Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Giáo án tập viết 3 cả năm


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án tập viết 3 cả năm": http://123doc.vn/document/573572-giao-an-tap-viet-3-ca-nam.htm


Tuần 3 Ngày dạy: / /200
Bài 3: Ôn chữ hoa B
I. Mục đích yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa B thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết riêng tên (Bố Hạ) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu tục ngữ (Bầu ơi thơng lấy bí cùng/Tuy rằng khác
giống nhng chung một giàn ) bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu B. Các chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV. Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung dạy học
Ghi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Âu Lạc, Ăn
quả.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2. Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài:
B. H, T.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Bố Hạ.
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.81
- Vở TV + bảng phấn.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- Các chữ B, H, T.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS viết bảng con: B, H, T.
- HS đọc: Bố Hạ.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Bố Hạ.
5
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Bầu ơi thơng lấy bí
cùng / Tuy rằng khác giống
nhng chung một giàn.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD tr.82.
- Hớng dẫn HS viết chữ: Bầu, Tuy.
3. Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4. Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 7 bài.
- Nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Bầu, Tuy.
- HS viết vở: 1 dòng cỡ nhỏ B; 1
dòng cỡ nhỏ chữ: H, T; 2 dòng
cỡ nhỏ: Bố Hạ; 2 lần câu ứng
dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
* Rút kinh nghiệm bổ sung:




6
Giáo án tập viết
Tuần 4 Ngày dạy: / /200
Bài 4: Ôn chữ hoa C
I. Mục đích yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa C thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết riêng tên (Cửu Long) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ca dao (Công cha nh núi Thái
Sơn/Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra ) bằng cỡ chữ
nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu C. Các chữ Cửu Long và câu tục ngữ viết
trên dòng kẻ ô ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV. Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung dạy học
Ghi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Bố Hạ, Bầu.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2. Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Cửu Long.
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.98
- Vở TV + bảng phấn.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- Các chữ C, L, T, S, N.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS viết bảng con: C, L, T, S,
N
- HS đọc: Cửu Long.
7
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong
nguồn chảy ra.
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
- Hớng dẫn HS viết chữ: Công,
Thái Sơn, Nghĩa.
3. Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4. Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 7 bài.
- Nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Cửu Long.
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Công, Thái
Sơn, Nghĩa.
- HS viết vở: 1 dòng cỡ nhỏ C; 1
dòng cỡ nhỏ chữ: L, N; 2 dòng
cỡ nhỏ: Cửu Long; 2 lần câu
ứng dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
* Rút kinh nghiệm bổ sung:




8
Giáo án tập viết
Tuần 5 Ngày dạy: / /200
Bài 5: Ôn chữ hoa (tiếp theo)
I. Mục đích yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa (C, Ch) thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết riêng tên (Chu Văn An ) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Chim khôn kêu tiếng rảnh
rang/Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe ) bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu Ch. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng
kẻ ô ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV. Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung dạy học
Ghi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Cửu Long,
Công.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2. Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Chu Văn An.
- Vở TV + bảng phấn.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- Các chữ Ch, V, A, N.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS viết bảng con: Ch, V, A,
N.
- HS đọc: Chu Văn An.
9
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.116
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Chim khôn kêu tiếng rảnh
rang/Ngời khôn ăn nói dịu
dàng dễ nghe.
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
- Hớng dẫn HS viết chữ:Chim, Ng-
ời.
3. Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4. Chấm, chữa bài:
- Chấm một số bài.
- Nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Chu Văn
An
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Chim, Ng-
ời.
- HS viết vở: 1 dòng cỡ nhỏ Ch ; 1
dòng cỡ nhỏ chữ: A, V ; 2 dòng
cỡ nhỏ: Chu Văn An; 2 lần
câu ứng dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
* Rút kinh nghiệm bổ sung:




10
Giáo án tập viết
Tuần 6 Ngày dạy: / /200
Bài 6: Ôn chữ hoa D, Đ
I. Mục đích yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết riêng tên (Kim Đồng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Dao có mài mới sắc, ngời
có học mới khôn) bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu D, Đ. Từ và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô
ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV. Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung dạy học
Ghi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Chu Văn An
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2. Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Kim Đồng.
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.134.
- Vở TV + bảng phấn.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- Các chữ K, D, Đ.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS viết bảng con: K, D, Đ.
- HS đọc: Kim Đồng.
- HS nghe.
11
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Dao có mài mới sắc, ngời có
học mới khôn.
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
- Hớng dẫn HS viết chữ: Dao.
3. Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4. Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 7 bài.
- Nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- HS viết bảng con: Kim Đồng.
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Dao
- HS viết vở: 1 dòng cỡ nhỏ D; 1
dòng cỡ nhỏ chữ: Đ, K; 5 lần
câu ứng dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
* Rút kinh nghiệm bổ sung:




12
Giáo án tập viết
Tuần 7 Ngày dạy: / /200
Bài 7: Ôn chữ hoa E, Ê
I. Mục đích yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa E, Ê thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết riêng tên (Ê-đê) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ca dao (Em thuận anh hoà là nhà có
phúc) bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu E, Ê. Vở TV, bảng con.
IV. Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung dạy học
Ghi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Kim Đồng,
Dao
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2. Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Ê - đê
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.151.
- Vở TV + bảng phấn.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- Các chữ E, Ê
- HS quan sát và nhận xét.
- HS viết bảng con: E, Ê.
- HS đọc: Ê - đê
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Ê - đê.
13
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Em thuận anh hoà là nhà
có phúc
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
- Hớng dẫn HS viết chữ: Em.
3. Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4. Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 7 bài.
- Nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Em.
- HS nghe, quan sát.
- HS viết vở: 1 dòng cỡ nhỏ E; 1
dòng cỡ nhỏ chữ: Ê; 2 dòng cỡ
nhỏ: Ê - đê ; 2 lần câu ứng
dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
* Rút kinh nghiệm bổ sung:




14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét