Đ2: bảng ''tần số'' các giá trị của dấu hiệu
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số
liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ
dàng hơn.
- Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách
nhận xét.
- Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ , bảng phụ ghi nội dung bài tập 5,
6 tr11 SGK)
- Học sinh: thớc thẳng.
Bảng phụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là
0
C)
Năm 1990 1991 1992 1993 1994 1995
Nhiệt độ trung bình
hàng năm
21 22 21 23 22 21
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu.
b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (6')
- Giáo viên treo bảng phụ 1, học sinh lên bảng làm.
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 5.
? Liệu có thể tìm đợc một cách trình bày gọn
hơn, hợp lí hơn để dễ nhận xét hay không
ta học bài hôm nay
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh thảo luận theo nhóm.
- Giáo viên nêu ra cách gọi.
? Bảng tần số có cấu trúc nh thế nào.
- Học sinh: Bảng tần số gồm 2 dòng:
. Dòng 1: ghi các giá trị của dấu hiệu (x)
. Dòng 2: ghi các tần số tơng ứng (n)
? Quan sát bảng 5 và bảng 6, lập bảng tần số
ứng với 2 bảng trên.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở.
? Nhìn vào bảng 8 rút ra nhận xét.
- Học sinh trả lời.
1. Lập bảng ''tần số'' (15')
?1
Giá trị (x) 98 99 100 101 102
Tần số (n) 3 4 16 4 3
- Ngời ta gọi là bảng phân phối thực nghiệm
của dấu hiệu hay bảng tần số.
Nhận xét:
- Có 4 giá trị khác nhau từ 28; 30; 35; 50.
Giá trị nhỏ nhất là 28; lớn nhất là 50.
- Có 2 lớp trồng đợc 28 cây, 8 lớp trồng đợc
Đại 7 - THCS Hồng Khê
83
- Giáo viên cho học sinh đọc phần đóng
khung trong SGK.
30 cây.
2. Chú ý: (6')
- Có thể chuyển bảng tần số dạng ngang
thành bảng dọc.
- Bảng tần số giúp ta quan sát, nhận xét về sự
phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi
cho việc tính toán sau này.
IV. Củng cố: (15')
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 5 (tr11-SGK); gọi học sinh lên thống kê và điền vào
bảng.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr11-SGK)
a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình.
b) Bảng tần số:
Số con của mỗi gia đình (x) 0 1 2 3 4
Tần số 2 4 17 5 2 N = 5
c) Số con của mỗi gia đình trong thôn chủ yếu ở khoảng 2
3 con. Số gia đình đông
con chiếm xấp xỉ 16,7 %
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, chú ý cách lập bảng tần số.
- Làm bài tập 7, 8, 9 tr11-12 SGK
- Làm bài tập 5, 6, 7 tr4-SBT
Tuần 20 - Tiết 44
Ngày soạn: 20-1-2006
Ngày dạy: 27-1-2006
luyện tập
A. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh cách lập bàn tần số
- Rèn kĩ năng xác định tần số của giá trị dấu hiệu, lập bảng tần số, xác định dấu hiệu.
- Thấy đợc vai trò của toán học vào đời sống.
B. Chuẩn bị:
- Học sinh: máy chiếu, giấy trong ghi bài 8, 9, bài tập 6, 7 tr4 SBT, thớc thẳng.
- Học sinh: giấy trong, bút dạ, thớc thẳng.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh lên bảng làm bài tập 7 tr11-SGK.
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa đề bài lên máy chiếu.
- Học sinh đọc đề bài, cả lớp làm bài theo
nhóm.
- Giáo viên thu bài của các nhóm đa lên máy
chiếu.
Bài tập 8 (tr12-SGK)
a) Dấu hiệu: số điểm đạt đợc sau mỗi lần
bắn của một xạ thủ.
- Xạ thủ bắn: 30 phút
Đại 7 - THCS Hồng Khê
84
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm.
- Giáo viên đa đề lên máy chiếu.
- Học sinh đọc đề bài.
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên đa nội dung bài tập 7 lên máy
chiếu.
- Học sinh đọc đề bài.
- Cả lớp làm bài theo nhóm
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm.
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhióm.
b) Bảng tần số:
Số điểm (x) 7 8 9 10
Số lần bắn (n) 3 9 10 8 N
Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao.
Bài tập 9 (tr12-SGK)
a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của
mỗi học sinh.
- Số các giá trị: 35
b) Bảng tần số:
T. gian
(x)
3 4 5 6 7 8 9 10
TS (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 35
* Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'
- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm
tỉ lệ cao.
Bài tập 7 (SBT)
Cho bảng số liệu
110 120 115 120 125
115 130 125 115 125
115 125 125 120 120
110 130 120 125 120
120 110 120 125 115
120 110 115 125 115
(Học sinh có thể lập theo cách khác)
IV. Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại cách lập bảng tần số, cách nhận xét.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm lại bài tập 8,9 (tr12-SGK)
- Làm các bài tập 4; 5; 6 (tr4-SBT)
- Đọc trớc bài 3: Biểu đồ.
Tuần 21 - Tiết 45
Ngày soạn: 30-1-2006
Ngày dạy: 6-2-2006
Đại 7 - THCS Hồng Khê
85
Đ3: Biểu đồ
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số t-
ơng ứng.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo
thời gian.
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bảng tần số bài 8 (tr12-SGK), bảng phụ hình 1;2 tr13; 14;
thớc thẳng.
- Học sinh: thớc thẳng
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên giới thiệu ngoài bảng số liệu
thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn
dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về
giá trị của dấu hiệu và tần số.
- Giáo viên đa bảng phụ ghi nội dung hình 1 -
SGK
- Học sinh chú ý quan sát.
? Biểu đồ ghi các đại lợng nào.
- Học sinh: Biểu đồ ghi các giá trị của x - trục
hoành và tần số - trục tung.
? Quan sát biểu đồ xác định tần số của các
giá trị 28; 30; 35; 50.
- Học sinh trả lời.
- Giáo viên : ngời ta gọi đó là biểu đồ đoạn
thẳng.
- Yêu cầu học sinh làm ?1.
- Học sinh làm bài.
? Để dựng đợc biểu đồ ta phải biết đợc điều
gì.
- Học sinh: ta phải lập đợc bảng tần số.
(2')
1. Biểu đồ đoạn thẳng (20')
?1
Gọi là biểu đồ đoạn thẳng.
Đại 7 - THCS Hồng Khê
0
50
35
30
28
8
7
3
2
n
x
86
? Nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng ta biết đợc
điều gì.
- Học sinh: ta biết đợc giới thiệu của dấu hiệu
và các tần số của chúng.
? Để vẽ đợc biểu đồ ta phải làm những gì.
- Học sinh nêu ra cách làm.
- Giáo viên đa ra bảng tần số bài tập 8, yêu
cầu học sinh lập biểu đồ đoạn thẳng.
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên treo bảng phụ hình 2 và nêu ra
chú ý.
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác
định:
- Lập bảng tần số.
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với
giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho.
- Vẽ các đoạn thẳng.
2. Chú ý (5')
Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ
nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)
IV. Củng cố: (15')
- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm.
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50
b) Biểu đồ đoạn thẳng:
- Bài tập 11(tr14-SGK) (Hình 2)
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, nắm đợc cách biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
- Làm bài tập 8, 9, 10 tr5-SBT; đọc bài đọc thêm tr15; 16
Tuần 21 - Tiết 46
Đại 7 - THCS Hồng Khê
H1
1098
7
6
5
4
3
2
1
12
10
8
7
6
4
2
1
n
0 x
H2
4321
17
5
4
2
n
0
x
87
Ngày soạn: 7-2-2006
Ngày dạy: 10-2-2006
luyện tập
A. Mục tiêu:
- Học sinh nẵm chắc đợc cách biểu diễn giá trị của dấu hiệu và tần số bằng biểu đồ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn bằng biểu đồ.
- Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài 12, 13 - tr14, 15 - SGK, bài tập 8-
SBT; thớc thẳng, phấn màu.
- Học sinh: thớc thẳng, giấy trong, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (4')
? Nêu các bớc để vẽ biểu đồ hình cột. (học sinh đứng tại chỗ trả lời)
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa nội dung bài tập 12 lên
máy chiếu.
- Học sinh đọc đề bài.
- Cả lớp hoạt động theo nhóm.
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm
đa lên máy chiếu.
- Giáo viên đa nội dung bài tập 13 lên
máy chiếu.
- Học sinh quan sát hình vẽ và trả lời câu
hỏi SGK.
- Yêu cầu học sinh trả lời miệng
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- Giáo viên đa nội dung bài toán lên máy
Bài tập 12 (tr14-SGK)
a) Bảng tần số
x 17 18 20 28 30 31 32 25
n 1 3 1 2 1 2 1 1 N=12
b) Biểu đồ đoạn thẳng
Bài tập 13 (tr15-SGK)
a) Năm 1921 số dân nớc ta là 16 triệu ngời
b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nớc ta tăng
60 triệu ngời .
c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng 76
- 54 = 22 triệu ngời
Bài tập 8 (tr5-SBT)
a) Nhận xét:
Đại 7 - THCS Hồng Khê
0 x
n
3
2
1
32
3130
2820
25
18
17
88
chiếu.
- Học sinh suy nghĩ làm bài.
- Giáo viên cùng học sinh chữa bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
làm.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Số điểm thấp nhất là 2 điểm.
- Số điểm cao nhất là 10 điểm.
- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8
b) Bảng tần số
x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
n 0 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N
IV. Củng cố: (5')
- Học sinh nhác lại các bớc biểu diễn giá trị của biến lợng và tần số theo biểu đồ đoạn
thẳng.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm lại bài tập 12 (tr14-SGK)
- Làm bài tập 9, 10 (tr5; 6-SGK)
- Đọc Bài 4: Số trung bình cộng
Tuần 22 - Tiết 47
Ngày soạn: 6-2-2006
Ngày dạy: 13-2-2006
Đ4: số trung bình cộng
A. Mục tiêu:
- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số
trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp để so sánh
khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.
- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu đợc mốt của dấu hiệu.
- Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài toán trang 17-SGK; ví dụ tr19-
SGK; bài 15 tr20 SGK; thớc thẳng.
- Học sinh: giấy trong, thớc thẳng, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
* Đặt vấn đề: Giáo viên yêu cầu học sinh
thống kê điểm môn toán HKI của tổ mình lên
giấy trong.
- Cả lớp làm việc theo tổ
? Để ky xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em có
thể làm nh thế nào.
- Học sinh: tính số trung bình cộng để tính
điểm TB của tổ.
(8')
Đại 7 - THCS Hồng Khê
89
? Tính số trung bình cộng.
- Học sinh tính theo quy tắc đã học ở tiểu
học.
- Giáo viên đa máy chiếu bài toán tr17 lên
màn hình.
- Học sinh quan sát đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ?2.
- Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên.
? Lập bảng tần số.
- 1 học sinh lên bảng làm (lập theo bảng dọc)
? Nhân số điểm với tần số của nó.
- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào bảng tần
số.
? Tính tổng các tích vừa tìm đợc.
? Chia tổng đó cho số các giá trị.
Ta đợc số TB kí hiệu
X
- Học sinh đọc kết quả của
X
.
- Học sinh đọc chú ý trong SGK.
? Nêu các bớc tìm số trung bình cộng của dấu
hiệu.
- 3 học sinh nhắc lại
- Giáo viên tiếp tục cho học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài theo nhóm vào giấy trong.
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm.
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm và trả
lời ?4
? Để so sánh khả năng học toán của 2 bạn
trong năm học ta căn cứ vào đâu.
- Học sinh: căn cứ vào điểm TB của 2 bạn đó.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý trong
SGK.
- Học sinh đọc ý nghĩa của số trung bình
cộng trong SGK.
- Giáo viên đa ví dụ bảng 22 lên máy chiếu.
- Học sinh đọc ví dụ.
? Cỡ dép nào mà cửa hàng bán nhiều nhất.
- Học sinh: cỡ dép 39 bán đợc 184 đôi.
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu (20')
a) Bài toán
?1
Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra.
?2
Điểm số
(x)
Tần số
(n)
Các tích
(x.n)
2
3
4
5
6
7
8
9
10
3
2
3
3
8
9
9
2
1
6
6
12
15
48
63
72
18
10
250
40
6,25
X
X
=
=
N=40 Tổng:250
* Chú ý: SGK
b) Công thức:
1 1 2 2
k k
x n x n x n
X
N
+ + +
=
?3
267
6,68
40
X = =
?4
2. ý nghĩa của số trung bình cộng . (5')
* Chú ý: SGK
3. Mốt của dấu hiệu. (5')
Đại 7 - THCS Hồng Khê
90
? Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39
- Giá trị 39 có tần số lớn nhất.
Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt.
- Học sinh đọc khái niệm trong SGK.
* Khái niệm: SGK
IV. Củng cố: (5')
- Bài tập 15 (tr20-SGK)
Giáo viên đa nội dung bài tập lên màn hình, học sinh làm việc theo nhóm vào giấy
trong.
a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn.
b) Số trung bình cộng
Tuổi thọ (x) Số bóng đèn (n) Các tích x.n
1150
1160
1170
1180
1190
5
8
12
18
7
5750
9280
1040
21240
8330
N = 50 Tổng: 58640
58640
1172,8
50
X = =
c)
0
1180M =
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK
- Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK)
- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
Tuần 22 - Tiết 48
Ngày soạn: 8-2-2006
Ngày dạy: 15-2-2006
luyện tập
A. Mục tiêu:
- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa
của các kí hiệu)
- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy chiếu, bảng phụ ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK)
- Học sinh: giấy trong, máy tính, thớc thẳng.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Nêu các bớc tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và
giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS:
X
=7,68)
- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu. (ĐS:
0
M
= 8)
Đại 7 - THCS Hồng Khê
91
III. Tiến trình bài giảng: 26'
- Giáo viên đa bài tập lên máy chiếu
- Học sinh quan sát đề bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài vào
giấy trong.
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm và đ-
a lên máy chiếu.
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm.
Bài tập 9 (tr23-SGK)
Cân
nặng
(x)
Tần số
(n)
Tích
x.n
16
16,5
17
17,5
18
18,5
19
19,5
20
20,5
21
21,5
23,5
24
25
28
15
6
9
12
12
16
10
15
5
17
1
9
1
1
1
1
2
2
96
148,5
204
210
288
185
285
97,5
340
20,5
189
21,5
23,5
24
25
56
30
2243,5
18,7
120
X
=
N=120 2243,5
IV. Củng cố: (5')
- Học sinh nhắc lại các bớc tính
X
và công thức tính
X
- Giáo viên đa bài tập lên máy chiếu:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A đợc ghi trong bảng sau:
6 5 4 7 7 6 8 5 8
Đại 7 - THCS Hồng Khê
92
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét