Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

GA Lớp 1( Tuần 26-35)

ơn, xin lỗi?
Chốt: Khi ta đợc ngời khác quan tâm cần
biết nói cảm ơn, khi làm phiền ngời khác
cần xin lỗi.
- Thấy vui, dễ tha thứ
- Theo dõi, nhắc lại.
5. Hoạt động 5: Củng cố- dặn dò (5')
- Đọc ghi nhớ cuối bài.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại phần ghi nhớ.
Tự nhiên - xã hội
Bài 26 : Con gà (T54)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Biết quan sát để nhận ra các bộ phận của con gà. Biết thịt gà và
trứng gà là thức ăn bổ dỡng.
2. Kỹ năng : Nói tên các bộ phận của con gà, phân biệt gà trống và gà mái, gà
con. Nêu ích lợi của việc nuôi gà.
3. Thái độ : Có ý thức chăm sóc gà nếu nhà mình có nuôi, biết yêu quý loài vật.
II. Đồ dùng :
- Giáo viên : Tranh con gà phóng to.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1. Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5')
- Con cá sinh sống ở đâu ?
- Con cá có bộ phận chính nào ? Cá thở bằng gì ?
2. Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2').
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài.
3. Hoạt động 3 : Quan sát con gà (12')
- Quan sát tranh và cho cô biết con gà có
bộ phận bên ngoài nào ? Mỏ gà, móng gà
để làm gì ? Gà di chuyển bằng cách nào?
Phân biệt gà trống, gà mái, gà con?
Chốt : Gà có đầu, cổ thân, mình, cánh,
chân. Gà trống. Gà con, gà mái khác
nhau ở mầu lông, kích cỡ.
- Hoạt động nhóm.
- Có mào, đầu, cổ.
- Mỏ gà để mổ thức ăn, móng để bới
đất, gà di chuyển bằng đi hai chân
- Gà trống có mào đỏ và to, gà con
nhỏ
- Theo dõi.
4. Hoạt động 4 : Tìm hiểu ích lợi của gà
(10')
- Nuôi gà để làm gì " Ăn thịt gà, trứng gà
có lợi ích gì ?
Chốt : Nói lại ích lợi của gà chú ý tình
hình dịch bệnh của gà hiện nay.
- Hoạt động theo cặp.
- Lấy thịt và trứng, ăn thịt và trứng gà
rất bổ.
5. Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò (5')
- Chơi trò bắt chớc tiếng gà kêu.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài : Con mèo.
Thủ công
Tiết 27: Cắt, dán hình vuông ( tiết 1)
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách cắt, dán hình vuông.
2. Kĩ năng: Biết kẻ vuông và cắt, dán hình vuông.
3. Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp.
II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô.
- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thớc kẻ, hồ gián.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS . - nhận xét sự chuẩn bị của bạn
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - nắm yêu cầu của bài
3. Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (6')
- hoạt động cá nhân
- Treo hình vuông lên bảng cho HS quan sát
và hỏi: Hình vuông có mấy cạnh, độ dài các
cạnh?
- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
Chốt: hình vuông có bốn cạnh dài bằng nhau.
- theo dõi
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn hực hành (8)
- hoạt động cá nhân
- Hớng dẫn cách lấy 4 điểm để vẽ hình
vuông.
- theo dõi
- Hớng dẫn cắt hình vuông. - theo dõi
- Hớng dẫn dán hình vuông. - theo dõi
* Hớng dẫn cách vẽ và cắt hình vuông đơn
giản hơn.
- theo dõi GV làm
- Tận dụng hai cạnh là hai mép tờ giấy màu
để vẽ hai cạnh còn lại.
5. Hoạt động 5: Củng cố dặn dò (4')
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau: Giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì.
6

Ngày tháng . năm 2009
Tập viết
Bài: Chữ h, uôi, nải chuối, ơi, tới cây (T21)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h.
2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: uôi, nải chuối, ơi, tới
cây, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo
mẫu.
3. Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: h và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: cuộn len, buống chuối.
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các
nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong khung chữ mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôi, nải chuối, ơi, tới cây
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở.
- HS tập viết trên bảng con.
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15)
- HS tập tô chữ: h, tập viết vần, từ ngữ: uôi, nải chuối, ơi, tới cây.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng
cách từ mắt đến vở
5. Hoạt động 5: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
5. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học.
8
Ngày tháng . năm 2009
Chính tả
Bài: Mẹ và cô. (T75)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS tập chép bài: Mẹ và cô, biết cách đọc để chép cho đúng, điền
đúng vần: uôi/ơi, âm g/gh.
2. Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Mẹ và cô., tốc
độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.
3. Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.
- Học sinh: Vở chính tả.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: thi chạy, tranh bóng.
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép.
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể.
- GV chỉ các tiếng: buổi sáng, chiều, sà, chân trời. HS đọc, đánh vần cá nhân
các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con.
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10)
Điền vần uôi hoặc ơi
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm.
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn.
Điền chữ g hoặc gh
- Tiến hành tơng tự trên.
5. Hoạt động 5: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
5. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết.
- Nhận xét giờ học.

Thủ công (thêm)
Ôn: Cắt, dán hình vuông ( tiết 1)
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách cắt, dán hình vuông.
2. Kĩ năng: Biết kể HCN và cắt, dán hình vuông.
3. Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp.
II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô.
- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thớc kẻ, hồ dán.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS . - nhận xét sự chuẩn bị của bạn
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - nắm yêu cầu của bài
3. Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (4')
- hoạt động cá nhân
- Nêu đặc điểm của hình vuông? - 4 cạnh dài bằng nhau.
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn hực hành (20)
- hoạt động cá nhân
- Gọi HS nêu lại cách vẽ, cách cắt, cắt dánh
vuông?
- cá nhân nêu
* Gọi HS nêu cách vẽ và cắt hình vuông đơn
giản hơn.
- vài em nêu
- Đánh giá, nhận xét bạn trả lời. - tự nhận xét, bổ sung cho bạn
5. Hoạt động 5: Củng cố dặn dò (4')
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau: Giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì.
Toán
Tiết 103: Các số có hai chữ số (T138)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Nhận biết về số lợng, đọc, viết các số từ 50 đến 69
2. Kỹ năng : Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.
3. Thái độ : Hăng say học toán.
II. Đồ dùng :
- Giáo viên : Bảng gài và thẻ que tính.
- Học sinh : Bộ đồ dùng toán 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc số : 35; 24; 47.
- Viết số: hai mơi lăm, ba mơi t, bốn mơi mốt.
2. Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')
10
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài.
3. Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 50
đến 60 (10').
- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính để
nhận ra 6 chục và 4 đơn vị từ đó có số 64.
- Tiến hành tơng tự cho HS nhận biết số
từ 50 đến số 60.
- Cho HS làm bài tập 1. Lu ý cách đọc từ
51, 54,55.
- Nắm yêu cầu của bài
- Hoạt động cá nhân.
- Lấy 6 chục và 4 que tính gộp lạiđợc
64 que tính. Đợc số 64 đọc là sáu mơi
t.
- Thao tác trên que tính.
- Đọc là năm mơi mốt, năm mơi t,
năm mơi lăm.
4. Hoạt động 4 : Giới thiệu các số từ 60
đến 69 (10')
- Tiến hành tơng tự hoạt động 3.
- Cho HS làm bài tập 2; 3. Hỏi thêm HS
về số chỉ chục và số chỉ đơn vị.
5. Hoạt động 5 : Luyện tập (10')
- tiến hành trên que tính để nhận ra
cac số từ 60 đến 69.
- Làm và chữa bài tập.
Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Hỏi thêm về 54 gồm 5 và 4 thì sai ở
đâu?
- cha rõ 5 gì và 4 gì
6. Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5')
- Thi viết số nhanh.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Các số có hai chữ số (tiếp).
Đạo đức (thêm)
Ôn bài 25: Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi. Vì sao cần nói cảm ơn, xin
lỗi.
2. Kĩ năng: HS biết nói lời cảm ơn,xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng
ngày.
3. Thái độ: HS có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những ng-
ời biết nói cảm ơn, xin lỗi.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và tình huống.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5').
- Khi nào thì cần nói cảm ơn?
- Khi nào thì cần nói xin lỗi?
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2').
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài.
3. Hoạt động 3 :Trả lời câu hỏi (10').
Yêu cầu HS thảo luận theo cặp trả lời câu hỏi
sau:
+ Em sẽ nói gì khi đợc bạn cho mợn vở.
+ Em đi ngang qua vô tình làm rơi bút của bạn.
+ Hai bạn chạy xô vào nhau, bạn bị ngã đau
hơn em.
+ Bạn nhặt đợc thớc kẻ của em để quên hôm
qua, bạn mang đến trả cho em.
Chốt: Nêu lại các cách ứng xử đúng nhất.
4. Hoạt động 4: Trò chơi đóng vai (15').
- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm theo
tình huống ở trên.
- Gọi nhóm khác nhận xét về cách xử lý của
nhóm bạn?
- Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm ơn,
xin lỗi?
Chốt: Khi ta đợc ngời khác quan tâm cần biết
nói cảm ơn, khi làm phiền ngời khác cần xin
lỗi.
-Nắm yêu cầu của bài,nhắc lại
đầu bài
- hoạt động theo cặp để đa ra
câu trả lời của nhóm, sau đó 1
em lên báo cáo kết quả
- nhóm khác theo dõi bổ sung.
- hoạt động theo nhóm
- thảo luận và đóng vai theo sự
thảo luận của nhóm
- phát biểu ý kiến
- Thấy vui, dễ tha thứ
- Theo dõi, nhắc lại.
5. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (5')
- Em đã thực hiện nói cảm ơn xin lỗi nh thế nào? Em thấy nói thế có lợi gì?
- Nhận xét giờ học
Toán (thêm)
Ôn tập về các số có hai chữ số
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các số có hai chữ số từ 50 đến 69.
2. Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm các số có hai chữ số từ 50 đến 69.
3. Thái độ: Yêu thích học toán.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
12
- Đọc các số từ 50 đến 69.
2. Hoạt động 2: Làm bài tập (20)
Bài1: Viết các số sau:
Năm mơi t: . Năm mơi sáu: Năm mơi lăm:
Sáu mơi: . Sáu mơi bảy: Sáu mơi mốt:
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài2: Đọc các số sau:
52: 57: 5 9:.
63: 61: 55:.
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài3: Viết theo mẫu:
Số 55 gồm có 3 chục và 5 đơn vị.
Số 60 gồm có chục và đơn vị.
Số 67 gồm có chục và đơn vị.
Số 58 gồm có chục và đơn vị.
- HS nêu yêu cầu và làm bài, sau đó lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài4 :Số?
52;;;55; ; ; 58; ; ; ; 62; ; ; ; ; ; ; ;
- GV gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS số thích hợp vào vở.
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
- Gọi HS đọc các số vừa viết.
3. Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5)
- Thi đếm từ 50 đến 69 nhah.
- Nhận xét giờ học.
Ngày tháng . năm 2009
Tập viết (thêm)
Bài: Chữ h, uôi, dòng suối, ơi, đám cới. (T22)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h.
2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: uôi, dòng suối, ơi, đám
cới., đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ
theo mẫu.
3. Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: h và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: nải chuố, tới cây
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các
nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong khung chữ mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôi, dòng suối, ơi, đám cới.
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở.
- HS tập viết trên bảng con.
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15)
- HS tập tô chữ: h, tập viết vần, từ ngữ: uôi, dòng suối, ơi, đám cới.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng
cách từ mắt đến vở
5. Hoạt động 5: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
5. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học.
Ngày tháng 3 năm 2009
Tập đọc- học thuộc lòng
Bài: Quyển vở của em .(T76)
I.Mục đích - yêu cầu:
14

Xem chi tiết: GA Lớp 1( Tuần 26-35)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét