Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

lợi thế cạnh tranh


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "lợi thế cạnh tranh": http://123doc.vn/document/571767-loi-the-canh-tranh.htm


5
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
Dành tặng
C. Roland Christensen

Richard E. Caves
6
LI THẾ CẠNH TRANH
7
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
Lời giới thiệu 17
Lời nói đầu 25
1. Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản 31
P
hân

tích

cấu

trúc

của

ngành
35
Cấu trúc ngành và nhu cầu của người mua 40
Cấu trúc ngành và sự cân bằng cung/cầu 41
n
hững

chiến

lược

cạnh

tranh

tổng

quát
43
Chi phí tối ưu 44
Khác biệt hóa 47
Tập trung 48
Bế tắc giữa những chiến lược 50
Theo đuổi nhiều chiến lược tổng quát 51
Khả năng duy trì các chiến lược cạnh tranh 55
Các chiến lược tổng quát và sự phát triển của ngành 58
Chiến lược cạnh tranh tổng quát và cấu trúc tổ chức 59
Chiến lược tổng quát và quy trình hoạch đònh chiến lược 61
t
ổng

quan

về

tác

Phẩm

này
63
Mục lục
8
LI THẾ CẠNH TRANH
i. n
hững

nguyên

tắc

của

lợi

thế

cạnh

tranh

2. Chuỗi Giá trò và Lợi thế Cạnh tranh 71
c
huỗi

giá

trò
74
Xác đònh các hoạt động giá trò 78
Đònh nghóa Chuỗi giá trò 85
Những mối liên kết bên trong Chuỗi giá trò 89
Những liên kết dọc 92
Chuỗi giá trò của người mua 94
P
hạm

vi

cạnh

tranh


c
huỗi

giá

trò
96
Phạm vi phân khúc 97
Phạm vi dọc 98
Phạm vi đòa lý 99
Phạm vi ngành 100
Sự liên minh và Phạm vi 100
Phạm vi cạnh tranh và đònh nghóa kinh doanh 101
Chuỗi giá trò và cấu trúc ngành 102
c
huỗi

giá

trò



cấu

trúc

tổ

chức
103

3. Lợi thế Chi phí 107
c
huỗi

giá

trò


P
hân

tích

chi

Phí
109
Xác đònh chuỗi giá trò để phục vụ cho việc phân tích chi phí 110
Phân bổ các chi phí và tài sản 111
Phân tích đầu tiên cho việc cắt giảm các chi phí 114
h
ành

vi

chi

Phí
117
Các yếu tố tác động đến chi phí 117
Các liên kết bên trong chuỗi giá trò 124
Các liên kết dọc 125
Chi phí cho các yếu tố thu mua đầu vào 141
Hành vi chi phí của phân khúc 147
Chi phí năng động 149
l
ợi

thế

chi

Phí
152
Xác đònh chi phí tương đối của các đối thủ cạnh tranh 153
Có được lợi thế chi phí 154
Tính bền vững của Lợi thế Chi phí 170
Công tác triển khai và Lợi thế Chi phí 173
Những “cái bẫy” trong các chiến lược chi phí tối ưu 175
9
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
c
ác

bước

trong

Phân

tích

chi

Phí

chiến

lược
178

4. Khác biệt hóa 179
n
hững

nguồn

gốc

của

khác

biệt

hóa
180
Khác biệt hóa và chuỗi giá trò 181
Các yếu tố tác động đến sự độc nhất 185
c
hi

Phí

cho

khác

biệt

hóa
189
g


trò

dành

cho

người

mua



khác

biệt

hóa
199
Giá trò dành cho người mua 194
Chuỗi giá trò và giá trò dành cho người mua 196
Cắt giảm chi phí của người mua 199
Nâng cao hiệu quả hoạt động của người mua 201
Nhận thức của người mua về giá trò 202
Giá trò dành cho người mua và người mua thực sự 205
Tiêu chuẩn mua của người mua 207
Nhận biết các tiêu chuẩn mua 212
c
hiến

lược

khác

biệt

hóa
218
Lộ trình của khác biệt hóa 222
Tính bền vững của khác biệt hóa 228
Những “cạm bẫy” trong khác biệt hóa 230
n
hững

bước

để

khác

biệt

hóa
231

5. Công nghệ và Lợi thế Cạnh tranh 237
Công nghệ và Chuỗi giá trò 239
Công nghệ và Lợi thế Cạnh tranh 243
Công nghệ và cấu trúc ngành 247
c
hiến

lược

công

nghệ
252
Chọn lựa các công nghệ để phát triển 252
Dẫn đầu hay theo sau trong công nghệ? 257
Chuyển nhượng công nghệ 270
P
hát

triển
c
ông

nghệ
274
Phát triển Công nghệ Liên tục so với Gián đoạn 278
Dự đoán sự phát triển của công nghệ 278
l
ậP

công

thức

cho
c
hiến

lược
c
ông

nghệ
279

10
LI THẾ CẠNH TRANH
6. Chọn lựa Đối thủ Cạnh tranh 283
n
hững

lợi

ích

chiến

lược

từ

các

đối

thủ

cạnh

tranh
284
Làm gia tăng lợi thế cạnh tranh 285
Cải tiến cấu trúc hiện tại của ngành 290
Hỗ trợ phát triển thò trường 293
Ngăn cản các đối thủ mới tham gia ngành 294
đ
iều



làm

nên

một

đối

thủ

cạnh

tranh

tốt
”? 297
Kiểm tra một đối thủ có là tốt hay không 297
Những người dẫn đầu thò trường “tốt” 302
Phân tích những đối thủ tốt 302
t
ác

động

đến



hình

của

các

đối

thủ

cạnh

tranh
303
Gây thiệt hại cho các đối thủ tốt khi đấu tranh với các đối thủ xấu 306
Chuyển các đối thủ xấu thành tốt 307
c
ấu

hình

tối

ưu

của

thò

trường
308
Cấu hình tối ưu của đối thủ cạnh tranh 308
Duy trì năng lực của đối thủ cạnh tranh 311
Hướng về cấu hình lý tưởng cho đối thủ cạnh tranh 312
Duy trì sự ổn đònh của ngành 313
n
hững

cái

bẫy

khi

chọn

lựa

đối

thủ

cạnh

tranh
312

ii. P
hạm

vi

cạnh

tranh

trong

một

ngành

7. Phân khúc ngành và Lợi thế Cạnh tranh 319
c
ơ

sở

nền

tảng

cho

việc

Phân

khúc

ngành
321
Các cơ sở mang tính cấu trúc để phân khúc 322
Những biến số của việc phân khúc 327
Tìm kiếm những phân khúc mới 339
m
a

trận

Phân

khúc

ngành
341
Những quan hệ giữa các biến số phân khúc 343
Kết hợp những ma trận phân khúc 344
P
hân

khúc

ngành



chiến

lược

cạnh

tranh
348
Tính hấp dẫn của một phân khúc 349
Tương quan qua lại giữa các phân khúc 351
Tương quan qua lại giữa các phân khúc và những chiến lược mục tiêu rộng 357
Lựa chọn chiến lược tập trung 358
Tính khả thi của việc tập trung vào những phân khúc mới 361
Tính bền vững của một chiến lược tập trung 361
11
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
Những cái bẫy và những cơ hội cho các doanh nghiệp có chiến lược tập trung
và các đối thủ có mục tiêu rộng 365
P
hân

khúc

ngành



sự

xác

đònh

ngành
368

8. Sự thay thế 369
x
ác

đònh

những

sản

Phẩm

thay

thế
370
t
ính

kinh

tế

của

sự

thay

thế
375
Giá trò/giá cả tương đối 376
Các chi phí chuyển đổi 385
Xu hướng của người mua đối với sản phẩm thay thế 388
Phân khúc và sự thay thế 389
t
hay

đổi

về

nguy



thay

thế
392
Sự thay thế và nhu cầu tổng thể của ngành 398
Sự thay thế và cấu trúc ngành 398
l


trình

của

sự

thay

thế
399
Phân khúc và lộ trình của sự thay thế 403
Mô hình dự đoán sự thay thế 404
s


thay

thế



chiến

lược

cạnh

tranh
409
Thúc đẩy sự thay thế 409
Phòng thủ trước sự thay thế 413
Chiến lược thay thế của ngành so với doanh nghiệp 415
Những “cái bẫy” trong chiến lược giải quyết sản phẩm thay thế 416

iii. c
hiến

lược

của

doanh

nghiệP

l
ợi

thế

cạnh

tranh

9. Mối Tương quan giữa các Đơn vò Kinh doanh 421
s


gia

tăng

tầm

quan

trọng

của

chiến

lược

theo

chiều

ngang
424
n
hững

mối

tương

quan

giữa

các

đơn



kinh

doanh
428
m
ối

tương

quan

hữu

hình
431
Chia sẻ và lợi thế cạnh tranh 433
Các chi phí cho sự chia sẻ 437
Khó khăn của đối thủ 441
Xác đònh những mối tương quan hữu hình 442
Mối tương quan vô hình 453
12
LI THẾ CẠNH TRANH
m
ối

tương

quan

với

đối

thủ

cạnh

tranh
457
Những đối thủ cạnh tranh nhiều điểm trong những ngành không liên quan
nhau 460
Cạnh tranh nhiều điểm trong những ngành có liên quan 462
Các đối thủ với những cơ cấu khác nhau cho mối tương quan 464
Dụ đoán những đối thủ cạnh tranh tiềm năng 466
10. Chiến lược theo Chiều ngang 467
n
hu

cầu

cho

chiến

lược

theo

chiều

ngang

công

khai
,


ràng
469
Xác lập công thức chiến lược theo chiều ngang 471
m
ối

tương

quan



chiến

lược

đa

dạng

hóa
478
Đa dạng hóa dựa trên những mối tương quan hữu hình 479
Đa dạng hóa thông qua các vò trí “đầu cầu” 481
Đa dạng hóa và các nguồn lực của tập đoàn 483
n
hững

cạm

bẫy

trong

chiến

lược

theo

chiều

ngang
483
Những cạm bẫy khi bỏ qua mối tương quan 483
Những cạm bẫy trong khi theo đuổi mối tương quan 484
11. Đạt được các Mối Tương quan 487
n
hững

cản

trở

cho

việc

đạt

được

mối

tương

quan
489
Những nguồn gốc của sự cản trở 490
Mối tương quan và sự công bằng 497
Doanh nghiệp trước các cản trở khác biệt nhau 498
c
ơ

chế

mang

tính

tổ

chức

để

đạt

được

mối

tương

quan
498
Cấu trúc theo chiều ngang 500
Những hệ thống theo chiều ngang 507
Hoạt động nhân sự theo chiều ngang 510
Quy trình giải quyết xung đột theo chiều ngang 512
Vai trò tập đoàn trong việc tạo thuận lợi cho mối tương quan 513
Mối tương quan và phương thức đa dạng hóa 514
q
uản



tổ

chức

theo

chiều

ngang
515
Những minh họa đầy triển vọng 516
Những doanh nghiệp Nhật Bản và mối tương quan 519
Một hình thức tổ chức mới 520
12. Sản phẩm Bổ sung và Lợi thế Cạnh tranh 523
13
Chiến lược Cạnh tranh: Các Khái niệm Cơ bản
k
iểm

soát

những

sản

Phẩm

bổ

sung
525
Những Lợi thế Cạnh tranh từ việc kiểm soát sản phẩm bổ sung 526
Những khó khăn khi kiểm soát sản phẩm bổ sung 530
Kiểm soát sản phẩm bổ sung và sự phát triển của ngành 530
Xác đònh những sản phẩm bổ sung có tầm quan trọng chiến lược 531
b
án

kèm

sản

Phẩm
533
Những lợi thế cạnh tranh của việc bán kèm sản phẩm 534
Rủi ro của bán kèm sản phẩm 537
Chiến lược bán kèm sản phẩm so với chiến lược không bán kèm 539
Bán kèm và sự phát triển ngành 540
Những hàm ý của việc bán kèm 544
t
rợ

cấP

chéo
” 545
Những điều kiện thuận lợi cho trợ cấp chéo 546
Rủi ro của trợ cấp chéo 548
Trợ cấp chéo và sự phát triển của ngành 549
Những hàm ý chiến lược từ trợ cấp chéo 549
s
ản

Phẩm

bổ

sung


c
hiến

lược
c
ạnh

tranh
551
iv. n
hững

hàm

ý

cho

chiến

lược

tấn

công


chiến

lược

Phòng

thủ

13. Viễn cảnh của ngành và Lợi thế Cạnh tranh trong
Điều kiện Bất ổn 555
Viễn cảnh là một công cụ lập kế hoạch 556
Viễn cảnh của ngành 557
x
ây

dựng

viễn

cảnh

của

ngành
558
Xác đònh những bất ổn của ngành 561
Những bất ổn độc lập và những bất ổn phụ thuộc 567
Xác đònh tập hợp những viễn cảnh 569
Tính nhất quán của các giả đònh 573
Phân tích các viễn cảnh 577
Đưa hành vi của đối thủ cạnh tranh vào các viễn cảnh 578
Số lượng các viễn cảnh có thể được phân tích 580
Gắn xác suất với các viễn cảnh 582
Tổng hợp những đặc trưng của viễn cảnh ngành 584
v
iễn

cảnh

của

ngành


l
ợi

thế
c
ạnh

tranh
583
Những phương pháp chiến lược cho các viễn cảnh 586
14
LI THẾ CẠNH TRANH
Những chiến lược kết hợp và theo trình tự (chiến lược chuỗi) 588
Chọn lựa chiến lược theo những viễn cảnh 589
Những biến số viễn cảnh và thông tin thò trường 592
v
iễn

cảnh



quy

trình

xây

dựng

kế

hoạch
592
Vai trò của tập đoàn trong việc xây dựng viễn cảnh ngành 594
Viễn cảnh ngành và sự sáng tạo 595
14. Chiến lược Phòng thủ 597
q


trình

tham

gia

vào

ngành

hoặc

tái

đònh



trong

ngành
598
c
ác

chiến

thuật

Phòng

thủ
603
t
ăng

các

rào

cản

về

cấu

trúc
. 605
t
ăng

khả

năng

sẵn

sàng

trả

đũa

trong

cảm

nhận

của

đối

thủ
. 613
h


thấP

tính

hấP

dẫn

của

cuộc

tấn

công
. 618
đ
ánh

giá

các

chiến

thuật

Phòng

thủ
. 620
c
hiến

lược

Phòng

thủ
624
c
hiến

lược

ngăn

chặn
625
c
hiến

lược

đáP

trả
630
Đáp trả đối với việc giảm giá 632
P
hòng

thủ

hay

giảm

đầu


634
c
ác

cạm

bẫy

trong

Phòng

thủ
635
15. Tấn công Đối thủ Dẫn đầu 637
c
ác

điều

kiện

để



thể

tấn

công

đối

thủ

dẫn

đầu

thò

trường
638
c
ác

Phương

hướng
,
đường

lối

để

tấn

công

người

dẫn

đầu
643
t
ái

đònh

hình
644
t
ái

đònh

nghóa
649
c
hi

tiêu

thuần

túy
655
l
ậP

liên

minh

để

tấn

công

đối

thủ

dẫn

đầu
656

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét