- Ging dy Ng Vn 7
III. K hoch thc hin:
HC TP BI DNG THNG XUYấN
Bài 7
S DNG CC PHNG TIN DY HC
TRONG BI DNG THNG XUYấN B MễN NG VN
I. Mc tiêu
1. V kin thc
- Nm c s a dng ca phng tin dy hc.
- Bit s dng phng tin dy hc theo phng piasp tích cc.
2. V k nng
- K nng la chn, sử dng phng tin dy hc Ng vn THCS.
3. V thái
- Nhn thc c ý ngha quan trng ca vic s dng phng tin trong dy
hc.
- Tích cc tìm kim, sáng to phng tin nâng cao cht lng dy hc.
II. Ni dung
Ni dung chính:
1. Khỏi nim v phng tin dy hc.
2. S dng tranh, nh trong SGK Ng vn THCS.
3. S dng bng hỡnh, bng ting.
4. S dng biu , bng.
5. S dng mt s thit b hin i.
* Hot ng 1. Khỏi nim v phng tin dy hc v tỏc dng ca
phng tin dy hc
1. Nờu khỏi nim v phng tin dy hc:
- Bao gm: Sỏch, tranh nh, dựng dy hc, thit b c s dng trong
qua trỡnh dy hc.
2. Tỏc dng ca phng tin dy hc:
- Hỗ trợ triển khai bài học
- Làm tờng minh các khái niệm trừu tợng , giúp quá trình lĩnh hội của
- HS nhanh và hiệu quả hơn.
- Tạo môi trờng trực quan sinh động trong dạy học
- Tác dụng của tranh ảnh trong SGK Ngữ Văn, sử dụng băng hình,băng
tiếng, sử dụng biểu đồ, bảng,máy chiếu
- Là một trong các phơng tiện góp phần quan trọng trong việc thực hiệnmục
tiêu, yêu cầu dạy học Ngữ Văn Nhận thức qua hình ảnh trực quan
- Gợi liên tởng
- Tạo cảm hứng thẩm mĩ, hứng thú.
* Hot ng 2: Sử dụng các loại phơng tiện dạy học
1. Sử dụng tranh ảnh trong SGK Ng Vn THCS
- Loại tranh vẽ theo ý tởngcủa SGK.
- Loại tranh vẽ của hoạ sĩ.
- Loại ảnh chụp:
- Loại tranh vẽ của chính tác giả.
+Yêu cầu khi sử dụng tranh ảnh, vật thể.
Nghiên cứu, nhận xét về chất lợng , giá trị của trực quan sinh động,
trừutợng khi sử dụng.
Định hớng khai thác nội dung nào.
- S dng vo thi im no trong quỏ trỡnh dy hc
- M rng thờm trc quan ngoi SGK tng cng tớnh thc tin
- Quan sỏt, mụ t, liờn tng: Phỏt hin, phõn tớch, thc hnh
- mc khỏc nhau khụng s dng tranh nh 1 cỏch hỡnh thc.
- Mở rộng thêm trực quan ngoài SGK để tăng cờng yếu tố thực tiễn
2. Sử dụng các loại băng hình, băng tiếng.
- Băng t liệu
- Băng t liệu hớng dẫn nghiệp vụ
- Băng mẫu.
+ Yêu cầu chọn băng:
- Hình ảnh thật, sinh động, kỹ thuật hiện đại.
- Mẫu chuẩn.
- S dng vo lỳc no: Gi hc hay ngoi khoỏ
3. Sử dụng biểu đồ, bảng:
- Biểu đồ hình khối
- Biểu đồ biểu bảng.
a. Sử dụng bảng:
-Bảng viết chính
-Bảng viết phụ
* Bng vit chớnh:
- Treo c nh, dựng php vit chia lm 3 ct:
+ Ct 1+2: Ghi kin thc c bn( Khụng xoỏ)
+ Ct 3: Nh ghi bng nhỏp( Xoỏ thng xuyờn)
- Yêu cầu:
+ Chữ viết đẹp, rõ ràng,gạch chân đề mục, nội dung đầy đủ.
+Trỡnh by khoa hc, mch lc, y .
+ Khụng che phn ang vit.
+Gch chõn ý ln
+ Cú th ghi nhiu hn k c ý cht ca GV.
* Bng vit ph:
- Bng lt, bng cho hc sinh hot ng nhúm, cỏc bng biu.
b. Biu :
- Thng dựng vi ni dung tng kt, khỏi quỏt.
- Máy chiếu đa năng: đầu máy , giấy trong, màn hình.
- Sử dụng để chuyển tải :các mô hình khái quát hoá, các tổng hợp, các ngữ
liệu, các trình bày của học sinh, các nhấn mạnh.
- Máy đa năng: Là thiết bị kết hợp với máy vi tính để chiếu chuyển tải, hỗ
trợ các nội dung dạy học.
4. S dng mt s thit b hin i:
a. Mỏy chiu (OHV)
- S dng truyn ti: Cỏc mụ hỡnh, cỏc tng hp, cỏc ng liu cỏc trỡnh
by ca hc sinh, cỏc nhn mnh.
- S dng nhiu trong cỏc phõn mụn: Ting Vit, tp lm van.
-Khng lm dng trong cỏc tit dy vn vỡ nhng tiờts vn cú nhng c im
riờng.
b. Mỏy a nng:
- Dựng kt hp vi mỏy vi tớnh h tr ni dung bi hc.
IV .Bài tập phát triển kĩ năng
Làm thiết bị dạy học sáng tạo : Chiếc nón kì diệu.
* Cách sử dụng:
- Học sinh sẽ quay chiếc nón và khi mũi kim chỉ đến chữ cái nào thì học sinh
đó sẽ phải đọc một câu tục ngữ, ca dao , dân ca bắt đầu bằng chữ cái mà học
sinh vừa quay vào.
- Phơng tiện này giúp HS thoải mái ,và hứng thú nhớ bài hơn trong việc tiếp
cận với tục ngữ , ca dao, dân ca
B i 8
LP K HOCH DY HC
I. Mc tiờu
1. V kin thc
- Hiu c khỏi nim k hoch b i h c.
- Nm c lp k hoch b i h c theo hng tớch cc.
2. V k nng
- K nng phõn tớch tng hp lp k hoch b i h c trong dy hc.
3. V thỏi
- Nhn thc c tm quan trng ca lp k hoch b i h c trong dy
hc.
- Tng cng kh nng sỏng to tớch cc ch ng trong dy hc.
II. Ni dung
Ni dung chớnh:
1. K hoch dy hc v t m quan trng ca lp k hoch dy hc.
2. K hoch dy hc.
3. Cỏc bc tin h nh l p k hoch dy hc Ng
* Hot ng 1: K hoch bi hc v tm quan trng ca K hoch dy
hc:
1 Kế hoạch dạy hoc Bài học là gì?
- Kế hoạch là:Toàn bộ nói chung những điều vạch ra một cách hệ thống về
những công việc dự định làm trong một thời gian nhất định, về cách tức,
trình tự , thời hạn tiến hành.
- Kế hoạch dạy học gắn với mục tiêu giáo dục, với yêu cầu , nội dung dạy
học trên lớp và cả ngoài giờ lên lớp, với các hình thức giáo dục, với các
điều kiện thực tiễn phong phú và đa dạng
- Kế hoạch dạy học xem xét ở các góc độ cụ thể gắn với Bài học. Kế hoạch
dạy học chính là bản thiết kế các hoạt động của GV và HS theo trình tự
thời gian của một tiết học, các hoạt động ngoài gi lên lớp.
2. Tm quan trng ca k hoch dy hc:
Lập kế hoạch bài học giúp gv:
- Hiểu rõ mục tiêu ,yêu cầu của bài học.
- Chuẩn bị , lựa chọn các hoạt động phù hợp với mục tiêu, nội dung của bài,
với phơng tiện dạy học đợc sử dụng trong bài và trình bày các hoạt động
một cách có hệ thống.
- Dự kiến khoảng thời gian thích hợp dành cho từng bộ môn.
- Xác định phơng pháp dạy học chủ yếu sẽ đợc tổ chức
- Lờng trớc đợc nhiều tình huống có thể xả ra.
- Tự tin làm chủ đợc giờ dạy
.* Hot ng 2: K hoch dy hc
1. Cu trỳc khung k hoch dy hc:
- Tiờu : S GD- T
Trng
+ Tờn giỏo viờn:
+ Thi gian thc hin:
+ Tờn bi hc:
+ Thit k bi hc:
2. Mụ hỡnh khung chi tit:
S GD-T
Trng
K HOCH DY HC MễN NG VN
H tờn giỏo viờn:
Thi gian thc hin:
i tng: Lp:
- Thit k bi hc(Bi son ca giỏo viờn)
Bi tit
TấN BI HC
A. Mc tiờu cn t
B. Chun b ca thy v trũ
C. Tin trỡnh t chc cỏc hot ng dy v hc:
H ca thy H ca trũ Ni dung cn t
- Cỏc hot ng ngoi gi hc
- H tr cỏc HS yu kộm
- T chc ngoi khoỏ.
3. Yờu cu ca Kh dy hc:
- m bo mc tiờu, yờu cu
- Sỏt i tng, iu kin
- Tip cn i mi
- Tip cn cụng ngh thụng tin hin i
- Sỏng to, phỏt huy tớch cc dy hc
* Hot ng 3: Lp k hoch dy hc
1. Lập kế hoạch bài học phải theo những bớc nào?
Bớc1: chuẩn bị :
+ Nội dung kiến thức bài học
+ Tìm hiểu về HS
+ Điều kiện sách vở, trang thiết bị dạy học.
+ Tài liệu, phơng tiện
Bớc 2.xây dựng kế hoạch:
+Tổ chức dạy học triển khai Bài học :
+ Gắn với yêu cầu đạt mỗi Bài học trong SGK
+ Cải tiến cách thức soạn giáo án.
+ Tăng cờng áp dụng khoa học công nghệ.
+ Không đi chệch trọng tâm của bài.
+ Gắn kết với cuộc sống.
Bớc 3.Đánh giá , điều chỉnh kế hoạch:
+ Dựa trên các chỉ số mục tiêu chung và cụ thể các quy chế và quy định, kinh
nghiệm dạy học cá nhân và đồng nghiệp
III. Bi tp phỏt trin k nng
Phõn tớch phỏc tho k hoch dy hc ( Bi son kt hp ni dung bi 7+8
t kiu bi dng thng xuyờn chu kỡ III-THCS)
S GD-T QUNG NINH
Trng PTDT Ni trỳ
K HOCH
DY HC MễN NG VN
- H v tờn giỏo viờn: H L Thu
- Thi gian lp k hoch: 20-10-2007
- Thi gian thc hin: 23-10-2007
- i tng: Lp 7
- Thit k bi hc( Bi son ca Giỏo viờn)
Tiết: 81
Văn bản
Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta.
(Hồ Chí Minh)
A/ Mục tiêu bài học: - Giúp học sinh hiểu đợc
1. kiến thức:
Tinh thần yêu nớc là một truyền thống quý báu của dân tộc .
2. kĩ năng:
Nắm đựơc nghệ thuật nghị luận chặt chẽ của văn nghị luận, sáng gọn, có
tính mẫu mực của bài văn.
Nhớ đợc câu chốt của bài vănvà những hình ảnh so sánh.
3. thái độ:
Có tinh thần yêu nớc, yêu quê hơng.
B/ Chuẩn b ca thy v trũ:
- GV: Một số tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học
- HS: Soạn bài
V ghi, SGK,SBT
C/ Phơng pháp:
- HĐ cá nhân, nhóm và cả lớp
- PP: Đọc sáng tạo, nghiên cứu, tái tạo, gợi tìm
D/ Tiến trình bài dạy:
1. n định:
2. KTBC:
Câu hỏi:
Đọc thuộc lòng 9 câu tục ngữ về con ngời và xã hội và giải thích nghĩa đen,
nghĩa bóng1 câu mà em cho là lí thú.
Đáp án:
Học sinh đọc thuộc lòng 9 câu tục ngữ( 5 điểm)
Giải thích đợc 1 câu tục ngữ( 5 đểm)
3. bài mới:
a) Giới thiệu bài: Sau chiến thắng biên giới và trung du, Đại hội Đảng lần thứ II
đã diễn ra tại chiến khu Việt Bắc vào tháng 2.1951 chủ tịch Hồ Chí Minh đã trình
bày trớc Đại hội Đảng bản báo cáo chính trị. Văn bản:Tinh thần yêu nớc của nhân
dân ta là một phần nhỏ trong bản báo cáo chính trị ấy.
Văn bản này đợc xem nh một kiểu mẫu văn chứng minh, tiêu biểu cho phong cách
chính luận của HCM: Ngắn gọn, súc tích, cách lập luận chặt chẽ, lí luận hùng hồn,
dẫn chứng vừa cụ thể, vừa khái quát.
b) Các hđ dạy học:
HĐ của thầy HĐ của trò ND cần đạt
Nhắc lại những nét chính
về tác giả Hồ Chí Minh?
Xuất xứ của tác phẩm?
Nêu yêu cầu đọc của tác
phẩm: Mạch lạc, rõ ràng,
dứt khoát ,
GV đọc mẫu
GV : gọi 3 học sinh đọc
3 đoạn tiếp theo .
- SGK
Đọc đoạn văn
I. Tìm hiểu tác giả, tác
phẩm.
1. Tác giả:
-Sinh năm 1890-1969.
-Là nhà văn, nhà thơ lớn
và là vị lãnh tụ vĩ đại của
dân tộc Việt Nam.
2. Tác phẩm:
- Trích trong văn bản
chính trị tại đại hội Đảng
lần thứ II tháng 2-1951.
3. Đọc và chú thích:
? Đặng là gì?
? Rơng là gì?
? Văn bản này nghị luận
vấn đề gì?
? Tìm câu chốt thâu tóm
nội dung vấn đề nghị
luận trong bài ?
? Lòng yêu nớc của
nhân dân ta có rất nhiều
biểu hiện đa dạng cả
trong sự nghiệp xây
dựng và trong công cuộc
chiến đấu chống kẻ thù
xâm lợc nhng bài viết
này trong lúc kháng
chiến chống Pháp đang
diễn ra ác liệt vì vậy chủ
tịch HCM chỉ nhấn
mạnh và biểu dơng
những biểu hiện của tinh
thần yêu nớc trong công
cuộc kháng chiến chống
ngoại xâm cuả dân tộc.
? Tìm hiểu bố của bài
văn và lập dàn ý cho bài
văn?
Gv: Gọi học sinh đọc
đoạn văn bản mở bài.
? Em hiểu nồng nàn
nghĩa là gì?
? Vậy tình cảm nh thế
nào đợc gọi là Nồng
- Để
- Hòm gỗ đựng đồ dùng
- Lòng yêu nớc của nhân
dân ta.
- 2 câu đầu.
- Mở bài : Từ đầu: lũ
cuớp nớc-> nêu lên vấn
đề nghị luận: Tinh thần
yêu nớc là một truyền
thống quý báu của nhân
dân ta.
- Thân bài: Nồng nàn yêu
nớc -> Chứng minh tinh
thần yêu nớc trong lịch sử
và trong cuộc kháng
chiến hiện tại
- Kết bài: Còn lại ->
Nhiệm vụ phát huy tinh
thần yêu nớc tỏng công
cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp.
- Đọc đoạn mở bài.
- Trạng thái tình cảm sôi
nổi mãnh liệt của tâm
hồn
II. Phân tích văn bản.
1.Bố cục: 3 phần .
2.Phân tích:
a.Nhận định chung về
lòng yêu n ớc.
- Nồng nàn yêu nớc ->
Tinh yêu nớc ở độ mãnh
liệt, sôi nổi, chân thành->
So sánh lòng yêu nớc
bằng hình ảnh Làn
nàn yêu nớc
? Lòng yêu nớc nồng
nàn của nhân dân ta đợc
tác giả nhấn mạnh trên
lĩnh vực nào?
? Tại sao ở lĩnh vực đó,
lòng yêu nớc của nhân
dân ta lại đợc bộc lộ
mạnh mẽ, to lớn nhất?
? HCM đã so sánh lòng
yêu nớc của nhân dân ta
bằng hình ảnh nào?
? Nghệ thuật nào đã đợc
tác giả nhấn mạnh khi
tạo hình ảnh này?
Tác dụng của hình ảnh
và nghệ thuật này là gì?
Cách nêu vấn đề của tác
giả thật ngắn gọn,sinh
động, hấp dẫn theo lối
trực tiếp, khẳng định , so
sánh cụ thể và mở rộng
1 cách nêu vấn đề mẫu
mực.
GV: Gọi học sinh đọc
phần thân bài.
? Phần thân bài chủ tịch
HCM đã chứng minh
điều gì?Trong thời kì
nào?
? Trong quá khứ HCM
đã đa ra những dẫn
chứng nào về lòng yêu
nớc?
?E m có nhận xét gì về
cách đa dẫn chứng trong
đoạn văn này?
? Để chứng minh cho
- Đấu tranh chống giặc
ngoại xâm
- Dân tộc ta luôn có giặc
ngoại xâm nên luôn cần
đến lòng yêu nứơc nỗ lực
thi đua yêu nớc.
- Nó kết thành làn sóng
- Đại từ nó.
- Động từ: kết thành, lớt
qua, nhấn chìm.
- Trong lịch sử chống
giặc ngoại xâm .
-Trong cuộc kháng chiến
hiện tại .
- Tiêu biểu liệt kê theo
trình tự thời gian.
- Dùng dẫn chứng để
chứng minh 1 cách thuyết
phục cho lòng yêu nớc
trong lịch sử dân tộc.
- Từ cụ già tóc bạc
- Từ những chiến sĩ
- Từ những nam nữ công
nhân
sóng
- Lặp lại đại từ nó,
động từ mạnh-> Gợi tả
sức mạnh của lòng yêu n-
ớc.
b. Những biểu hiện của
lòng yêu n ớc.
- Lòng yêu nớc trong
quá khứ: Bà Trng , Bà
Triệu, Trần Hng Đạo
- Lòng yêu nớc trong
cuộc kháng chiến hiện tại
:
+ Tất cả mọi ngời.
-Từ tiền tuyến đến hậu
phơng
- Mọi nghề nghiệp tầng
lớp-> đều có lòng yêu n-
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét