Trờng phổ cơ sở Đại Dực
Hoạt động 1 (30)
I. Tính chất hoá học của oxit
1/ tính chất hoá học của oxit bazơ
G: Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về
oxit bazơ, oxit axit
- HS: Nhắc lại 2 khái niệm
G: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
+ Cho vào ống nghiệm 1: Bột CuO
màu đen
+ Cho vào ống nghiệm 2: Một mẩu vôi
sống
+ Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 - 3 ml
nớc, lắc nhẹ.
+ Dùng ống hút (Hoặc đũa thuỷ tinh)
nhỏ vài giọt chất lỏng có trong 2 ống
nghiệm trên vào 2 mẩu giấy quỳ tím và
quan sát.
HS: Làm thí nghiệm
* Nhận xét:
- ở ống nghiệm 1: Không có hiện tợng
gì xảy ra. Chất lỏng trong ống nghiệm
không làm cho quỳ tím chuyển màu
- ở ống nghiệm 2: Vôi sống nhão ra, có
hiện tợng toả nhiệt, dung dịch thu đợc
làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
* Nh vậy: CuO không phản ứng với n-
ớc, CaO phản ứng với nớc tạo thành
dung dịch bazơ
PT: CaO(r) + H
2
O
Ca(OH)
2
(dd)
G: Yêu cu các nhóm rút ra kết luận
và viết phơng trình phản ứng.
HS: Viết một số phản ứng minh hoạ
G: Lu ý những oxit tác dụng với nớc ở
điều kiện thờng mà chúng ta hay gặp ở
lớp 9 là Na
2
O, CaO, K
2
O, BaO
a/ Tác dụng với n ớc:
Na
2
O + H
2
O
2NaOH
K
2
O + H
2
O
2KOH
BaO + H
2
O
Ba(OH)
2
- Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo
thành dung dịch bazơ
b/ Tác dụng với axit
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
5
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
HS: Làm thí nghiệm
HS: Làm thí nghiệm
G: Yêu cầu HS viết phơng trình phản
ứng của các oxit bazơ trên với nớc.
G: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
+ Cho vào ống nghiệm 1: Một ít bột
CuO màu đen
+ Cho vào ống nghiệm 2: Một ít bột
CaO màu trắng
+ Nhỏ vào ống nghiệm 2 - 3 ml dung
dịch HCl, lắc nhẹ và quan sát
G: Hớng dẫn HS so sánh màu sắc của
phần dung dịch thu đợc ở ống nghiệm
1 và ống nghiệm 1 của thí nghiệm trớc
G: Màu xanh lam là màu của dung
dịch đồng II clorua (CuCl
2
)
G: Hớng dẫn HS viết PTPƯ
G: Gọi HS nêu kết luận
G giới thiệu: Bằng thực nghiệm ngời ta
đã chứng minh đợc rằng: Một số oxit
bazơ nh: CaO, BaO, Na
2
O tác dụng
với oxit axit tạo thành muối
HS: Nghe và ghi bài
G: Hớng dẫn HS viết PTPƯ
G: Gọi HS nêu kết luận
2/ Tính chất hoá học của oxit axit
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
6
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
G giới thiệu tính chất và hớng dẫn HS
viết phơng trình phản ứng
HS: Viết PTPƯ
G: Hớng dẫn HS biết đợc các gốc axit
tơng ứng với các oxit axit thờng gặp:
VD: Oxit axit Gốc axit
SO
2
= SO
3
SO
3
= SO
4
CO
2
= CO
3
P
2
O
5
PO
4
G: Gợi ý để HS liên hệ thực tế đến
phản ứng của CO
2
với Ca(OH)
2
. Sau đó
hớng dẫn HS viết PTPƯ
G thuyết trình: Nếu thay CO
2
bằng
những oxit axit khác nh: SO
2
, SO
3
thì cũng xảy ra phản ứng tơng tự
G: Gọi HS nêu kết luận
?/ Em hãy so sánh t/c hoá học của oxit
axit và oxit bazơ?
a/ Tác dụng với n ớc
VD: P
2
O
5
+ 3H
2
O
2H
3
PO
4
- Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo
thành dung dịch axit
b/ Tác dụng với bazơ
- PT:
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
* Kết luận: Oxit axit tác dụng với dung
dịch bazơ tạo thành muối và nớc
c/ Tác dụng với oxit bazơ (Học ở phần 1)
Hoạt động 2 (7)
Khái quát về phân loại oxit
G giới thiệu: Dựa vào tính chất hoá
học, ngời ta chia oxit thành 4 loại
HS: Nghe và ghi bài
1/ Oxit bazơ: Là những oxit tác dụng đợc
với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
VD: Na
2
O, MgO
2/ Oxit axit: Là những oxit tác dụng đợc
với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
VD: SO
2
, SO
3
, CO
2
3/ Oxit lỡng tính: Là những oxit tác dụng
đợc với dung dịch bazơ và dung dịch axit
tạo thành muối và nớc
VD: Al
2
O
3
, ZnO
4/ Oxit trung tính: Là những oxit không
tác dụng với axit, bazơ, nớc
VD: CO, NO
IV.Củng cố
- G: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
7
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
- G treo bảng phụ nội dung bài tập: Cho các chất sau: K
2
O, Fe
2
O
3
, SO
3
,
P
2
O
5
. Trong các oxit trên oxit nào tác dụng đợc với: Nớc, dung dịch H
2
SO
4
loãng,
dung dịch NaOH. Viết PTPƯ.
V. H ớng dẫn về nhà:
- Yêu cầu HS ôn lại các khái niệm về oxit, phân biệt đợc oxit bazơ và
oxit axit.
- Làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trong sách giáo khoa.
E. Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn: / /
Ng y gi ng: / /
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
8
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
tiết 3. Một số oxit quan trọng
A/ canxi oxit(CaO)
A. Mục tiêu:
I. Kiến thức
- HS hiểu đợc tính chất hoá học của CaO
- Biết đợc ứng dụng của CaO
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong phàng thí nghiệm và
trong công nghiệp
II. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ của CaO và khả năng làm các bài tập
có liên quan
III. Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn.
B. Chuẩn bị của GV và HS
G: Chuẩn bị dụng cụ và hoá chất
- Hoá chất: CaO, d
2
HCl, d
2
Ca(OH)
2
, CaCO
3
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
- Tranh ảnh: Lò nung vôi công nghiệp và thủ công
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
C. Phơng pháp dạy học
- Dạy học nêu vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Thực hành
D/ Hoạt động dạy học:
I. ổ n định lớp:
9A:
9B:
9C:
9D:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Hs 1 Nêu các tính chất hoá học của oxit bzơ? Viết PTPƯ minh hoạ?
- Hs 2 chữa bài tập 1 (6)
III. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
I. Canxi oxit có những tính chất
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
9
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
G khẳng định: Canxi oxit là oxit bazơ. Nó có
tính chất của 1 oxit bazơ.
G: Yêu cầu HS quan sát 1 mẩu CaO và nêu t/c
vật lí cơ bản
G: Chúng ta thực hiện 1 số thí nghiệm để
chứng minh các t/c của CaO
G: Yêu cầu HS làm thí nghiệm: Cho 1 mẩu
CaO nhỏ vào ống nghiệm sau đó nhỏ từ từ nớc
vào (Dùng đũa thuỷ tinh trộn đều)
G: Gọi HS nhận xét và viết PTPƯ
H: Phản ứng toả nhiều nhiệt, sinh ra chất rắn
màu trắng, tan ít trong nớc
G bổ sung: Phản ứng của CaO với nớc gọi là
phản ứng tôi vôi.
- Ca(OH)
2
tan ít trong nớc, phần tan tạo thành
ding dịch bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên đợc dùng để làm khô
nhiều chất
G: Yêu cầu HS làm tiếp thí nghiệm:
Cho vào ống nghiệm 1 mẩu nhỏ CaO, nhỏ từ
từ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm. Quan
sát
G: Gọi HS nhận xét hiện tợng và viết PTPƯ.
H: - CaO tác dụng với dung dịch axit HCl,
phản ứng toả nhiều nhiệt tạo thành dung dịch
CaCl
2
G bổ sung: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử
chua đất trồng trọt , xử lí nớc thải của nhiều
nhà máy hoá chất
G: Để CaO trong không khí ở nhiệt độ thờng,
CaO hấp thụ khí CO
2
tạo ra CaCO
3
?/ Qua t/c của CaO, em có kết luận gì?
G: Cho HS đọc SGK và nêu ứng dụng của
CaO
nào?
1/ Tính chất vật lí:
- CaO là một chất rắn, màu trắng,
nóng chảy ở nhiệt độ rất cao
2/ Tính chất hoá học:
a/ Tác dụng với nớc:
- PT: CaO + H
2
O
Ca(OH)
2
b/ Tác dụng với axit:
- PT: CaO + 2HCl
CaCl
2
+ H
2
O
c/ Tác dụng với oxit axit
- PT: CaO + CO
2
CaCO
3
* Kết luận: CaO là oxit bazơ
II. c anxi oxit có những ứng dụng
gì?
- ứng dụng của CaO (SGK)
III. Sản xuất canxi oxit nh thế nào?
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
10
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
?/ Để sản xuất CaO ngời ta phải dùng những
nguyên liệu nào?
G: Treo tranh và yêu cầu HS quan sát H1.4 và
H1.5 SGK thuyết trình về sơ đồ các lò nung
vôi và các phản ứng hoá học xảy ra trong lò
nung vôi.
G: Yêu cầu HS viết các PTPƯ
Phản ứng toả
nhiều nhiệt. Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi
thành vôi sống
- Nguyên liệu để sản xuất CaO là
CaCO
3
(Đá vôi), chất đốt (Than, củi
)
- Các PTPƯ:
C + O
2
o
t
CO
2
CaCO
3
o
t
CaO + CO
2
IV. Kiểm tra đánh giá
G treo bảng phụ nội dung bài tập: Viết các PTPƯ cho các biến đổi sau:
CaCO
3
CaCO
3
o
t
CaO Ca(OH)
2
CaCl
2
CaSO
4
G: Gọi HS lên bảng chữa bài và cho điểm.
V. H ớng dẫn về nhà:
- Yêu cầu HS ôn lại các khái niệm về oxit, phân biệt đợc oxit bazơ và
oxit axit.
- Làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trong sách giáo khoa.
E. Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn: / /
Ng y giảng: / /
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
11
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
tiết 4. một số oxit quan trọng (tiếp)
b/ lu huỳnh đioxit
A. Mục tiêu:
I. Kiến thức:
- HS biết đợc tính chất của SO
2
- Biết đợc các ứng dụng của SO
2
và phơng pháp điều chế SO
2
trong
phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
II. Kĩ năng:
- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ và kĩ năng làm các bài tập tính toán
theo PTHH
III. Thái độ:
- GD lòng yêu thích say mê môn học
B. Chuẩn bị của GV và HS:
I. Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
II. Học sinh: Ôn tập về t/c hoá học của oxit
C. Phơng pháp
- Dạy học nêu vấn đề
- Hoạt động nhóm nhỏ
D. Hoạt động dạy học:
I. ổ n định lớp:
9A:
9B:
9C:
9D:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Hs 1: Em hãy nêu tính chất hoá học của oxit axit? Viết PTPƯ?
- Hs 2: Chữa bài tập 4 (9)
III. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Giới thiệu tính chất vật lí của SO
2
GV giới thiệu: SO
2
có tính chất hoá học của 1
oxit axit (các tính chất ghi vào gọc bảng)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại từng tính chất và
viết PTPƯ minh hoạ
GV: Dung dịch H
2
SO
3
làm quỳ tím chuyển
I. Tính chất của SO
2
1/ Tính chất vật lí:
(SGK)
2/ Tính chất hoá học:
- Tác dụng với nớc:
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
12
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
sang màu đỏ (GV gọi HS đọc tên axit H
2
SO
3
)
GV giới thiệu: SO
2
là chất gây ô nhiễm môi tr-
ờng không khí, là một trong những nguyên
nhân gây ma axit
GV: Gọi HS lên viết PTPƯ cho tính chất 2 và
3
GV: Gọi HS đọc tên 2 muối đợc tạo thành ở 2
phản ứng trên.
?/ Rút ra kêt luận về tính chất hoá học của SO
2
GV: Giới thiệu ứng dụng của lu huỳnh điôxit
GV: Giới thiệu cách điều chế SO
2
trong phòng
thí nghiệm
?/ Theo em SO
2
đợc thu bằng cách nào trong
các cách sau:
- Đẩy nớc
- Đẩy không khí (Ngửa bình thu)
- Đẩy không khí (úp bình thu)
GV: Giải thích
GV: Giới thiệu cách điều chế thứ 2 trong
phòng thí nghiệm
GV giới thiệu cách điều chế SO
2
trong công
nghiệp và yêu cầu HS viết PTPƯ
SO
3
+ H
2
O
H
2
SO
3
(Axit sunfuzơ)
- Tác dụng với bazơ:
SO
2
+ 2NaOH
Na
2
SO
3
+ H
2
O
- Tác dụng với oxit bazơ:
SO
2
+ CaO
CaSO
3
+ Na
2
SO
3
: Natri sunfit
+ CaSO
3
: Canxi sunfit
* Kết luận: SO
2
là oxit axit
II. ứng dụng của SO
2
* Các ứng dụng của SO
2
là:
- Dùng để sản xuất axit H
2
SO
4
- Dùng làm chất tẩy trắng bột giất
- Dùng làm chất diệt nấm, mối
III. điều chế SO
2
1/ Trong phòng thí nghiệm:
a. Muối sunfit + axit (HCl, H
2
SO
4
)
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O
+ SO
2
- Chọn cách C vì dựa vào:
d
SO
2
/KK
=
29
64
và tính chất tác dụng
với nớc
b/ Đun nóng H
2
SO
4
đặc với Cu
2/ Trong công nghiệp
- Đốt S trong không khí
S + O
2
SO
2
hoặc 4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+
8SO
2
IV. Kiểm tra đánh giá:
- HS nhắc lại nội dung của bài và áp dụng làm bài tập 1 (11-SGK)
- Bài tập: Cho 12,6g Na
2
SO
3
tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
H
2
SO
4
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
13
Trờng phổ cơ sở Đại Dực
a/ Viết PTPƯ
b/ Tính V
SO
2
thoát ra (đkct)
c/ Tính C
M
của dung dịch axit đã dùng
V. H ớng dẫn về nhà:
- BTVN: 2,3,4,5,6 (11)
E. Rút kinh nghiệm giờ dạy
&
Ngày soạn: / /
Ng y giảng: / /
tiết 5. tính chất hoá học của axit
Hoá Học 9 Giáo viên: Nông Văn Nam
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét