3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thực hiện tốt các việc đã nêu
trong bài và xem trớc bài 6
Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2006
ôn tập giữa học kì i (tiết 2)
I. MụC ĐíCH, YêU CầU :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Lời hứa
- Hệ thống hóa các quy tắc viết hoa tên riêng
II. đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn viết sẵn lời giải BT2 và 3 phiếu kẻ bảng ở BT2
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ:
2. Bài mới: a) Giới thiệu: Ôn giữa kì- tiết 2
b) HDHS ôn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: HD nghe viết
- GV đọc bài Lời hứa.
- Giải nghĩa "Trung sĩ"
- HD đọc thầm tìm từ viết hay sai, cách
trình bày bài, cách viết lời thoại
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm vở 10 em, nhận xét, chữa lỗi
HĐ2: HD làm BT
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thảo luận và TLCH
+ Em bé đợc giao nhiệm vụ gì trong trò
chơi ?
+ Vì sao trời tối mà em không về ?
+ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để
làm gì ?
+ Có thể đa những bộ phận trong dấu
ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch
ngang không ? Vì sao ?
- GV treo bảng phụ viết các câu trong
ngoặc kép bằng cách xuống dòng gạch
đầu dòng để HS thấy rõ tính không hợp lí
- Theo dõi SGK
- 1 em đọc SGK.
+ ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ, lính
gác ; HS trình bày cách viết.
- HS viết bài.
- HS soát lỗi.
- Nhóm 2 em đổi vở bắt lỗi.
- 1 em đọc.
- Nhóm 2 em thảo luận và trình bày.
+ gác kho đạn
+ Vì đã hứa không bỏ vị trí khi cha có
ngời thay
+ Báo trớc bộ phận sau nó là lời nói
của em bé hay bạn em bé
+ Không đợc vì những bộ phận trong
dấu ngoặc kép là lời đối thoại của em
bé với các bạn đợc em bé thuật lại với
ngời khách để phân biệt với những lời
đối thoại của em bé với ngời khách.
Giáo án lớp 4
.5
Tập đọc : Tiết 20
SGK: 96, SGV: 212
của cách viết đó.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Cho HS xem lại các ghi nhớ trong các
tiết LTVC tuần 7, tuần 8 để làm bài cho
đúng
- Phát phiếu cho 3 em
- Kết luận, ghi điểm
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Xem nội dung ôn tập tiết 4
- 1 em đọc.
- HS đọc thầm SGK.
- HS làm VT, 3 em làm vào phiếu rồi
dán lên bảng, trình bày.
- HS nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe
luyện tập chung
I. MụC tiêu :
Giúp HS củng cố về :
- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số ; áp dụng tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Đặc điểm của hình vuông, HCN ; tính chu vi và diện tích HCN
II. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Chữa bài tập 4 SGK
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Lớp thực hiện bảng con, gọi 2 em lên bảng
- Gọi HS nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS nhắc lại tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng
- Cho HS tự làm VT
- GV kết luận.
Bài 3 :
- Gọi 1 em đọc ND BT
- Gọi HS khá vẽ hình lên bảng, cho nhóm 2
em thảo luận.
- Cho HS lần lợt nêu 3 câu hỏi, yêu cầu HS trả
lời
- 1 em đọc.
- 2 em lên bảng.
- HS nhận xét bài làm trên bảng.
- 1 em đọc.
- 2 em nhắc lại.
- HS làm VT rồi trình bày.
- HS nhận xét, bổ sung.
- 1 em đọc.
- Nhóm 2 em thảo luận, làm VT.
Hình vuông CBIH có cạnh bằng
3cm
DH AD, BC và IH
Chiều dài HCN AIHD :
Giáo án lớp 4
.6
Toán : Tiết 47
SGK:56, SGV:108
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt đề
?
4cm 16 cm
- Yêu cầu tự làm VT, phát phiếu cho 2 em
- GV cùng HS nhận xét.
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ôn tập CB tiết sau kiểm tra
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi HCN AIHD :
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
- 1 em đọc, HS đọc thầm.
+ Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
của chúng
- HS nhắc lại 2 cách giải dạng toán
này và làm bài
Chiều rộng : (16 - 4) : 2 = 6 (cm)
Chiều dài : 6 + 4 = 10 (cm)
Diện tích : 10 x 6 = 60 (cm
2
)
- Lắng nghe
ôn tập giữa học kì I ( tiết 3)
I. MụC đích, yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL
- Hệ thống hóa 1 số điểm cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài TĐ
là truyện kể thuộc chủ điểm "Măng mọc thẳng"
II. đồ dùng dạy học :
- 17 phiếu ghi tên các bài TĐ và HTL từ đầu năm đến nay
- Giấy khổ to ghi sẵn lời giải của BT2 và 3 phiếu kẻ sẵn bảng ở BT 2 để HS điền ND
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ:
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS ôn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài, cho HS
2' xem lại bài
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, yêu
cầu HS trả lời
- GV nhận xét, cho điểm.
HĐ3: HD làm BT2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc tên bài TĐ là truyện kể ở
tuần 4, 5, 6 và đọc cả số trang. GV ghi
- KT 12 em, lần lợt từng em lên bốc
thăm chọn bài, xem lại bài trong 2'
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc
lòng) theo yêu cầu trong phiếu
- 1 em đọc.
Một ngời chính trực trang 36
Những hạt thóc giống trang 46
Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca trang 55
Giáo án lớp 4
.7
LT&C: Tiết 19
SGK:97, SGV:214
nhanh lên bảng.
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để làm
VBT. Phát phiếu cho 3 nhóm
- HDHS nhận xét theo các tiêu chí
+ ND ghi ở từng cột có chính xác
không ?
+ Lời trình bày có rõ ràng, mạch lạc
không ?
+ Giọng đọc minh họa nh thế nào ?
c) Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Những truyện kể các em vừa ôn
có chung 1 lời nhắn nhủ gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết 4
Chị em tôi trang 59
- Nhóm 4 em thảo luận.
- 3 nhóm dán phiếu lên bảng cử đại diện
nhóm trình bày.
- HS nhận xét.
- 4 em nối tiếp nhau đọc (mỗi em 1 bài)
bảng kết quả.
- Cả lớp sửa bài.
- 4 em thi đọc diễn cảm 4 bài.
+ Cần sống trung thực, tự trọng, ngay
thẳng nh măng luôn mọc thẳng
ôn tập: sức khỏe và con ngời
I. MụC tiêu :
- Hệ thống hóa những kiến thức đã học về dinh dỡng qua trò chơi "Đoán ô chữ". Nắm
10 điều khuyên hợp lí.
- Biết áp dụng những kiến thức cơ bản đã học vào cuộc sống
- Có ý thức trong ăn uống và phòng tránh bệnh tật, tai nạn
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng kẻ sẵn ô chữ
- Nội dung câu hỏi ôn tập
iii. Hoạt động dạy học :
* Tổ chức thi đua giữa 3 nhóm
- Thể lệ: +Nghe đọc xong câu hỏi. Dùng cờ phất để đợc quyền TL
+Đúng từ hàng ngang 10 điểm, hàng dọc 20 điểm
- Tổ chức chơi mẫu
1. ở trờng, ngoài hoạt động học tập, các em còn có hoạt động này?
2. Nhóm thức ăn này rất giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A,D,E,K?
Giáo án lớp 4
.8
Khoa học : Tiết 19
SGK : 38, SGV: 80
3. Con ngời và sinh vật đều cần hỗn
hợp này để sống?
4. Một loại chất thải do thận lọc và thải ra ngoài bằng đờng tiểu tiện?
5. Loài gia cầm lấy thịt và trứng
6. Là 1 chất lỏng con ngời rất cần trong quá trình sống có nhiều trong gạo, ngô, khoai?
7. Đay là 1 trong 4 nhóm thức ăn có nhiều trong gạo, ngô, khoai cung cấp năng lợng
cho cơ thể?
8. Chất không tham gia trực tiếp vào việc CCNL nhng thiếu chúng cơ thể sẽ bị bệnh?
9. Tình trạng thức ăn không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại do đợc xử lí theo đúng
tiêu chuẩn hợp vệ sinh?
10. Từ đồng nghĩa với từ "dùng"?
11. Là căn bệnh do ăn thiếu i-ốt?
12. Tránh không ăn những thức ăn không phù hợp khi bị bệnh theo chỉ dẫn của bác sĩ?
13. Trạng thái cơ thể sảng khoái, dễ chịu?
14. Bệnh nhân bị tiêu chảy cần uống thứ này để chống mất nớc?
15. Đối tợng dễ mắc tai nạn sông nớc?
* Tổng kết điểm, tuyên dơng khen thởng
Thứ t ngày 8 tháng 11 năm 2006
ôn tập hiữa học kì I (tiết 4)
I. MụC ĐíCH, YêU CầU :
1. Hệ thống hóa và hiểu sâu thêm các từ ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Thơng
ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ớc mơ
2. Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II. đồ dùng dạy học :
- 1 phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT3 và 1 số phiếu kẻ bảng để HS làm BT1
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ:
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS ôn tập
Giáo án lớp 4
.9
v u i C h ơ i
C h ấ t b é O
K h ô N g k h í
N ơ c t i ể u
G à
N Ư ớ c
B ô t đ
ờ
n g
V I t a m i n
S á c h
S Ư d u n g
B ớ u C ổ
Ă n K i ê n g
K H o ẻ
C h á O m u ố i
T r
ẻ
e m
TLV : Tiết 10
SGK:98, SGV: 216
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Củng cố lại 3 chủ điểm đã học
- Từ đầu năm đến nay, các em đã học
các chủ điểm nào ?
- Yêu cầu thảo luận, tìm và ghi ra các
TN thích hợp thuộc chủ điểm
- Phát phiếu và qui định trong 10' ghi
ra các từ và dán lên bảng
- Tổ chức chấm, nhận xét và tuyên d-
ơng nhóm tìm đợc nhiều từ đúng
HĐ2: HD ôn tập
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tìm thành ngữ, tục ngữ đã
học gắn với 3 chủ điểm
- Yêu cầu mỗi HS chọn 1 thành ngữ
hay tục ngữ để đặt câu
- Nhận xét, sửa chữa từng câu
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận về tác dụng của
dấu hai chấm, dấu ngoặc kép và cho
VD về tác dụng của chúng
- Gọi 1 số em lên bảng cho VD, các em
khác nhận xét
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập tiết 5
+ Thơng ngời nh thể thơng thân
+ Măng mọc thẳng
+ Trên đôi cánh ớc mơ
- Nhận phiếu, thảo luận và ghi vào phiếu
TNNTTT MMT TĐCƯM
- 1 em đọc.
- 1số em làm miệng, các em khác bổ sung.
- HS làm miệng
- 1 em đọc.
- Nhóm 2 em trao đổi, ghi VD vào VBT
- 1 số em nêu tác dụng của hai loại dấu
câu.
- HS nhận xét.
- Lắng nghe
nhân với số có 1 chữ số
I. MụC tiêu :
Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số
- Thực hành tính nhân
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Chữa bài tập 4 / Luyện tập chung
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
Giáo án lớp 4
.10
Toán : Tiết 48
SGK: 57, SGV:110
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ
số (không nhớ)
- GV viết bảng: 241 324 x 2 = ?
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và tính, cả lớp
làm bảng con
Rút ra nhận xét: Phép nhân không có nhớ
HĐ2: Nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ
số (có nhớ)
- Ghi lên bảng phép nhân : 136 204 x 4 = ?
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và tính, cả lớp
làm Vn
- Nhận xét cách đặt tính-cách tính-kết quả
*Lu ý HS : Trong phép nhân có nhớ cần
thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.
HĐ3: Thực hành
Bài 1 : 2 HS lên bảng, lớp làm VBTT
- Chữa bài trên bảng-nhận xét; ghi điểm
Bài 2: HDHS làm cá nhân, theo dõi giúp đỡ
HS yếu
Bài 3: Gọi 1 HS nêu cách tính giá trị biểu
thức (nhân trớc, cộng trừ sau)
- Cho HS tính biểu thức a,b; HS giỏi tính
thêm c,d
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề-Tóm tắt đề-Giải theo nhóm
- Dán bài lên bảng chấm
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Bài 50
*HĐ1: Cả lớp
- Đặt tính và tính
241 324
x 2
482 648
- Nhan theo thứ tự từ phải sang trái
- 1 em lên bảng đặt tính và tính, cả
lớp làm Vn.
136 204
x 4
544 816
*HĐ2: Cá nhân
BT1,2: Làm VBT
- Đổi vở cho nhua chấm bằng bút chì
BT3,4: Nhóm
- Theo dõi, lắng nghe
Ôn tập giữa học kì i (tiết 5)
I. MụC đích, yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL
- Hệ thống đợc 1 số điều cần nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách
đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ
II. đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên các bài TĐ - HTL
- Phiếu ghi BT2,3/ tuần 9
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ:
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
Giáo án lớp 4
.11
Chính tả : Tiết 10
SGK:98, SGV:219
b) HDHS ôn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài, cho HS 2'
xem lại bài
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, yêu cầu HS
trả lời
- Nhận xét, ghi điểm
HĐ2: HD làm bài tập
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Gọi HS nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm
(tuần 7,8,9)
- GV ghi bảng.
- Tổ chức nhóm thực hiện theo các yêu cầu
sau:
+ Đọc lớt bài TĐ (Tên bài, ND, TL, giọng
đọc)
+ Ghi nhanh vào phiếu
+ Nghe hiệu lệnh- dán lên bảng và trình bày
- GV chốt ý, treo bảng hệ thống:
Tên bài TLoại ND chính Giọng
đọc
1. TT độc
lập
Văn xuôi
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Nêu tên các bài TĐ là truyện kể thuộc chủ
điểm ?
- Phát phiếu cho 2 nhóm, cả lớp làm VBT,
GV giúp các nhóm làm việc
- Kết luận phiếu đúng
NV Tên bài Tính cách
NV"tôi"
Đôi giày
Ba ta
Nhân hậu, quan
tâm tới ớc mơ của
em bé
Lái Hồn nhiên, vui
Cơng
Tha chuyện
Với mẹ
Hiếu thảo, thơng
mẹ
Mẹ Cơng
Dịu dàng, thơng
con
Vua Mi
Điều ớc
của vua
Tham lam nhng
biết lỗi
- Lần lợt từng em lên bảng bốc thăm
chọn bài, xem lại bài
- HS đọc theo yêu cầu trong phiếu.
- 1 em đọc.
Trung thu độc lập / 66
ở Vơng quốc Tơng lai / 70
Nếu chúng mình có phép lạ / 76
Đôi giày bata màu xanh / 81
Tha chuyện với mẹ / 85
Điều ớc của vua Mi-đát / 90
- Nhóm 2 em trao đổi, làm bài.
- Dán phiếu lên bảng
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 6 em đọc nối tiếp.
- 1 em đọc.
Đôi giày bata màu xanh
Tha chuyện với mẹ
Điều ớc của vua Mi-đát
- Nhóm 2 em thảo luận, làm bài.
- Dán phiếu lên bảng
- HS nhận xét, bổ sung.
- 3 em đọc nối tiếp.
Con ngời sống cần có ớc mơ, cần
quan tâm đến ớc mơ của nhau.
- Lắng nghe
Giáo án lớp 4
.12
Thần Đi-ô
Thông minh, dạy
cho vua 1 bài học
- Gọi HS đọc bảng kết quả
c) Củng cố, dặn dò:
- Các bài TĐ thuộc chủ điểm này giúp các
em hiểu điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị ôn tập tiết 6
Thứ năm ngày 9 tháng 11 năm 2006
tính chất giao hoán
của phép nhân
I. MụC tiêu :
Giúp HS :
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
II. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ phần b/ SGK (cha điền số)
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Chữa bài tập 3,4 SGK
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: So sánh giá trị của hai biểu thức
- Ghi VD: 3 x 4 và 4 x 3
9 x 5 và 5 x 9
- Gọi HS nhận xét tích của từng cặp biểu
thức 3x4=4x3; 9x5=5x9
HĐ2: Viết kết quả vào ô trống
- GV treo bảng phụ có các cột ghi giá trị
của: a, b, a x b và b x a.
- Gọi HS lần lợt tính kết quả của a x b và
b x a rồi so sánh kết quả a x b và b x a
trong mỗi trờng hợp, rút ra nhận xét
HĐ3: Luyện tập
Bài 1 :
- Gọi HS nêu lại tính chất giao hoán của
phép nhân
- Cho HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét
Bài 2 :
*HĐ1: Cả lớp
- Theo dõi rút ra nhận xét: axb = bxa
Khi đổi chỗ cá thừa số trong một
tích thì tích không thay đổi
*HĐ2: Cá nhân
- Theo dõi
- Tính và so sánh kết quả
- 1 em nêu.
- HS làm VT, 1 em lên bảng.
- HS nhận xét, chữa bài.
Giáo án lớp 4
.13
Toán : Tiết 50
SGK:58, SGV:111
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gợi ý HS vận dụng tính chất giao hoán
để giải 3 bài hàng dới
Bài 4:
- Cho HS tự làm VT
- Gọi HS nêu nhận xét về nhân 1 số với
0, 1
c) Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm lại bạn đồng hành
+ Phát mỗi em 1 tờ phiếu có ghi giá trị BT
+ Gọi 2 em lên; giơ cao phiếu
+ HS dới lớp tìm biểu thức có giá trị tơng
ứng bằng nhau lên đứng cạnh
VD: HS1: 92x47HS2: 47x92
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Bài 51
- 1 em nêu.
- HS làm VT, 3 em lên bảng.
a) 6 785 b) 281 841 c) 184 881
5 971 6 630 12 843
+ a x 1 = 1 x a = a
a x 0 = 0 x a = 0
- 2 em nêu.
- Tham gia trò chơi
- Lắng nghe
thành phố đà lạt
I. MụC tiêu :
Học xong bài này, HS biết :
- Vị trí của TP Đà Lạt trên bản đồ VN
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của TP Đà Lạt
- Dựa vào lợc đồ (bản đồ), tranh, ảnh để tìm kiến thức
- Xác lập đợc mối quan hệ địa lí giữa địa hình và khí hậu, giữa thiên nhiên với HĐSX
của con ngời
ii. đồ dùng dạy học :
- Bản đồ địa lí tự nhiên VN
- Tranh, ảnh về TP Đà Lạt
IiI. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Gọi 2 hS trả lời
- Chỉ vị trí nhà máy thủy điện Y-a-li trên bản đồ
- Tại sao cần phải bảo vệ rừng và trồng lại rừng ?
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Thành phố nổi tiếng về rừng thông và
thác nớc
- Yêu cầu HS dựa vào H1 bài 5, tranh, ảnh mục 1
SGK và kiến thức bài trớc TLCH :
- HĐ cá nhân
- HS xem tranh ảnh và SGK để
Giáo án lớp 4
.14
Địa lí : Tiết 10
SGK:93, SGV:76
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét