07/20/13
Pham Quoc Trung 5
1.2. Trang trí b ng tính Excel (tt)ả
07/20/13
Pham Quoc Trung 6
2. Lập công thức và hàm
Công thức/ hàm đều bắt đầu bởi dấu =
Công thức :
Đối với kiểu số có các phép toán : +, -, *, /, ^
Đối với kiểu chuỗi có phép toán : &
Vd : =(A5+B5)*2 – C5^3
=D4&“ ”&E4
Hàm số :
Dạng chung: =TênHàm(đối số 1, …, đối số n)
Vd: =SUM(5,6,7,A5,B9)
07/20/13
Pham Quoc Trung 7
2.1. Các loại địa chỉ trong Excel
Địa chỉ tương đối : thay đổi khi sao chép
Vd : A4, B15, K20
Địa chỉ tuyệt đối : không thay đổi khi chép
Vd : $A$7, $C$10, $H$18
Địa chỉ hỗn hợp : kết hợp giữa 2 loại trên
Vd : A$14, $C20, K$5
07/20/13
Pham Quoc Trung 8
2.2. Các loại dữ liệu trong Excel
Kiểu chữ (chuỗi).
Kiểu số, tiền tệ, %, tài chính, chấm động…
Kiểu ngày.
Kiểu giờ.
Kiểu luận lý (logic).
07/20/13
Pham Quoc Trung 9
3. Các loại hàm trong Excel
Hàm số học, lượng giác
Hàm thống kê
Hàm luận lý
Hàm ngày giờ
Hàm về chuỗi
Hàm tra cứu, tìm kiếm
Hàm cơ sở dữ liệu
Hàm tài chính, kế toán
07/20/13
Pham Quoc Trung 10
3.1. Hàm số học
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
ABS =ABS(số) Trị tuyệt đối =abs(-5) : 5
INT =INT(số) Lấy phần
nguyên
=int(12.7) : 12
ROUND =ROUND(số,n) Làm tròn số =round(7.5,0) : 8
MOD =MOD(a,b) Số dư a/b =mod(10,3) : 1
SQRT =SQRT(số) Căn bậc 2 =sqrt(25) : 5
SUM =SUM(dãy số) Tính tổng dãy số =sum(5,9) : 14
PRODUCT =PRODUCT(ds) Tính tích dãy số =product(5,3):
10
07/20/13
Pham Quoc Trung 11
3.2. Hàm thống kê
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
MAX = MAX(dsố) GT lớn nhất dãy =max(a4:a10)
MIN = MIN(dsố) GT nhỏ nhất dãy =min(c8:c15)
COUNT = COUNT(dsố) Đếm số ô số =count(a1:a20)
COUNTA = COUNTA(dsố) Đếm số ô có data =counta(a1:a5)
AVERAGE
=AVERAGE(dsố)
Trung bình dãy số =average(a1:a5)
SUMIF =SUMIF(cột đk,
đk, cột tổng)
Tổng theo điều
kiện
=sumif(a1:a5,
”a*”,c1:c5)
COUNTIF =COUNTIF(cột
đk, đk)
Đếm theo đkiện =countif(a1:a5,
”a*”)
07/20/13
Pham Quoc Trung 12
3.3. Hàm luận lý
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
AND =AND(bt1,…,btn) trả về đúng nếu
tất cả các biểu
thức đều đúng
=and(2>3,4=5,C
5<=0) : FALSE
OR =OR(bt1,…,btn) trả về đúng nếu ít
nhất 1 biểu thức
đúng
=or(2>3,5=5,C5<
>0) : TRUE
NOT =NOT(bt) trả về đúng nếu
biểu thức sai
=not(3<5) :
FALSE
IF =IF(điều kiện, gtrị
1, gtrị 2)
trả về gtrị 1 nếu
điều kiện đúng,
nếu sai trả về gtrị2
=if(A5>B5,”lớn
hơn”,”không lớn
hơn”)
07/20/13
Pham Quoc Trung 13
3.4. Hàm ngày giờ
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
DAY =DAY(NTN) Trả về ngày =day(today())
MONTH =MONTH(NTN) Trả về tháng =month(today())
YEAR =YEAR(NTN) Trả về năm =year(today())
DATE =DATE(năm,
tháng, ngày)
Trả về số hiệu NTN =date(2000,1,1)
TODAY =TODAY() Trả về NTN hiện tại =today()
HOUR =HOUR(GPG) Trả về giớ =hour(now())
MINUTE =MINUTE(GPG) Trả về phút =minute(now())
SECOND =SECOND(GPG) Trả về giây =second(now())
NOW =NOW() Trả về GPG hiện tại =now()
07/20/13
Pham Quoc Trung 14
3.5. Hàm chuỗi
Tên hàm Cú pháp Công dụng Ví dụ
LEFT =LEFT(s,n) Lấy n ký tự bên trái s =left(“abc”,1): a
RIGHT =RIGHT(s,n) Lấy n ký tự bên phải s =right(“abc”,2): bc
MID =MID(s,k,n) Lấy n ký tự ở giữa s
tính từ vị trí k
=mid(“abc”,2,1): b
VALUE =VALUE(s) Đổi s thành giá trị số =value(“12”): 12
UPPER =UPPER(s) Biến s thành chữ hoa =upper(“ab”): AB
LOWER =LOWER(s) Biến s thành chữ
thường
=lower(“Ab”): ab
PROPER =PROPER(s) Biến s thành chữ Viết
Hoa Đầu Mỗi Từ
=proper(“ab”): Ab
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét