LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "lợi thế cạnh tranh": http://123doc.vn/document/571767-loi-the-canh-tranh.htm
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
Dành tặng
C. Roland Christensen
và
Richard E. Caves
6
LI THẾ CẠNH TRANH
7
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
Lời giới thiệu 17
Lời nói đầu 25
1. Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản 31
P
hân
tích
cấu
trúc
của
ngành
35
Cấu trúc ngành và nhu cầu của người mua 40
Cấu trúc ngành và sự cân bằng cung/cầu 41
n
hững
chiến
lược
cạnh
tranh
tổng
quát
43
Chi phí tối ưu 44
Khác biệt hóa 47
Tập trung 48
Bế tắc giữa những chiến lược 50
Theo đuổi nhiều chiến lược tổng quát 51
Khả năng duy trì các chiến lược cạnh tranh 55
Các chiến lược tổng quát và sự phát triển của ngành 58
Chiến lược cạnh tranh tổng quát và cấu trúc tổ chức 59
Chiến lược tổng quát và quy trình hoạch đònh chiến lược 61
t
ổng
quan
về
tác
Phẩm
này
63
Mục lục
8
LI THẾ CẠNH TRANH
i. n
hững
nguyên
tắc
của
lợi
thế
cạnh
tranh
2. Chuỗi Giá trò và Lợi thế Cạnh tranh 71
c
huỗi
giá
trò
74
Xác đònh các hoạt động giá trò 78
Đònh nghóa Chuỗi giá trò 85
Những mối liên kết bên trong Chuỗi giá trò 89
Những liên kết dọc 92
Chuỗi giá trò của người mua 94
P
hạm
vi
cạnh
tranh
và
c
huỗi
giá
trò
96
Phạm vi phân khúc 97
Phạm vi dọc 98
Phạm vi đòa lý 99
Phạm vi ngành 100
Sự liên minh và Phạm vi 100
Phạm vi cạnh tranh và đònh nghóa kinh doanh 101
Chuỗi giá trò và cấu trúc ngành 102
c
huỗi
giá
trò
và
cấu
trúc
tổ
chức
103
3. Lợi thế Chi phí 107
c
huỗi
giá
trò
và
P
hân
tích
chi
Phí
109
Xác đònh chuỗi giá trò để phục vụ cho việc phân tích chi phí 110
Phân bổ các chi phí và tài sản 111
Phân tích đầu tiên cho việc cắt giảm các chi phí 114
h
ành
vi
chi
Phí
117
Các yếu tố tác động đến chi phí 117
Các liên kết bên trong chuỗi giá trò 124
Các liên kết dọc 125
Chi phí cho các yếu tố thu mua đầu vào 141
Hành vi chi phí của phân khúc 147
Chi phí năng động 149
l
ợi
thế
chi
Phí
152
Xác đònh chi phí tương đối của các đối thủ cạnh tranh 153
Có được lợi thế chi phí 154
Tính bền vững của Lợi thế Chi phí 170
Công tác triển khai và Lợi thế Chi phí 173
Những “cái bẫy” trong các chiến lược chi phí tối ưu 175
9
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
c
ác
bước
trong
Phân
tích
chi
Phí
chiến
lược
178
4. Khác biệt hóa 179
n
hững
nguồn
gốc
của
khác
biệt
hóa
180
Khác biệt hóa và chuỗi giá trò 181
Các yếu tố tác động đến sự độc nhất 185
c
hi
Phí
cho
khác
biệt
hóa
189
g
iá
trò
dành
cho
người
mua
và
khác
biệt
hóa
199
Giá trò dành cho người mua 194
Chuỗi giá trò và giá trò dành cho người mua 196
Cắt giảm chi phí của người mua 199
Nâng cao hiệu quả hoạt động của người mua 201
Nhận thức của người mua về giá trò 202
Giá trò dành cho người mua và người mua thực sự 205
Tiêu chuẩn mua của người mua 207
Nhận biết các tiêu chuẩn mua 212
c
hiến
lược
khác
biệt
hóa
218
Lộ trình của khác biệt hóa 222
Tính bền vững của khác biệt hóa 228
Những “cạm bẫy” trong khác biệt hóa 230
n
hững
bước
để
khác
biệt
hóa
231
5. Công nghệ và Lợi thế Cạnh tranh 237
Công nghệ và Chuỗi giá trò 239
Công nghệ và Lợi thế Cạnh tranh 243
Công nghệ và cấu trúc ngành 247
c
hiến
lược
công
nghệ
252
Chọn lựa các công nghệ để phát triển 252
Dẫn đầu hay theo sau trong công nghệ? 257
Chuyển nhượng công nghệ 270
P
hát
triển
c
ông
nghệ
274
Phát triển Công nghệ Liên tục so với Gián đoạn 278
Dự đoán sự phát triển của công nghệ 278
l
ậP
công
thức
cho
c
hiến
lược
c
ông
nghệ
279
10
LI THẾ CẠNH TRANH
6. Chọn lựa Đối thủ Cạnh tranh 283
n
hững
lợi
ích
chiến
lược
từ
các
đối
thủ
cạnh
tranh
284
Làm gia tăng lợi thế cạnh tranh 285
Cải tiến cấu trúc hiện tại của ngành 290
Hỗ trợ phát triển thò trường 293
Ngăn cản các đối thủ mới tham gia ngành 294
đ
iều
gì
làm
nên
một
đối
thủ
cạnh
tranh
“
tốt
”? 297
Kiểm tra một đối thủ có là tốt hay không 297
Những người dẫn đầu thò trường “tốt” 302
Phân tích những đối thủ tốt 302
t
ác
động
đến
mô
hình
của
các
đối
thủ
cạnh
tranh
303
Gây thiệt hại cho các đối thủ tốt khi đấu tranh với các đối thủ xấu 306
Chuyển các đối thủ xấu thành tốt 307
c
ấu
hình
tối
ưu
của
thò
trường
308
Cấu hình tối ưu của đối thủ cạnh tranh 308
Duy trì năng lực của đối thủ cạnh tranh 311
Hướng về cấu hình lý tưởng cho đối thủ cạnh tranh 312
Duy trì sự ổn đònh của ngành 313
n
hững
cái
bẫy
khi
chọn
lựa
đối
thủ
cạnh
tranh
312
ii. P
hạm
vi
cạnh
tranh
trong
một
ngành
7. Phân khúc ngành và Lợi thế Cạnh tranh 319
c
ơ
sở
nền
tảng
cho
việc
Phân
khúc
ngành
321
Các cơ sở mang tính cấu trúc để phân khúc 322
Những biến số của việc phân khúc 327
Tìm kiếm những phân khúc mới 339
m
a
trận
Phân
khúc
ngành
341
Những quan hệ giữa các biến số phân khúc 343
Kết hợp những ma trận phân khúc 344
P
hân
khúc
ngành
và
chiến
lược
cạnh
tranh
348
Tính hấp dẫn của một phân khúc 349
Tương quan qua lại giữa các phân khúc 351
Tương quan qua lại giữa các phân khúc và những chiến lược mục tiêu rộng 357
Lựa chọn chiến lược tập trung 358
Tính khả thi của việc tập trung vào những phân khúc mới 361
Tính bền vững của một chiến lược tập trung 361
11
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
Những cái bẫy và những cơ hội cho các doanh nghiệp có chiến lược tập trung
và các đối thủ có mục tiêu rộng 365
P
hân
khúc
ngành
và
sự
xác
đònh
ngành
368
8. Sự thay thế 369
x
ác
đònh
những
sản
Phẩm
thay
thế
370
t
ính
kinh
tế
của
sự
thay
thế
375
Giá trò/giá cả tương đối 376
Các chi phí chuyển đổi 385
Xu hướng của người mua đối với sản phẩm thay thế 388
Phân khúc và sự thay thế 389
t
hay
đổi
về
nguy
cơ
thay
thế
392
Sự thay thế và nhu cầu tổng thể của ngành 398
Sự thay thế và cấu trúc ngành 398
l
ộ
trình
của
sự
thay
thế
399
Phân khúc và lộ trình của sự thay thế 403
Mô hình dự đoán sự thay thế 404
s
ự
thay
thế
và
chiến
lược
cạnh
tranh
409
Thúc đẩy sự thay thế 409
Phòng thủ trước sự thay thế 413
Chiến lược thay thế của ngành so với doanh nghiệp 415
Những “cái bẫy” trong chiến lược giải quyết sản phẩm thay thế 416
iii. c
hiến
lược
của
doanh
nghiệP
và
l
ợi
thế
cạnh
tranh
9. Mối Tương quan giữa các Đơn vò Kinh doanh 421
s
ự
gia
tăng
tầm
quan
trọng
của
chiến
lược
theo
chiều
ngang
424
n
hững
mối
tương
quan
giữa
các
đơn
vò
kinh
doanh
428
m
ối
tương
quan
hữu
hình
431
Chia sẻ và lợi thế cạnh tranh 433
Các chi phí cho sự chia sẻ 437
Khó khăn của đối thủ 441
Xác đònh những mối tương quan hữu hình 442
Mối tương quan vô hình 453
12
LI THẾ CẠNH TRANH
m
ối
tương
quan
với
đối
thủ
cạnh
tranh
457
Những đối thủ cạnh tranh nhiều điểm trong những ngành không liên quan
nhau 460
Cạnh tranh nhiều điểm trong những ngành có liên quan 462
Các đối thủ với những cơ cấu khác nhau cho mối tương quan 464
Dụ đoán những đối thủ cạnh tranh tiềm năng 466
10. Chiến lược theo Chiều ngang 467
n
hu
cầu
cho
chiến
lược
theo
chiều
ngang
công
khai
,
rõ
ràng
469
Xác lập công thức chiến lược theo chiều ngang 471
m
ối
tương
quan
và
chiến
lược
đa
dạng
hóa
478
Đa dạng hóa dựa trên những mối tương quan hữu hình 479
Đa dạng hóa thông qua các vò trí “đầu cầu” 481
Đa dạng hóa và các nguồn lực của tập đoàn 483
n
hững
cạm
bẫy
trong
chiến
lược
theo
chiều
ngang
483
Những cạm bẫy khi bỏ qua mối tương quan 483
Những cạm bẫy trong khi theo đuổi mối tương quan 484
11. Đạt được các Mối Tương quan 487
n
hững
cản
trở
cho
việc
đạt
được
mối
tương
quan
489
Những nguồn gốc của sự cản trở 490
Mối tương quan và sự công bằng 497
Doanh nghiệp trước các cản trở khác biệt nhau 498
c
ơ
chế
mang
tính
tổ
chức
để
đạt
được
mối
tương
quan
498
Cấu trúc theo chiều ngang 500
Những hệ thống theo chiều ngang 507
Hoạt động nhân sự theo chiều ngang 510
Quy trình giải quyết xung đột theo chiều ngang 512
Vai trò tập đoàn trong việc tạo thuận lợi cho mối tương quan 513
Mối tương quan và phương thức đa dạng hóa 514
q
uản
lý
tổ
chức
theo
chiều
ngang
515
Những minh họa đầy triển vọng 516
Những doanh nghiệp Nhật Bản và mối tương quan 519
Một hình thức tổ chức mới 520
12. Sản phẩm Bổ sung và Lợi thế Cạnh tranh 523
13
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
k
iểm
soát
những
sản
Phẩm
bổ
sung
525
Những Lợi thế Cạnh tranh từ việc kiểm soát sản phẩm bổ sung 526
Những khó khăn khi kiểm soát sản phẩm bổ sung 530
Kiểm soát sản phẩm bổ sung và sự phát triển của ngành 530
Xác đònh những sản phẩm bổ sung có tầm quan trọng chiến lược 531
b
án
kèm
sản
Phẩm
533
Những lợi thế cạnh tranh của việc bán kèm sản phẩm 534
Rủi ro của bán kèm sản phẩm 537
Chiến lược bán kèm sản phẩm so với chiến lược không bán kèm 539
Bán kèm và sự phát triển ngành 540
Những hàm ý của việc bán kèm 544
t
rợ
cấP
“
chéo
” 545
Những điều kiện thuận lợi cho trợ cấp chéo 546
Rủi ro của trợ cấp chéo 548
Trợ cấp chéo và sự phát triển của ngành 549
Những hàm ý chiến lược từ trợ cấp chéo 549
s
ản
Phẩm
bổ
sung
và
c
hiến
lược
c
ạnh
tranh
551
iv. n
hững
hàm
ý
cho
chiến
lược
tấn
công
và
chiến
lược
Phòng
thủ
13. Viễn cảnh của ngành và Lợi thế Cạnh tranh trong
Điều kiện Bất ổn 555
Viễn cảnh là một công cụ lập kế hoạch 556
Viễn cảnh của ngành 557
x
ây
dựng
viễn
cảnh
của
ngành
558
Xác đònh những bất ổn của ngành 561
Những bất ổn độc lập và những bất ổn phụ thuộc 567
Xác đònh tập hợp những viễn cảnh 569
Tính nhất quán của các giả đònh 573
Phân tích các viễn cảnh 577
Đưa hành vi của đối thủ cạnh tranh vào các viễn cảnh 578
Số lượng các viễn cảnh có thể được phân tích 580
Gắn xác suất với các viễn cảnh 582
Tổng hợp những đặc trưng của viễn cảnh ngành 584
v
iễn
cảnh
của
ngành
và
l
ợi
thế
c
ạnh
tranh
583
Những phương pháp chiến lược cho các viễn cảnh 586
14
LI THẾ CẠNH TRANH
Những chiến lược kết hợp và theo trình tự (chiến lược chuỗi) 588
Chọn lựa chiến lược theo những viễn cảnh 589
Những biến số viễn cảnh và thông tin thò trường 592
v
iễn
cảnh
và
quy
trình
xây
dựng
kế
hoạch
592
Vai trò của tập đoàn trong việc xây dựng viễn cảnh ngành 594
Viễn cảnh ngành và sự sáng tạo 595
14. Chiến lược Phòng thủ 597
q
uá
trình
tham
gia
vào
ngành
hoặc
tái
đònh
vò
trong
ngành
598
c
ác
chiến
thuật
Phòng
thủ
603
t
ăng
các
rào
cản
về
cấu
trúc
. 605
t
ăng
khả
năng
sẵn
sàng
trả
đũa
trong
cảm
nhận
của
đối
thủ
. 613
h
ạ
thấP
tính
hấP
dẫn
của
cuộc
tấn
công
. 618
đ
ánh
giá
các
chiến
thuật
Phòng
thủ
. 620
c
hiến
lược
Phòng
thủ
624
c
hiến
lược
ngăn
chặn
625
c
hiến
lược
đáP
trả
630
Đáp trả đối với việc giảm giá 632
P
hòng
thủ
hay
giảm
đầu
tư
634
c
ác
cạm
bẫy
trong
Phòng
thủ
635
15. Tấn công Đối thủ Dẫn đầu 637
c
ác
điều
kiện
để
có
thể
tấn
công
đối
thủ
dẫn
đầu
thò
trường
638
c
ác
Phương
hướng
,
đường
lối
để
tấn
công
người
dẫn
đầu
643
t
ái
đònh
hình
644
t
ái
đònh
nghóa
649
c
hi
tiêu
thuần
túy
655
l
ậP
liên
minh
để
tấn
công
đối
thủ
dẫn
đầu
656
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét