Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

Bài giảng về Excel

07/20/13
Pham Quoc Trung 5
1.2. Trang trí b ng tính Excel (tt)ả
07/20/13
Pham Quoc Trung 6
2. Lập công thức và hàm

Công thức/ hàm đều bắt đầu bởi dấu =

Công thức :

Đối với kiểu số có các phép toán : +, -, *, /, ^

Đối với kiểu chuỗi có phép toán : &

Vd : =(A5+B5)*2 – C5^3
=D4&“ ”&E4

Hàm số :

Dạng chung: =TênHàm(đối số 1, …, đối số n)

Vd: =SUM(5,6,7,A5,B9)
07/20/13
Pham Quoc Trung 7
2.1. Các loại địa chỉ trong Excel

Địa chỉ tương đối : thay đổi khi sao chép

Vd : A4, B15, K20

Địa chỉ tuyệt đối : không thay đổi khi chép

Vd : $A$7, $C$10, $H$18

Địa chỉ hỗn hợp : kết hợp giữa 2 loại trên

Vd : A$14, $C20, K$5
07/20/13
Pham Quoc Trung 8
2.2. Các loại dữ liệu trong Excel

Kiểu chữ (chuỗi).

Kiểu số, tiền tệ, %, tài chính, chấm động…

Kiểu ngày.

Kiểu giờ.

Kiểu luận lý (logic).
07/20/13
Pham Quoc Trung 9
3. Các loại hàm trong Excel

Hàm số học, lượng giác

Hàm thống kê

Hàm luận lý

Hàm ngày giờ

Hàm về chuỗi

Hàm tra cứu, tìm kiếm

Hàm cơ sở dữ liệu

Hàm tài chính, kế toán
07/20/13
Pham Quoc Trung 10
3.1. Hàm số học
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
ABS =ABS(số) Trị tuyệt đối =abs(-5) : 5
INT =INT(số) Lấy phần
nguyên
=int(12.7) : 12
ROUND =ROUND(số,n) Làm tròn số =round(7.5,0) : 8
MOD =MOD(a,b) Số dư a/b =mod(10,3) : 1
SQRT =SQRT(số) Căn bậc 2 =sqrt(25) : 5
SUM =SUM(dãy số) Tính tổng dãy số =sum(5,9) : 14
PRODUCT =PRODUCT(ds) Tính tích dãy số =product(5,3):
10
07/20/13
Pham Quoc Trung 11
3.2. Hàm thống kê
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
MAX = MAX(dsố) GT lớn nhất dãy =max(a4:a10)
MIN = MIN(dsố) GT nhỏ nhất dãy =min(c8:c15)
COUNT = COUNT(dsố) Đếm số ô số =count(a1:a20)
COUNTA = COUNTA(dsố) Đếm số ô có data =counta(a1:a5)
AVERAGE
=AVERAGE(dsố)
Trung bình dãy số =average(a1:a5)
SUMIF =SUMIF(cột đk,
đk, cột tổng)
Tổng theo điều
kiện
=sumif(a1:a5,
”a*”,c1:c5)
COUNTIF =COUNTIF(cột
đk, đk)
Đếm theo đkiện =countif(a1:a5,
”a*”)
07/20/13
Pham Quoc Trung 12
3.3. Hàm luận lý
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
AND =AND(bt1,…,btn) trả về đúng nếu
tất cả các biểu
thức đều đúng
=and(2>3,4=5,C
5<=0) : FALSE
OR =OR(bt1,…,btn) trả về đúng nếu ít
nhất 1 biểu thức
đúng
=or(2>3,5=5,C5<
>0) : TRUE
NOT =NOT(bt) trả về đúng nếu
biểu thức sai
=not(3<5) :
FALSE
IF =IF(điều kiện, gtrị
1, gtrị 2)
trả về gtrị 1 nếu
điều kiện đúng,
nếu sai trả về gtrị2
=if(A5>B5,”lớn
hơn”,”không lớn
hơn”)
07/20/13
Pham Quoc Trung 13
3.4. Hàm ngày giờ
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
DAY =DAY(NTN) Trả về ngày =day(today())
MONTH =MONTH(NTN) Trả về tháng =month(today())
YEAR =YEAR(NTN) Trả về năm =year(today())
DATE =DATE(năm,
tháng, ngày)
Trả về số hiệu NTN =date(2000,1,1)
TODAY =TODAY() Trả về NTN hiện tại =today()
HOUR =HOUR(GPG) Trả về giớ =hour(now())
MINUTE =MINUTE(GPG) Trả về phút =minute(now())
SECOND =SECOND(GPG) Trả về giây =second(now())
NOW =NOW() Trả về GPG hiện tại =now()
07/20/13
Pham Quoc Trung 14
3.5. Hàm chuỗi
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
LEFT =LEFT(s,n) Lấy n ký tự bên trái s =left(“abc”,1): a
RIGHT =RIGHT(s,n) Lấy n ký tự bên phải s =right(“abc”,2): bc
MID =MID(s,k,n) Lấy n ký tự ở giữa s
tính từ vị trí k
=mid(“abc”,2,1): b
VALUE =VALUE(s) Đổi s thành giá trị số =value(“12”): 12
UPPER =UPPER(s) Biến s thành chữ hoa =upper(“ab”): AB
LOWER =LOWER(s) Biến s thành chữ
thường
=lower(“Ab”): ab
PROPER =PROPER(s) Biến s thành chữ Viết
Hoa Đầu Mỗi Từ
=proper(“ab”): Ab

Xem chi tiết: Bài giảng về Excel


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét