HÌNH 1.8: PHỔ CÔNG SUẤT TRỄ RỜI RẠC (A) VÀ LIÊN
TỤC (B)
HÌNH 2.1: ĐIỀU CHẾ ĐA SÓNG MANG VỚ NC=4 KÊNH
CON.
HÌNH 2.2: SƠ ĐỒ KHỐI CỦA TRUYỀN DẪN ĐA SÓNG
MANG. GIẢI PHÁP 1
11
HÌNH 2.3: SƠ ĐỒ KHỐI CỦA TRUYỀN DẪN ĐA SÓNG
MANG. GIẢI PHÁP 2
HÌNH 2.4: PHỔ ĐA SÓNG MANG
HÌNH 2.5: HÌNH DẠNG CHỒNG LẤN PHỔ TRỰC GIAO
CỦA OFDM.
HÌNH 2.6: THỰC HIỆN OFDM BẰNG FFT
HÌNH 2.7: OFDM CÓ THÊM KHOẢNG BẢO VỆ
HÌNH 2.8: OFDM VỚI KHOẢNG BẢO VỆ: (A) XUNG
TRUYỀN DẪN, (B) XUNG TÁCH SÓNG.
HÌNH 2.9: PHỔ MẬT ĐỘ CÔNG SUẤT TÍN HIỆU OFDM
CÓ KHOẢNG BẢO VỆ
HÌNH 2.10: MẶT NẠ PHỔ CHO HỆ THỐNG OFDM.
HÌNH 2.11: PHỔ CỦA TÍN HIỆU OFDM KHI SỬ DỤNG
BỘ LỌC BUTTERWORTH BẬC 5 VÀ BẬC 10.
HÌNH 2.12: SƠ ĐỒ KHỐI CỦA BỘ PHÁT ĐA SÓNG
MANG
HÌNH 2.14: SƠ ĐỒ TẠO TÍN HIỆU I VÀ Q VỚI 2 BỘ GIẢI
ĐIỀU CHẾ ANALOG.
HÌNH 2.15: SƠ ĐỒ TẠO TÍN HIỆU I VÀ Q SỬ DỤNG BỘ
LỌC FIRVÀ BỘ GIẢI ĐIỀU CHẾ ĐƠN
HÌNH 3.1: MẠCH THANH GHI DỊCH ĐỂ TẠO CHUỖI PN
70
HÌNH 3.2. QUÁ TRÌNH TRẢI PHỔ VÀ NÉN PHỔ TRONG
KỸ THUẬT CDMA
12
HÌNH 3.3. SƠ ĐỒ MÁY THU RAKE
HÌNH 3.4. SƠ ĐỒ KHỐI MÁY PHÁT MC – CDMA
HÌNH 3.5. SƠ ĐỒ KHỐI MÁY THU MC – CDMA ỨNG
VỚI USER K
HÌNH 3.6. SƠ ĐỒ MÁY PHÁT MC – CDMA ỨNG VỚI
USER THỨ J
HÌNH 3.7 . PHỔ CÔNG SUẤT CỦA TÍN HIỆU MC –
CDMA
HÌNH 3.8. SƠ ĐỒ MÁY PHÁT MC – CDMA SỬA ĐỔI
ỨNG VỚI USER THỨ J
HÌNH 3.9. SƠ ĐỒ MÁY THU MC – CDMA CHO USER
THỨ J
HÌNH 3.10: MÔ HÌNH BỘ THU SỬ DỤNG KỸ THUẬT
SUD
HÌNH 3.11: NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG
PHÁP LỰA CHỌN PHÙ HỢP
HÌNH 3.12: NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG
PHÁP MRC
HÌNH 4.1: CẤU TRÚC TRUYỀN SÓNG DỰA TRÊN
CÔNG NGHỆ CDMA/OFDM
HÌNH 4.2: SO SÁNH 2 HỆ THỐNG OFDM VÀ
CDMA/OFDM
HÌNH 4.3: HIỆU SUẤT CỦA HỆ THỐNG CDMA/OFDM
VỚI PHƯƠNG PHÁP
13
TÁCH SÓNG THÔNG THƯỜNG
HÌNH 4.4: SO SÁNH HIỆU SUẤT CỦA HỆ THỐNG
CDMA/OFDM VỚI 2 PHƯƠNG PHÁP
TÁCH SÓNG MLD, CD.
HÌNH 4.5: SO SÁNH 2 HỆ THỐNG CDMA/MRC VÀ
CDMA/OFDM
DANH MỤC BẢNG BIỂU
BẢNG 1.1: TẦN SỐ DOPPLER ỨNG VỚI CÁC TỐC ĐỘ
KHÁC NHAU
MỞ ĐẦU
Trong xã hội hiện đại ngày nay, nhu cầu trao đổi thông tin là một nhu
cầu thiết yếu. Các hệ thống thông tin di động ra đời tạo cho con người khả
năng thông tin mọi lúc, mọi nơi. Nhu cầu này ngày càng lớn nên số lượng
khách hàng sử dụng thông tin di động ngày càng tăng, các mạng thông tin di
động vì thế được mở rộng ngày càng nhanh. Chính vì vậy, cần phải có các
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét