TRƯỜNG THPT –DTNT QUỲ
CHÂU
Kì th ithử đại học –cao đẳng lần
1
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên…………………….Lớp …học ban…… SBD…
Mã đề thi 061
I.PHẦN CHUNG (cho tất cả thí sinh)
Câu 1: Đốt m gam hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí. Hỗn hợp rắn sau phản ứng đem hòa tan trong dung
dịch HCl dư thu được 0,56 lít (ở 0
0
C, 2 atm) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H
2
là 10,6. Giá trị của m là:
A. 3,76 B. 2,64 C. 2,08 D. 3,44
Câu 2 Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H
2
SO
4
1M dư được 0,672 lít (đktc) khí. Cho 11,84 gam
hỗn hợp X hòa tan trong dung dịch HNO
3
đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 0,896 B. 8,064 C. 0.672 D. 3,584
Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M),
thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 6 B. 7 C. 1 D. 2
Câu 4: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B. Cho khí
CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G. Kết
luận nào dưới đây không đúng ?
A. B gồm FeO và Al
2
O
3
B. G chứa Fe
C. G chứa Fe D gồm Ba(AlO
2
)
2
hay Ba[Al(OH)
4
]
2
và Ba(OH)
2
dư
D. E gồm Fe và Al
2
O
3
Câu 5: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe
nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 6: Có một dd axit (A) chưa biết , để tác dụng hoàn toàn dd axit (A) cần 5,94 gam nhôm thu được khí (X) ( quy về điều
kiện tiêu chuẩn ) và dd muối (B) . Để tác dụng muối (B) tạo dd trong suốt , cần 200 gam dd NaOH 18,5%. A l à
A. H
2
SO
4
B. CH
3
C OOH C. HCl D. HNO
3
Câu 7: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau
A. (NH
4
)
2
SO
4
B. KClO
3
C. NaHCO
3
D. CaCO
3
Câu 8: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04
gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 336ml B. 224ml C. 448ml D. 112ml
Câu 9: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ
A. nhường 12 electron B. nhận 13 electron
C. nhường 13 electron. D. nhận 12 electron
Câu 10: {1/0.25}
Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và
áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Công thức phân tử của X là
A. C
6
H
14
B. C
4
H
10
C. C
3
H
8
D. C
5
H
12
Câu 11 Trong một nhóm A( trừ nhóm VIIIA )theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng XYphenol+Z( Z l à chất hữu cơ mạch hở ) X có thể là
A. etan B. cumen C. metan D. axetilen
Câu 13: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc)hấp thụ hết vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM, dung dịch thu được có khả năng
tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là:
A. 2 B. 0,125 C. 1,5 D. 0,75
Câu 14: Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lượt với Na, NaOH,
dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 9
Câu 15: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun
nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
D. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
Câu 16: Đun hỗn hợp gồm gl ixerol, axit stearic, axit oleic (c ó H
2
SO
4
l àm xúc tác )có thể thu đựơc mấy triglixerit
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 17: Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
A. HCO
3
-
, Al
2
O
3
, Al
3+
, BaO ,H
2
NCH
2
COOH
B. HSO
4
-, ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
-
, H
2
O, CaO
C. NH
4
+
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
. H
2
NCH
2
COOH
D. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
-
, H
2
O ,H
2
NCH
2
COOH
Câu 18: Cho từ từ metylamin vào dd AlCl
3
có hiện tượng đến dư
A. Không có hiện tượng B. Tạo kết tủa không tan
C. Tạo kết tủa sau đó tan ra
D. Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian tạ kết tủa tan
Câu 19: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
9
H
8
O
2
. A và B đều cộng hợp Br
2
theo tỉ lệ 1:1. A tác dụng với NaOH tạo 1 muối
và 1 anđehit. B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H
2
O. A, B có CTCT lần lượt là:
A. CH
2
=CH-COOC
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
B. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, HCOOCH=CH-C
6
H
5
C. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOC
6
H
5
D. C. HCOOCH=CH-C
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
Câu 20: Cho dãy chất sau :C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
,C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam).Số chất có khả năng tham gia phản ứng
trùng hợp là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 21: Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3chất :etan, propilen và butan-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxy trong
cùng điều kiện. Hỏi nếu đem đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)
2
dư thì độ tăng khối lượng bình là:
A. 22,95 gam B. 18,76 gam C. 19,48 gam D. 13,17 gam
Câu 22: Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit: (1) tơ axetat; (2) tơ nilon-6,6; (3) tơ visco; (4) tơ nilon-6; (5) tơ lapsan;
(6) tơ nitron; (7) tơ enan
A. (3), (5), (6) B. 1(2), (4), (5), (7) C. (4), (5), (6) D. (2), (4), (7)
Câu 23: Cho dãy chuyển hóa sau:
0
3 3
2 2
/(500 ) AgNO NHCl C H O
CuO
X Y Z T
+ +
+
→ → → →
amoni acrylat.X, Z là:
A. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CHOB. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. C
2
H
6
và CH
2
=CH-CHOD. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CH
2
-OH
Câu 24: Cho C
5
H
6
O
4
Tác dung dd NaOH thu được một muối và một ancol mạch hở .Số đồng phân của C
5
H
6
O
4
thoã mãn là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 25: Chỉ dùng Cu(OH)
2
trong điều kiện thích hợp để phân biệt được tất cả các chất trong dãy
A. glucozơ,lòng trắng trứng ,glixerol, ancol metylic
B. glucozơ, lòng trắng trứng ,fructozơ, glixerol,
C. glucozơ, lòng trắng trứng ,glixerol,etylen glicol
D. glucozơ mantozơ, glixerol ,ancol metylic
Câu 26: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
NH
3
Cl, H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-
COONa, C
2
H
5
-NH
2
, ClH
3
N-CH
2
-COOH, CH
3
COONa. Số lượng các dung dịch có pH >7 là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 27: Ancol và anim cùng bậc
A. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH B. (CH
3
)
2
CHOH và C
6
H
5
NHCH
3
C. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
D. (C
6
H
5
)NH và C
6
H
5
CH
2
OH
Câu 28: Để điều chế polivinylic người ta có thể:
A. trùng hợp ancol vinylic ở điều kiện thích hợp
B. Thuỷ phân tơ capron
C. thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
D. thủy phân poli(metyl acrylat) trong dung dịch kiềm
Câu 29 Cho các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac; (6) metylamin; (7) điphenylamin.
Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là:
A. (4)<(3)<(2)<(6)<(5)<(1)<(7) B. (1)<(7)<(5)<(3)<(2)<(6)<(4)
C. (7)<(1)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4) D. (1)<(7)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4)
Câu 30: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản
ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu(ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác
dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc).Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một rượu B. một axit và một este
C. một este và một rượu D. hai este
Câu 31Ứng với công thức C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 32: Hiđrat hóa 2 anken tạo thành 3 ancol. Hai anken đó là:
A. propen và but-2-en B. eten và but-2-en
C. 2-metylpropen và but-1-en D. 2-metylpropen và propen
Câu 33: Hỗn hợp X gồm axitfomic và etanol.Cho 9,2 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được thể khí (đktc) là
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 8.96 lít D. 4,48 lít
Câu 34: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
A. Al
3+
;Mg
2+
; Na
+
;F
-
;O
2-
B. Na
+
;O
2-
;Al
3+
;F
-
Mg
2+
C. F
-
;Na
+
; O
2-
;Mg
2+
; Al
3
D. O
2-
;F
-
;Na
+
;Mg
2+
; Al3
+
Câu 35: un 4,14 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C (h=100%) thu được 3,33 gam
hỗn hợp các ete. Công thức 3 ancol là:
A. C
2
H
4
O, C
3
H
6
O, C
4
H
8
O B. CH
2
O, C
2
H
4
O, C
3
H
6
O
C. CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
O D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O, C
4
H
10
O
Câu 36: Cho hai phản ứng oxi hoá khử
M + HNO
3
M(NO
3
)
n
+ N
2
O + H
2
O
X + H
2
SO
4
X
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+H
2
O
Trong hai phản ứng trên nếu hệ số cân bằng là số nguyên thì hệ số trước N
2
O ,SO
2
là
A. n,6 B. 2,n C. n,3 D. n,2
Câu 37 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối
lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 20,40 gam B. 16,80 gam C. 18,60 gam D. 18,96 gam
Câu 38 Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25
gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,48M B. 0,2M C. 0,24M D. 0,4M
Câu 39: {1/0.25}
Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam nước được 110 gam dung dịch.
Biết hiệu số khối lượng nguyên tử hai kim loại trên nhỏ hơn 20.Kim loại kiềm trong X là
A. Rb B. K C. Li D. Cu
Câu 40: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 41: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn
không tan là X. Hòa tan hết X trong H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp
đầu là :
A. 26,67% B. 64,24% C. 17,78% D. 42,02%
Câu 42: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với n
Mg
:n
Fe
= 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO
3
0,5M được m
gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 10,8 B. 14,04 C. 4,32 D. 15,12
Câu 43: Thể tích dung dịch HNO
3
1M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản phẩm khử duy
nhất)
A. 80ml B. 120ml C. 40ml D. 100ml
Câu 44: Cho 0,05 mol P
2
O
5
vào 275ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được có các chất với số mol tương ứng là:
A. NaH
2
PO
4
: 0,05 và Na
2
HPO
4
: 0,05 B. NaH
2
PO
4
: 0,025 và Na
2
HPO
4
: 0,075 C. Na
2
HPO
4
: 0,05 và
Na
3
PO
4
: 0,05 D. Na
2
HPO
4
: 0,025 và Na
3
PO
4
: 0,075
Câu 45: Để xác định hàm lượng của Ag trong một loại hợp kim, người ta hòa tan 0,5 gam hợp kim đó vào dung dịch axit
HNO
3
. Cho thêm dung dịch axit HCl dư vào dung dịch trên, thu được 0,398 gam kết tủa (giả thiết tạp chất có trong hợp kim là
trơ). Hàm lượng bạc trong hợp kim là:
A. 59,9% B. 79,6% C. 72,1% D. 37,06%
II.PHẦN RIÊNG
I.Thí sinh học chương trình chuẩn làm từ câu 46 đến câu 50
Câu46. Trong công nghiệp axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
A.isopren B.xilen C.cumen D.propilen
Câu 47. Điện phân 100ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì ngừng
lại .Dung dịch sau điện phân có pH là
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 48 .Để phân biệt 3 dd : acol etylic, phenol , axit fomic có thể dùng
A. quỳ tím B. nước brom C. dd NaHCO
3
D.Cu(OH)
2
Câu 49. Số amino axit và số este của amino axit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
3
H
7
NO
2
là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 50 Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS
2
bằng dd HNO
3
đặc nóng dư sinh ra ymol NO
2
( sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng
giữa x và ylà
A. y=17x B.x=15y C.x=17y D.y=15x
II.Thí sinh học chương trình nâng cao làm từ câu 51 đến câu 55
Câu 51.pH của dd hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M( Ka=1,75.10
-5
) và CH
3
COONa 0,1M là
A.4,756 B.3,378 C.1,987 D.2,456
Câu 52.Phát biểu đúng khi nói cơ chế clo hoá CH
4
?
A.Ion Cl
-
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
-
B.Gốc Cl
.
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
.
C. Ion Cl
+
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
+
D.Phân tử Cl
2
tấn công voà trước tiên vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
Câu 53.Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A. Phenol với axit axetic B.Phenol với anhiđrit axetic
C.Phenol với axetan đehit D.phenol với axeton
Câu 54 Cho suất điện động chuẩn của pin Zn-Ag là 1,56 V; của pin Mn-Ag là 1,98 V. Suất điện động chuẩn của pin Mn-Zn là:
A. 1,77V B. 0,84V C. 0,42V D. 3,54V
Câu 55 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa:
2Cr + 3Ni
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Ni
E
0
của pin điện hóa là (biết
3 2
0 0
/ /
0,74 ; 0,26
Cr Cr Ni Ni
E V E V
+ +
= − = −
)
A. 0.96V B. 0,48V C. 0,78V D. 1,0V
PHIẾU TRẢ LỜI
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Đ/A
câu 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
câu 39 40 41 42 42 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55
TRƯỜNG THPT –DTNT QUỲ
CHÂU
Kì thi đại học –cao đẳng lần 1
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên…………………….Lớp …học ban…… SBD…
Mã đề thi 063
Câu 1Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn
không tan là X. Hòa tan hết X trong H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp
đầu là :
A. 17,78% B. 42,02% C. 64,24% D. 26,67%
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam nước được 110 gam dung
dịch. Biết hiệu số khối lượng nguyên tử hai kim loại trên nhỏ hơn 20.Kim loại kiềm trong X là
A. Cu B. Li C. Rb D. K
Câu 3: Thể tích dung dịch HNO
3
1M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A. 100ml B. 40ml C. 80ml D. 120ml
Câu 4: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối
lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 18,60 gam B. 18,96 gam C. 16,80 gam D. 20,40 gam
Câu 5: Để xác định hàm lượng của Ag trong một loại hợp kim, người ta hòa tan 0,5 gam hợp kim đó vào dung dịch axit
HNO
3
. Cho thêm dung dịch axit HCl dư vào dung dịch trên, thu được 0,398 gam kết tủa (giả thiết tạp chất có trong hợp kim là
trơ). Hàm lượng bạc trong hợp kim là:
A. 72,1% B. 37,06% C. 79,6% D. 59,9%
Câu 6: Đun 4,14 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C (h=100%) thu được 3,33 gam
hỗn hợp các ete. Công thức 3 ancol là:
A. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O, C
4
H
10
O B. CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
O
C. C
2
H
4
O, C
3
H
6
O, C
4
H
8
O D. CH
2
O, C
2
H
4
O, C
3
H
6
O
Câu 7: Cho 0,05 mol P
2
O
5
vào 275ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được có các chất với số mol tương ứng là:
A. Na
2
HPO
4
: 0,025 và Na
3
PO
4
: 0,075 B. Na
2
HPO
4
: 0,05 và Na
3
PO
4
: 0,05
C. NaH
2
PO
4
: 0,05 và Na
2
HPO
4
: 0,05 D. NaH
2
PO
4
: 0,025 và Na
2
HPO
4
: 0,075
Câu 8: Hỗn hợp X gồm axitfomic và etanol.Cho 9,2 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được thể khí (đktc) là
A. 4,48 lít B. 8.96 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít
Câu 9 Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với n
Mg
:n
Fe
= 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO
3
0,5M được m gam
chất rắn. Giá trị của m là:
A. 15,12 B. 4,32 C. 10,8 D. 14,04
Câu 10 Ứng với công thức C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 11: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 12: Cho các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac; (6) metylamin; (7) điphenylamin.
Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là:
A. (1)<(7)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4) B. (7)<(1)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4)
C. (4)<(3)<(2)<(6)<(5)<(1)<(7) D. (1)<(7)<(5)<(3)<(2)<(6)<(4)
Câu 13: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25
gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,4M B. 0,24M C. 0,48M D. 0,2M
Câu 14: Ancol và anim cùng bậc
A. (C
6
H
5
)NH và C
6
H
5
CH
2
OH B. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
C. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH D. (CH
3
)
2
CHOH và C
6
H
5
NHCH
3
Câu 15: Cho hai phản ứng oxi hoá khử
M + HNO
3
M(NO
3
)
n
+ N
2
O + H
2
O
X + H
2
SO
4
X
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+H
2
O
Trong hai phản ứng trên nếu hệ số cân bằng là số nguyên thì hệ số trước N
2
O ,SO
2
là
A. n,3 B. n,2 C. 2,n D. n,6
Câu 16:Chỉ dùng Cu(OH)
2
trong điều kiện thích hợp để phân biệt được tất cả các chất trong dãy
A. glucozơ, lòng trắng trứng ,glixerol,etylen glicol
B. glucozơ mantozơ, glixerol ,ancol metylic
C. glucozơ, lòng trắng trứng ,fructozơ, glixerol,
D. glucozơ,lòng trắng trứng ,glixerol, ancol metylic
Câu 17: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
A. O
2-
;F
-
;Na
+
;Mg
2+
; Al3
+
B. F
-
;Na
+
; O
2-
;Mg
2+
; Al
3
C. Al
3+
;Mg
2+
; Na
+
;F
-
;O
2-
D. Na
+
;O
2-
;Al
3+
;F
-
Mg
2+
Câu 18: Cho dãy chuyển hóa sau:
0
3 3
2 2
/(500 ) AgNO NHCl C H O
CuO
X Y Z T
+ +
+
→ → → →
amoni acrylat.X, Z là:
A. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CH
2
-OH B. C
2
H
6
và CH
2
=CH-CHO
C. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CHOD. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 19: Hiđrat hóa 2 anken tạo thành 3 ancol. Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và propen B. 2-metylpropen và but-1-en
C. propen và but-2-en D. eten và but-2-en
Câu 20: Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3chất :etan, propilen và butan-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxy trong
cùng điều kiện. Hỏi nếu đem đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)
2
dư thì độ tăng khối lượng bình là:
A. 22,95 gam B. 18,76 gam C. 19,48 gam D. 13,17 gam
Câu 21: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản
ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu(ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác
dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc).Hỗn hợp X gồm
A. hai este B. một este và một rượu
C. một axit và một rượu D. một axit và một este
Câu 22: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
9
H
8
O
2
. A và B đều cộng hợp Br
2
theo tỉ lệ 1:1. A tác dụng với NaOH tạo 1 muối
và 1 anđehit. B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H
2
O. A, B có CTCT lần lượt là:
A. C. HCOOCH=CH-C
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
B. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOC
6
H
5
C. CH
2
=CH-COOC
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, HCOOCH=CH-C
6
H
5
Câu 23: Để điều chế polivinylic người ta có thể:
A. thủy phân poli(metyl acrylat) trong dung dịch kiềm
B. thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
C. trùng hợp ancol vinylic ở điều kiện thích hợp
D. Thuỷ phân tơ capron
Câu 24: Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
A. NH
4
+
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
. H
2
NCH
2
COOH
B. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
-
, H
2
O ,H
2
NCH
2
COOH
C. HSO
4
-, ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
-
, H
2
O, CaO
D. HCO
3
-
, Al
2
O
3
, Al
3+
, BaO ,H
2
NCH
2
COOH
Câu 25: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
NH
3
Cl, H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-
COONa, C
2
H
5
-NH
2
, ClH
3
N-CH
2
-COOH, CH
3
COONa. Số lượng các dung dịch có pH >7 là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 26: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun
nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
B. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
Câu 27 Cho C
5
H
6
O
4
Tác dung dd NaOH thu được một muối và một ancol mạch hở .Số đồng phân của C
5
H
6
O
4
thoã mãn là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 28 Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc)hấp thụ hết vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM, dung dịch thu được có khả năng
tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là:
A. 2 B. 0,125 C. 1,5 D. 0,75
Câu 29: Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit: (1) tơ axetat; (2) tơ nilon-6,6; (3) tơ visco; (4) tơ nilon-6; (5) tơ lapsan;
(6) tơ nitron; (7) tơ enan
A. (2), (4), (7) B. (4), (5), (6) C. (3), (5), (6) D. 1(2), (4), (5), (7)
Câu 30: Trong một nhóm A( trừ nhóm VIIIA )theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
Câu 31: Cho dãy chất sau :C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
,C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam).Số chất có khả năng tham gia phản ứng
trùng hợp là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 32: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ
A. nhận 12 electron B. nhường 13 electron.
C. nhường 12 electron D. nhận 13 electron
Câu 33: Cho từ từ metylamin vào dd AlCl
3
có hiện tượng đến dư
A. Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian tạ kết tủa tan
B. Tạo kết tủa sau đó tan ra C. Không có hiện tượng
D. Tạo kết tủa không tan
Câu 34Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau
A. NaHCO
3
B. CaCO
3
C. KClO
3
D. (NH
4
)
2
SO
4
Câu 35 Đun hỗn hợp gồm gl ixerol, axit stearic, axit oleic (c ó H
2
SO
4
l àm xúc tác )có thể thu đựơc mấy triglixerit
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 36: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe
nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 37: Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lượt với Na, NaOH,
dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. 9 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 38: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl
0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 2 B. 1 C. 6 D. 7
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng XYphenol+Z( Z l à chất hữu cơ mạch hở ) X có thể là
A. axetilen B. metan C. etan D. cumen
Câu 40: Đốt m gam hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí. Hỗn hợp rắn sau phản ứng đem hòa tan trong dung
dịch HCl dư thu được 0,56 lít (ở 0
0
C, 2 atm) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H
2
là 10,6. Giá trị của m là:
A. 2,08 B. 3,44 C. 2,64 D. 3,76
Câu 41: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
B. C
5
H
12
C. C
4
H
10
D. C
6
H
14
Câu 42: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H
2
SO
4
1M dư được 0,672 lít (đktc) khí. Cho 11,84
gam hỗn hợp X hòa tan trong dung dịch HNO
3
đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V
là:
A. 3,584 B. 0.672 C. 0,896 D. 8,064
Câu 43: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04
gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 112ml B. 448ml C. 336ml D. 224ml
Câu 44: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B. Cho khí
CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G. Kết
luận nào dưới đây không đúng ?
A. E gồm Fe và Al
2
O
3
B. G chứa Fe D gồm Ba(AlO
2
)
2
hay Ba[Al(OH)
4
]
2
và Ba(OH)
2
dư
C. B gồm FeO và Al
2
O
3
D. G chứa Fe
Câu 45: Có một dd axit (A) chưa biết , để tác dụng hoàn toàn dd axit (A) cần 5,94 gam nhôm thu được khí (X) ( quy về điều
kiện tiêu chuẩn ) và dd muối (B) . Để tác dụng muối (B) tạo dd trong suốt , cần 200 gam dd NaOH 18,5%. A l à
A. HCl B. HNO
3
C. CH
3
C OOH D. H
2
SO
4
II.PHẦN RIÊNG
I.Thí sinh học chương trình chuẩn làm từ câu 46 đến câu 50
Câu46. Trong công nghiệp axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
A.isopren B.xilen C.cumen D.propilen
Câu 47. Điện phân 100ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì ngừng
lại .Dung dịch sau điện phân có pH là
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 48 .Để phân biệt 3 dd : acol etylic, phenol , axit fomic có thể dùng
A. quỳ tím B. nước brom C. dd NaHCO
3
D.Cu(OH)
2
Câu 49. Số amino axit và số este của amino axit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
3
H
7
NO
2
là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 50 Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS
2
bằng dd HNO
3
đặc nóng dư sinh ra ymol NO
2
( sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng
giữa x và ylà
A. y=17x B.x=15y C.x=17y D.y=15x
II.Thí sinh học chương trình nâng cao làm từ câu 51 đến câu 55
Câu 51.pH của dd hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M( Ka=1,75.10
-5
) và CH
3
COONa 0,1M là
A.4,756 B.3,378 C.1,987 D.2,456
Câu 52.Phát biểu đúng khi nói cơ chế clo hoá CH
4
?
A.Ion Cl
-
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
-
B.Gốc Cl
.
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
.
C. Ion Cl
+
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
+
D.Phân tử Cl
2
tấn công voà trước tiên vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
Câu 53.Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A. Phenol với axit axetic B.Phenol với anhiđrit axetic
C.Phenol với axetan đehit D.phenol với axeton
Câu 54 Cho suất điện động chuẩn của pin Zn-Ag là 1,56 V; của pin Mn-Ag là 1,98 V. Suất điện động chuẩn của pin Mn-Zn là:
A. 1,77V B. 0,84V C. 0,42V D. 3,54V
Câu 55 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa:
2Cr + 3Ni
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Ni
E
0
của pin điện hóa là (biết
3 2
0 0
/ /
0,74 ; 0,26
Cr Cr Ni Ni
E V E V
+ +
= − = −
)
A. 0.96V B. 0,48V C. 0,78V D. 1,0V
PHIẾU TRẢ LỜI
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Đ/A
câu 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
câu 39 40 41 42 42 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55
TRƯỜNG THPT –DTNT QUỲ
CHÂU
Kì thi đại học –cao đẳng lần 1
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên…………………….Lớp …học ban…… SBD…
Mã đề thi 065
Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối
lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 16,80 gam B. 20,40 gam C. 18,96 gam D. 18,60 gam
Câu 2: Đun 4,14 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C (h=100%) thu được 3,33 gam
hỗn hợp các ete. Công thức 3 ancol là:
A. CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O, C
4
H
10
O
C. CH
2
O, C
2
H
4
O, C
3
H
6
O D. C
2
H
4
O, C
3
H
6
O, C
4
H
8
O
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam nước được 110 gam
dung dịch. Biết hiệu số khối lượng nguyên tử hai kim loại trên nhỏ hơn 20.Kim loại kiềm trong X là
A. Cu B. Li C. Rb D. K
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axitfomic và etanol.Cho 9,2 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được thể khí (đktc) là
A. 8.96 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 5: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn
không tan là X. Hòa tan hết X trong H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp
đầu là :
A. 17,78% B. 42,02% C. 64,24% D. 26,67%
Câu 6: Ứng với công thức C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 7: Thể tích dung dịch HNO
3
1M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản phẩm khử duy
nhất)
A. 40ml B. 100ml C. 120ml D. 80ml
Câu 8: Cho các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac; (6) metylamin; (7) điphenylamin.
Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là:
A. (7)<(1)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4) B. (1)<(7)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4)
C. (1)<(7)<(5)<(3)<(2)<(6)<(4) D. (4)<(3)<(2)<(6)<(5)<(1)<(7)
Câu 9: Để xác định hàm lượng của Ag trong một loại hợp kim, người ta hòa tan 0,5 gam hợp kim đó vào dung dịch axit
HNO
3
. Cho thêm dung dịch axit HCl dư vào dung dịch trên, thu được 0,398 gam kết tủa (giả thiết tạp chất có trong hợp kim là
trơ). Hàm lượng bạc trong hợp kim là:
A. 79,6% B. 59,9% C. 37,06% D. 72,1%
Câu 10: Ancol và anim cùng bậc
A. (C
6
H
5
)NH và C
6
H
5
CH
2
OH B. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
C. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH D. (CH
3
)
2
CHOH và C
6
H
5
NHCH
3
Câu 11: Cho 0,05 mol P
2
O
5
vào 275ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được có các chất với số mol tương ứng là:
A. Na
2
HPO
4
: 0,025 và Na
3
PO
4
: 0,075 B. Na
2
HPO
4
: 0,05 và Na
3
PO
4
: 0,05
C. NaH
2
PO
4
: 0,05 và Na
2
HPO
4
: 0,05 D. NaH
2
PO
4
: 0,025 và Na
2
HPO
4
: 0,075
Câu 12: Chỉ dùng Cu(OH)
2
trong điều kiện thích hợp để phân biệt được tất cả các chất trong dãy
A. glucozơ mantozơ, glixerol ,ancol metylic
B. glucozơ, lòng trắng trứng ,glixerol,etylen glicol
C. glucozơ,lòng trắng trứng ,glixerol, ancol metylic
D. glucozơ, lòng trắng trứng ,fructozơ, glixerol,
Câu 13: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với n
Mg
:n
Fe
= 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO
3
0,5M được m
gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 15,12 B. 4,32 C. 10,8 D. 14,04
Câu 14: Cho dãy chuyển hóa sau:
0
3 3
2 2
/(500 ) AgNO NHCl C H O
CuO
X Y Z T
+ +
+
→ → → →
amoni acrylat.X, Z là:
A. C
2
H
6
và CH
2
=CH-CHOB. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CH
2
-OH
C. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
CH
2
OH D. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CHO
Câu 15: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 16: Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3chất :etan, propilen và butan-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxy trong
cùng điều kiện. Hỏi nếu đem đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)
2
dư thì độ tăng khối lượng bình là:
A. 22,95 gam B. 18,76 gam C. 19,48 gam D. 13,17 gam
Câu 17: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25
gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,4M B. 0,24M C. 0,48M D. 0,2M
Câu 18: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
9
H
8
O
2
. A và B đều cộng hợp Br
2
theo tỉ lệ 1:1. A tác dụng với NaOH tạo 1 muối
và 1 anđehit. B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H
2
O. A, B có CTCT lần lượt là:
A. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, HCOOCH=CH-C
6
H
5
B. CH
2
=CH-COOC
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
C. C. HCOOCH=CH-C
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOC
6
H
5
Câu 19 Cho hai phản ứng oxi hoá khử
M + HNO
3
M(NO
3
)
n
+ N
2
O + H
2
O
X + H
2
SO
4
X
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+H
2
O
Trong hai phản ứng trên nếu hệ số cân bằng là số nguyên thì hệ số trước N
2
O ,SO
2
là
A. n,6 B. 2,n C. n,3 D. n,2
Câu 20: Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
A. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
-
, H
2
O ,H
2
NCH
2
COOH
B. NH
4
+
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
. H
2
NCH
2
COOH
C. HCO
3
-
, Al
2
O
3
, Al
3+
, BaO ,H
2
NCH
2
COOH
D. HSO
4
-, ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
-
, H
2
O, CaO
Câu 21: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
A. Al
3+
;Mg
2+
; Na
+
;F
-
;O
2-
B. Na
+
;O
2-
;Al
3+
;F
-
Mg
2+
C. F
-
;Na
+
; O
2-
;Mg
2+
; Al
3
D. O
2-
;F
-
;Na
+
;Mg
2+
; Al3
+
Câu 22Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng).
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
B. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
Câu 23: Hiđrat hóa 2 anken tạo thành 3 ancol. Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và propen B. 2-metylpropen và but-1-en
C. propen và but-2-en D. eten và but-2-en
Câu 24: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc)hấp thụ hết vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM, dung dịch thu được có khả
năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là:
A. 2 B. 0,125 C. 1,5 D. 0,75
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản
ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu(ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên
tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc).Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một este B. một axit và một rượu C. hai este
D. một este và một rượu
Câu 26: Trong một nhóm A( trừ nhóm VIIIA )theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
D. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 27: Để điều chế polivinylic người ta có thể:
A. thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
B. thủy phân poli(metyl acrylat) trong dung dịch kiềm
C. Thuỷ phân tơ capron
D. trùng hợp ancol vinylic ở điều kiện thích hợp
Câu 28: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ
A. nhường 12 electron B. nhận 13 electron
C. nhường 13 electron. D. nhận 12 electron
Câu 29: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
NH
3
Cl, H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-
COONa, C
2
H
5
-NH
2
, ClH
3
N-CH
2
-COOH, CH
3
COONa. Số lượng các dung dịch có pH >7 là:
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 30: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau
A. (NH
4
)
2
SO
4
B. KClO
3
C. NaHCO
3
D. CaCO
3
Câu 31: Cho C
5
H
6
O
4
Tác dung dd NaOH thu được một muối và một ancol mạch hở .Số đồng phân của C
5
H
6
O
4
thoã mãn là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 32: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe
nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 33: Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit: (1) tơ axetat; (2) tơ nilon-6,6; (3) tơ visco; (4) tơ nilon-6; (5) tơ lapsan;
(6) tơ nitron; (7) tơ enan
A. 1(2), (4), (5), (7) B. (3), (5), (6) C. (2), (4), (7) D. (4), (5), (6)
Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl
0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 6 B. 7 C. 1 D. 2
Câu 35: Cho dãy chất sau :C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
,C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam).Số chất có khả năng tham gia phản ứng
trùng hợp là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 36: Đốt m gam hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí. Hỗn hợp rắn sau phản ứng đem hòa tan trong dung
dịch HCl dư thu được 0,56 lít (ở 0
0
C, 2 atm) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H
2
là 10,6. Giá trị của m là:
A. 3,76 B. 2,64 C. 2,08 D. 3,44
Câu 37: Cho từ từ metylamin vào dd AlCl
3
có hiện tượng đến dư
A. Tạo kết tủa không tan B. Không có hiện tượng
C. Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian tạ kết tủa tan
D. Tạo kết tủa sau đó tan ra
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H
2
SO
4
1M dư được 0,672 lít (đktc) khí. Cho 11,84
gam hỗn hợp X hòa tan trong dung dịch HNO
3
đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
V là:
A. 3,584 B. 0.672 C. 0,896 D. 8,064
Câu 39 Đun hỗn hợp gồm gl ixerol, axit stearic, axit oleic (c ó H
2
SO
4
l àm xúc tác )có thể thu đựơc mấy triglixerit
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 40: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B. Cho khí
CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G. Kết
luận nào dưới đây không đúng ?
A. G chứa Fe B. B gồm FeO và Al
2
O
3
C. E gồm Fe và Al
2
O
3
D. G chứa Fe D gồm Ba(AlO
2
)
2
hay Ba[Al(OH)
4
]
2
và Ba(OH)
2
dư
Câu 41: Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lượt với Na, NaOH,
dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. 4 B. 9 C. 5 D. 6
Câu 42: Có một dd axit (A) chưa biết , để tác dụng hoàn toàn dd axit (A) cần 5,94 gam nhôm thu được khí (X) ( quy về điều
kiện tiêu chuẩn ) và dd muối (B) . Để tác dụng muối (B) tạo dd trong suốt , cần 200 gam dd NaOH 18,5%. A l à
A. H
2
SO
4
B. CH
3
C OOH C. HCl D. HNO
3
Câu 43 Cho sơ đồ phản ứng XYphenol+Z( Z l à chất hữu cơ mạch hở ) X có thể là
A. metan B. axetilen C. cumen D. etan
Câu 44: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hoà tan hoàn toàn
3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn
là:
A. 448ml B. 112ml C. 224ml D. 336ml
Câu 45: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
12
B. C
3
H
8
C. C
6
H
14
D. C
4
H
10
II.PHẦN RIÊNG
I.Thí sinh học chương trình chuẩn làm từ câu 46 đến câu 50
Câu46. Trong công nghiệp axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
A.isopren B.xilen C.cumen D.propilen
Câu 47. Điện phân 100ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì ngừng
lại .Dung dịch sau điện phân có pH là
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 48 .Để phân biệt 3 dd : acol etylic, phenol , axit fomic có thể dùng
A. quỳ tím B. nước brom C. dd NaHCO
3
D.Cu(OH)
2
Câu 49. Số amino axit và số este của amino axit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
3
H
7
NO
2
là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 50 Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS
2
bằng dd HNO
3
đặc nóng dư sinh ra ymol NO
2
( sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ
đúng giữa x và ylà
A. y=17x B.x=15y C.x=17y D.y=15x
II.Thí sinh học chương trình nâng cao làm từ câu 51 đến câu 55
Câu 51.pH của dd hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M( Ka=1,75.10
-5
) và CH
3
COONa 0,1M là
A.4,756 B.3,378 C.1,987 D.2,456
Câu 52.Phát biểu đúng khi nói cơ chế clo hoá CH
4
?
A.Ion Cl
-
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
-
B.Gốc Cl
.
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
.
C. Ion Cl
+
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
+
D.Phân tử Cl
2
tấn công voà trước tiên vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
Câu 53.Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A. Phenol với axit axetic B.Phenol với anhiđrit axetic
C.Phenol với axetan đehit D.phenol với axeton
Câu 54 Cho suất điện động chuẩn của pin Zn-Ag là 1,56 V; của pin Mn-Ag là 1,98 V. Suất điện động chuẩn của pin Mn-Zn là:
A. 1,77V B. 0,84V C. 0,42V D. 3,54V
Câu 55 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa:
2Cr + 3Ni
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Ni
E
0
của pin điện hóa là (biết
3 2
0 0
/ /
0,74 ; 0,26
Cr Cr Ni Ni
E V E V
+ +
= − = −
)
A. 0.96V B. 0,48V C. 0,78V D. 1,0V
PHIẾU TRẢ LỜI
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Đ/A
câu 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
câu 39 40 41 42 42 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55
TRƯỜNG THPT –DTNT QUỲ
CHÂU
Kì thi đại học –cao đẳng lần 1
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên…………………….Lớp …học ban…… SBD…
Mã đề thi 067
Câu 1: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M.
Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu(ancol). Cho toàn bộ lượng
rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc).Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một rượu B. một axit và một este
C. một este và một rượu D. hai este
Câu 2: Hiđrat hóa 2 anken tạo thành 3 ancol. Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và but-1-en B. 2-metylpropen và propen
C. eten và but-2-en D. propen và but-2-en
Câu 3: Để điều chế polivinylic người ta có thể:
A. thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
B. thủy phân poli(metyl acrylat) trong dung dịch kiềm
C. Thuỷ phân tơ capron
D. trùng hợp ancol vinylic ở điều kiện thích hợp
Câu 4: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
A. Al
3+
;Mg
2+
; Na
+
;F
-
;O
2-
B. Na
+
;O
2-
;Al
3+
;F
-
Mg
2+
C. F
-
;Na
+
; O
2-
;Mg
2+
; Al
3
D. O
2-
;F
-
;Na
+
;Mg
2+
; Al3
+
Câu 5: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
NH
3
Cl, H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-
CH
2
-CH
2
-COONa, C
2
H
5
-NH
2
, ClH
3
N-CH
2
-COOH, CH
3
COONa. Số lượng các dung dịch có pH >7 là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 6: Cho hai phản ứng oxi hoá khử
M + HNO
3
M(NO
3
)
n
+ N
2
O + H
2
O
X + H
2
SO
4
X
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+H
2
O
Trong hai phản ứng trên nếu hệ số cân bằng là số nguyên thì hệ số trước N
2
O ,SO
2
là
A. 2,n B. n,6 C. n,2 D. n,3
Câu 7: Cho C
5
H
6
O
4
Tác dung dd NaOH thu được một muối và một ancol mạch hở .Số đồng phân của C
5
H
6
O
4
thoã mãn là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 8: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,2M B. 0,48M C. 0,4M D. 0,24M
Câu 9: Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit: (1) tơ axetat; (2) tơ nilon-6,6; (3) tơ visco; (4) tơ nilon-6;
(5) tơ lapsan; (6) tơ nitron; (7) tơ enan
A. (3), (5), (6) B. 1(2), (4), (5), (7) C. (4), (5), (6) D. (2), (4), (7)
Câu 10 Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl,
HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 11: Cho dãy chất sau :C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
,C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam).Số chất có khả năng tham
gia phản ứng trùng hợp là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 12: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với n
Mg
:n
Fe
= 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO
3
0,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 10,8 B. 14,04 C. 4,32 D. 15,12
Câu 13: Cho từ từ metylamin vào dd AlCl
3
có hiện tượng đến dư
A. Tạo kết tủa không tan B. Không có hiện tượng
C. Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian tạ kết tủa tan
D. Tạo kết tủa sau đó tan ra
Câu 14: Cho 0,05 mol P
2
O
5
vào 275ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được có các chất với số mol tương ứng là:
A. NaH
2
PO
4
: 0,025 và Na
2
HPO
4
: 0,075 B. NaH
2
PO
4
: 0,05 và Na
2
HPO
4
: 0,05
C. Na
2
HPO
4
: 0,025 và Na
3
PO
4
: 0,075 D. Na
2
HPO
4
: 0,05 và Na
3
PO
4
: 0,05
Câu 15: Đun hỗn hợp gồm gl ixerol, axit stearic, axit oleic (c ó H
2
SO
4
l àm xúc tác )có thể thu đựơc mấy
triglixerit
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 16: Để xác định hàm lượng của Ag trong một loại hợp kim, người ta hòa tan 0,5 gam hợp kim đó vào dung
dịch axit HNO
3
. Cho thêm dung dịch axit HCl dư vào dung dịch trên, thu được 0,398 gam kết tủa (giả thiết tạp
chất có trong hợp kim là trơ). Hàm lượng bạc trong hợp kim là:
A. 79,6% B. 59,9% C. 37,06% D. 72,1%
Câu 17 Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lượt với
Na, NaOH, dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. 5 B. 6 C. 9 D. 4
Câu 18: Thể tích dung dịch HNO
3
1M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản
phẩm khử duy nhất)
A. 120ml B. 80ml C. 100ml D. 40ml
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng XYphenol+Z( Z l à chất hữu cơ mạch hở ) X có thể là
A. etan B. cumen C. metan D. axetilen
Câu 20: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,
còn lại chất rắn không tan là X. Hòa tan hết X trong H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần trăm
khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là :
A. 26,67% B. 64,24% C. 17,78% D. 42,02%
Câu 21: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
B. C
6
H
14
C. C
5
H
12
D. C
3
H
8
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam nước
được 110 gam dung dịch. Biết hiệu số khối lượng nguyên tử hai kim loại trên nhỏ hơn 20.Kim loại kiềm trong X
là
A. Li B. Cu C. K D. Rb
Câu 23: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hoà tan
hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy
nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 224ml B. 336ml C. 112ml D. 448ml
Câu 24: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 18,96 gam B. 18,60 gam C. 20,40 gam D. 16,80 gam
Câu 25: Có một dd axit (A) chưa biết , để tác dụng hoàn toàn dd axit (A) cần 5,94 gam nhôm thu được khí (X)
( quy về điều kiện tiêu chuẩn ) và dd muối (B) . Để tác dụng muối (B) tạo dd trong suốt , cần 200 gam dd NaOH
18,5%. A l à
A. CH
3
C OOH B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. HCl
Câu 26: Đun 4,14 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C (h=100%) thu
được 3,33 gam hỗn hợp các ete. Công thức 3 ancol là:
A. CH
2
O, C
2
H
4
O, C
3
H
6
O B. C
2
H
4
O, C
3
H
6
O, C
4
H
8
O
C. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O, C
4
H
10
O D. CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
O
Câu 27: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không
tan B. Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một
phần còn lại chất rắn G. Kết luận nào dưới đây không đúng ?
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét