Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Bai 11



NỘI DUNG BÀI HỌC

I. KHÍ QUYỂN.

1. Cấu trúc của khí quyển.

2. Các khối khí.

3. Frông.

II. Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên
Trái đất.

1. Bức xạ và nhiệt độ không khí.

2. Sự phân bố nhiệt độ không khí.

KHÍ QUYỂN.
Không khí bao
gồm những
thành phần
nào?
Dựa vào sách giáo khoa cho
biết khí quyển là gì?
Khí quyển là lớp không khí bao quanh bề mặt
Trái đất.

CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN
Hãy cho
biết cấu
trúc khí
quyển gồm
mấy tầng?
Tên gọi của
mỗi tầng?


Gồm 5 tầng.
Tầng đối lưu.
Tầng bình lưu.
Tầng giữa.
Tầng ion.
Tầng ngoài.
CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN
Mỗi tầng có sự khác
nhau về độ dày, đặc
điểm và vai trò. Dựa vào
sách giáo khoa hãy điền
thông tin vào phiếu học
tập.

a/ Vò trí, độ dày:
1.Tầng đối lưu.
Ở XĐ: 0 – 16 Km.
Ở cực: 0 – 8 km.
b/ Đặc điểm:
-
Chứa 80% không
khí.
-
Không khí chuyển
động theo chiều
thẳng đứng.
-
Nhiệt độ giảm
theo độ cao.

Hi u ng nhà kínhệ ứ
Khí thải

-
Không khí khô và chuyển động theo chiều ngang
-
Nhiệt độ tăng theo chiều cao.
-
Có tầng ôdôn ở độ cao 22-25 Km
2. Tầng bình lưu.
a/ Vò trí, độ dày:
-
Từ giới hạn trên của tầng đối lưu đến 50 Km.
b/ Đặc điểm:
c/ Vai trò:
-
Tầng ôzôn bảo vệ trái đất khỏi tia cực tím.

Lỗ thủng tầng ozôn

Nhiệt độ giảm
mạnh theo độ cao.
3.Tầng giữa.
a/ Vò trí, giới hạn:
Nằm từ độ cao
58 – 80 Km
b/ Đặc điểm:

-
Phản hồi sóng vô
tuyến từ trái đất
truyền lên.
4.Tầng nhiệt (tầng ion).
a/ Vò trí, giới hạn:
-
Khoảng 80 – 800 Km
b/ Đặc điểm:
-
Không khí rất loãng,
chứa nhiều ion mang
điện tích âm hoặc
dương.
c/ Vai trò:

- Không khí rất loãng.
- Thành phần chủ yếu là Hêli và Hiđrô.
5. Tầng ngoài.
a/ Vò trí, giớ hạn:
b/ Đặc điểm:
Từ độ cao 800 Km trở lên.


23o27
66o33
90
o
o
Khối khí cực đới (A): Rất lạnh.
Khối khí ôn đới (P): Lạnh.
Khối khí chí tuyến (NĐ). (T): Rất nóng
Khối khí ôn đới (P): Nóng ẩm.
Các khối khí
hình thành ở
tầng nào? Trên
mổi bán cầu có
bao nhiêu khối
khí?
Các khối khí.

…………………………………….
………………………………………… ……
………………………………………………

Xem chi tiết: Bai 11


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét