Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Hóa 10

xét theo Phiếu HT số 4
Tính PK của các nguyên tố trong
nhóm OXI ?
Sự biến đổi tính PK ( Từ 0 Te)
SS Tính PK của các nguyên tố nhóm
OXI với Halogen?
2 Tính chất của hợp chất.
Hoạt động 5:
GV: Yêu cầu HS viết các CTPT h/c
vớiH, h/c hiđroxit của các nguyên tố
nhóm Oxi từ đó đa ra phiếu học tập số
5
a, Trạng thái và độ bền của các h/c
với hiđro của các nguyên tố nhóm
Oxi?
Khi hoà tan vào nớc ta đợc D
2
có t/c
ntn?
b,Tính axit của các hidroxit của các
nguyên tố nhóm Oxi ntn?
Hoạt động 6:
Củng cố bài
yếu
b, Hợp chất hidroxit là những axit
yếu.
H
2
SO
4
, H
2
SeO
4
, H
2
TeO
4
Tính axit giảm dần.
Bài: Ôxi
Giáo viên: Nguyễn Văn Thời
Đơn vị: Bến Tre
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Cấu tạo phân tử ôxi
Hoạt động 1 : vào bài sử dụng phiếu học tập
1 viết cấu hình e của nguyên tử ôxi ? Phân bố
các e vào ôbitan, từ đó rút ra sự hình thành
phân tử ôxi.
II. Tính chất vật lý
Hoạt động 2 :sử dụng phiếu học tập số 2 :
a) Mô tả tính chất vật lý của ôxi mà em
biết ?
b) Ngời ta ứng dụng tính chất vật lý của ôxi
trong điều chế ôxi nh thế nào ?
III. Tính chất hóa học
Hoạt động 3 :
a) Từ cấu hình e và độ âm điện của ôxi hãy
rút ra tính chất hóa học cơ bản của ôxi. Viết
các phơng trình phản ứng minh họa.
b) Quan sát thí nghiệm và viết PTPƯ ; rút ra
nhận xét :
TN1: Mg + O
2

Na + O
2

TN2: C + O
2

S + O
2

Cấu hình e của nguyên tử ôxi
1s
2
2s
2
2p
4
Phân bố e vào các ô lợng tử

Có 2 e độc thân
Sự hình thành phân tử ôxi

CTPT: O
2


a) Ôxi là chất không mầu, không mùi, nặng
hơn không khí, hóa lỏng ở 183
o
C, tan ít
trong nớc.
b) Hóa lỏng không khí sau đó chng cất
phân đoạn.
a) Nguyên tử ôxi có độ âm điện lớn (3,5)
khi phản ứng nguyên tử ôxi dễ nhận 2e, do đó
ôxi là một phi kim hoạt động mạnh, có tính
ôxi hóa mạnh.
1. Tác dụng với kim loại
22
2
00
OMg2OMg2
+
+
2
2
1
2
00
ONa2ONa4
+
+
phản ứng mãnh liệt và tỏa nhiều nhiệt.
2. Tác dụng với phi kim
2
24
2
00
OCOC
+
+
2
24
2
00
OSOS
+
+
ở nhiệt độ cao các phi kim cháy trong khí ôxi
tạo ra ôxit.






TN3: C
2
H
5
OH + O
2

IV. ứng dụng của ôxi
Hoạt động 4:
- Treo sơ đồ vẽ sẵn trong sách giáo khoa,
học sinh rút ra ứng dụng.
- Lấy ví dụ thực tiễn dùng để thở, con ngời
không thể nhịn thở đợc vài phút.
V. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
Hoạt động 5:
Học sinh ngiên cứu SGK. Trả lời trong phòng
thí nghiệm ngời ta dùng những hóa chất nào
để điều chế ôxi. Những hóa chất này có gì
đặc biệt ? Viết các PTPƯ.
2. Trong công nghiệp
Hoạt động 6
Trong CN, những nguyên liệu nào đợc dùng
để sản xuất O
2

?
Trình bày phơng pháp sản xuất ?
3. Trong tự nhiên
Hoạt động 7:
Khí ôxi đợc hình thành trong tự nhiên nh thế
nào ? ý nghĩa và PTHH.
Hoạt động 8 : củng cố bài. Giải thích nguyên
nhân tính ôxi hóa mạnh của ôxi và viết PTPƯ
minh họa.
3. Tác dụng với hợp chất
OH3OC2O3OHHC
2
2
24
2
0
5
2
2
++
+
OH2OS2O3SH2
2
2
24
2
02
2
++
+
- Luyện thép.
- Công nghệ hóa chất.
- Y khoa
- Thuốc nổ, nhiên liệu.
Trong PTN ngời ta điều chế ôxi bằng cách
phân hủy những hợp chất chứa ôxi kém bền
bởi nhiệt nh : KMnO
4
, H
2
O
2

++
2242
t
4
OMnOMnOKKMnO2
o
+
2
t
MnO
3
O3KCl2KClO2
o
2
+
22
MnO
22
OOH2OH2
2
a) Từ không khí
Chng cất phân đoạn không khí lỏng (sơ đồ
SGK).
b) Từ nớc
Điện phân nớc
+
22
dp
2
OH2OH2
ôxi đợc hình thành trong tự nhiên nhờ quá
trình quang hợp cây xanh. Nhờ quá trình
quang hợp mà lợng khí ôxi trong không khí
hầu nh không đổi.
++
26126
as
22
O6OHCOH6CO6
Đào Thu Hà - Trờng PTDL Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. OXI ( 1 tiết ) ( Ban KHTN )
I Chuẩn bị:
1. Đồ dùng dạy học:
- Phần mềm thí nghiệm trên máy tính
- Dụng cụ và hoá chất phục vụ cho TN
- (Hoá chất : Na, Mg, C, S, H
2
O
2
, Mn O
2
, H
2
0 )
- Dụng cụ : Bình tam giác có nút :4
- Muôi thủy tinh
- Bộ dụng cụ điều chế Oxi từ chất lỏng
- Máy tính hỗ trợ phần sơ đồ sản xuất Oxi
- Tranh vẽ ứng dụng của Oxi
2. Phơng pháp dạy học
Sử dụng phơng pháp đàm thoại gợi mở.
II Tiến trình giảng dạy:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I. Cấu tạo phân tử Oxi:
Hoạt động 1:
Hs viết cấu hình e của O? ( Z = 8)
Viết sự phân bố e trong các obitan
Nhận xét số e độc thân?
Suy ra o
2
có mấy LKHT phân cực
Suy ra : CTCT
II. Tính chất vật lý của Oxi:
Hoạt động 2:
Bằng kiến thức thực tế của mình, em
hãy cho biết tính chất vật lý của Oxi, lấy
dẫn chứng minh hoạ?
( Màu sắc, mùi vị, khả năng tan trong n-
ớc, nặng hay nhẹ hơn không khí ) Chứng
minh cụ thể?
GV Đa ra thông số về độ tan(SGK)
do (do
2 /kk

= 32/29 1,1>1)
Dới áp suất khí quyển Oxi hoá lỏng ở
183
0
C
II Tính chất hoá học:
Hoạt động 3:
Dựa vào độ âm điện của O hãy so sánh
:
8
0 Cấu hình e
1s
2
2s
2
2p
4
Sự phân bố trong các obitan
oxi là chất khí không màu, không mùi,
không vị
Nặng hơn không khí
Khí oxi ít tan trong nớc

x
O = 3.5 chỉ nhỏ hơn t
f
f = 4 nên: O dễ
dàng nhân 2e
độ âm điện của nó với các nguyên tố
khác
Từ đó rút ra khả năng phản ứng của O
Dự đoán số 0xi hoá của Oxi trong các
phản ứng
GV: Tiến hành 1 số thí nghiệm chứng
minh t/c hoá học của oxi?
Hoạt động 4:
GV tiến hành TN đốt cháy Natri trong
bình đựng khí O
2
?
HS quan sát nêu hiện tợng dự đoán sản
phẩm cháy, viết PT phản ứng.
HS nhận xét vai trò oxi trong p/ trên
?( Dựa vào sự thay đổi số Oxi hoá)
Hoạt động 5:
GV sử dụng máy tính mô tả TN ảo : đốt
cháy Magie trong khí Oxi?
HS quan sát nêu hiện tợng, dự đoán số
SP cháy, viết PT phản ứng.
HS nhận xét vai trò oxi trong phản ứng
trên?
Rút ra : Kết luận?
Hoạt động 6:
GV tiến hành TN đo(máy tính ) của
phản ứng lu huỳnh cháy trong oxi.
HS quan sát hiện tợng, dự đoán sản
phẩm cháy, viết PT phản ứng .
Hs nhận xét vai trò Oxi trong các phản
ứng trên? ( Dựa vào sự thay đổi số oxi
hoá)
Hoạt động 7:
GV+ HS tiến hành TN đốt Cacbon trong
oxi
Hs: Quan sát hiện tợng, dự đoán sản
phẩm cháy, viết PTphản ứng
Hs: Nhận xét vai trò Oxi trong các phản
ứng
Từ đó rút ra kết luận:
0 + 2e 0
2-
Vậy Oxi là nguyên tố phi kim hoạt
động,. có tính oxi hoá mạnh
Trong các hợp chất thờng Oxi có số Oxi
hoá :-2 (tơng ứng với Flo)
Tác dụng với
Kim loại (trừ Au, Pl,)
Phi kim (trừ Halogen )
Hợp chất vô cơ, hữu cơ ( H
2
S, C
2
H
5
0H
2
)
1, Tác dụng với kim loại :
ở T
0
cao:
4Na
0
+ 0
2
0
2Na
2
+1
0
-2
(oxit)
Chkhu CH OXH
II. Hình vẽ
ở T
0
cao:
2Ma
0
+ 0
2
0
2Mg
+2
0
-2
(oxit)
Ch Kh COXH
Kết luận:
ở T
0
cao, hầu hết kim loại phản ứng với
Oxi trừ Au, Pt, Ag,
Sản phẩm của phản ứng là các oxit
Oxi có thể hiện tính oxi hoá trong các
phản ứng đó
2, Tác dụng với phi kim:
ở t
0
cao:
S
0
+ O
0
2
S
+4
0
-2
Ckhu COXH
ở t
0
cao:
C
0
+ 0
0
2
C
+4
0
2
-2
ChKHu COXH
Kết luận: oxi khả năng phản ứng với hầu
hết phi kim ( trừ halogen) Sản phẩm
phản ứng tạo oxit tơng
GV giới thiệu TN ảo ( sơ qua ) đ/c O
2
từ
H
2
0
2
xt: MnO
2
ứng . Trong các phản ứng Oxi thể hiện
tính Oxi hoá.
- Khả năng phản ứng
- Sản phẩm phản ứng
- Tính OXH hay khử
Hoạt động 8:
Gv: Tiến hành Tn ảo ( máy tính )của r-
ợu etylỉctong oxi hóa.
Hs: Quan sát nếu hiện tợng, nhận xét
sản phẩm, viết PT phơng trình phản ứng.
Hs: Oxi thể hiện tính chất gì?
Hoạt động 9:
Tơng tự, h/s thực hiện phản ứng cháy
của H
2
S trong Oxi
Vai trò của Oxi trong phản ứng trên?
Rút ra kết luận
Hoạt động 10:
Qua thực tế, qua tham khảo SGK HS
nêu 1 số ứng dụng của Oxi trong đời
sống, trong CN mà em biết?
Quan sát : Tranh vẽ ứng dụng của Oxi
(H6-7)
Lấy vài ví dụ cụ thể chứng minh nh
( Nhu cầu thở, công nghiệp hoá chất)
Hoạt động 11:
Hs viết 1 vài PT đ/c O
2
mà em biết?
Giáo viên: bổ xung , sửa chữa, nguyên
tắc chung
* Nguyên tắc: Đi từ phản ứng phân huỷ
những hợp chất giàu Oxi nhng kém bền
VD: KMn0
4,
KU 0
3,
H
2
0
2
3Tác dụng với hợp chất
ở T
0
cao
C
-2
2
H
s
OH +0
2
0
2C
+4
0
2
+3H
2
0
-2
Ch Kh C OXH
H
2
S
-2
+ 0
0
2
S
+4
0
2
+H
2
0
-2
Ch Kh COXH
Nx: oxi có khả năng p/ với nhiều hợp
chất vô cơ, hữu cơ.
Oxi thể hiện tính OXH, sản phẩmp/ là
các Oxit
IV ứng dụng của Oxi:
Vai trò quan trọng đời sống con ngời.
Cụ thể: Sự sống con ngời, động vật nhu
cầu sản xuất (SGK )
V Điều chế oxi:
1, Trong phòng TN:
Hoạt động 15: Bài tập về nhà
Từ bài 1 5 (SGK T163)

* Phơng trình:

2KMn 0
4
K
2
Mn 0
4
+Mn 0
2
+0
2
T
0, Mn 0
2

2KCL0
3
2KCL +30
2
Mn0
2, t
0
2 H
2
0
2
2H
2
0 +0
2
Hoạt động 12:
Hs nghiên cứu SGK , rút ra 2 phơng
pháp đ/c Oxi
GV: (máy ) đa ra sơ đồ đ/c oxi (T162)
Nói sơ qua về phơng pháp điều chế Oxi
Hoạt động13:
- Qua thực tế,hs rút ra đợc nguồn Oxi đ-
ợc sinh ra từ cây xanh.
- Hs : Viết phơng trình phản ứng quá
trình quang hợp cây xanh.
- Hs: Vai trò p/ quang hợp
- Từ đó: GD học sinh bảo vệ môi trờng,
rừng,
Hoạt động 14: Củng cố bàI:
Oxi : Thể hiện tính Oxi hoá mạnh
Nguyên nhân tính oxi hoá
Phơng trình chứng minh (với kim
loại , phi kim, hợp chất )
Phơng trình điều chế Oxi:
Nguyên tắc điều chế
Phơng trình phản ứng minh hoạ
2, Trong Công nghiệp:
a, Từ không khí:
b. Từ nớc:
Nguyên tắc:
Điện phân dung dịch nớc có hoà tan các
axit mạnh or bazo mạnh
Phơng trình:
2H
2
0 2H
2
+0
2
DP
3, Trong tự nhiên:
6CO
2
+ 6H
2
0 C
6
H
12
0
6
+ 60
2
as

Giáo viên: Trần Thị Thu Thuỷ
Trờng: THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Thành phố Hồ Chí Minh
Bài 41 ( tiết )
Lu huỳnh
I Mục tiêu bài học.
* Học sinh biết:
- 2 dạng thù hình của lu huỳnh trong tự nhiên S, S

- ảnh hởng của nhiệt độ đến cấu tạo phân tử của Lu huỳnh và tính chất vật lý
của lu huỳnh.
- Một số ứng dụng và phơng pháp sản xuất lu huỳnh.
* Học sinh hiểu:
- Mối quan hệ giữa cấu hình electron nguyên tử và tính chất hoá học của đơn
chất lu huỳnh.
* Học sinh vận dụng:
- Viết đợc phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất khử oxi hoá của lu
huỳnh.
II Chuẩn bị:
* Hoá chất: S, Al, Khí O
2
, Khí H
2
* Dụng cụ: ống nghiệm thiết bị đốt S và H
2
Bình chứa khí - đèn cồn
* Tranh: - Bảng tuần hoàn
- Cấu trúc tinh thể S, S

- Thiết bị khai thác lu huỳnh (P
2
Trasch)
- Sơ đồ biến đổi cấu tạo phân tử lu huỳnh theo nhiệt độ.
* Phơng pháp: Trực quan đàm thoại, gợi mở.
III Tiến trình giảng dạy :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV hớng dẫn học sinh quan sát bảng
tuần hoàn, phân nhóm VI A, thông báo
nguyên tố S là nguyên tố thứ 2 đợc
nghiên cứu.
Hoạt động 1:
Học sinh đọc ký hiệu ng.tử lu huỳnh
cấu hình electron của nguyên tử lu
huỳnh. Độ âm điện của lu huỳnh.
Hoạt động 2:
Học sinh quan sát bảng tính chất vật lý
và cấu tạo của tinh thể 2 dạng thù hình
của lu huỳnh S, S

từ đó rút ra nhận
xét về tính bền, khối lợng riêng, nhiệt
độ nóng chảy.
Hoạt động 3:
Học sinh quan sát thí nghiệm đun ống
nghiệm đựng lu huỳnh trên ngọn lửa
đèn cồn. Nhận xét sự biến đổi trạng
thái, màu sắc của S theo nhiệt độ.
32
16
S
Cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Độ âm điện: 2,5
I - Tính chất vật lý của lu huỳnh:
1. Hai dạng thù hình của lu huỳnh.
- Lu huỳnh tà phơng S
- Lu huỳnh đơn tà S

+ Đều cấu tạo từ ca vòng S
8
+ S

bền hơn S,
+ Khối lợng riêng S

nhỏ hơn S.
+ Nhiệt độ nóng chảy S

lớn hơn S.
2. ảnh hởng của nhiệt độ đến cấu tạo
ph.tử và tính chất vật lý của LH:
N.độ
Trạng
thái
Màu Cấu tạo phân tử
< 113
o
Rắn Vàng S
8
, m. vòng tt S - S
119
o
Lỏng Vàng S
8
, m.vòng, linh động
> 187
o
Quánh Nâu đỏ S
8
vòng-> chuỗiS
8
->S
n
> 445
o
Hơi Da S
6
, S
4
1400
o
1700
o
Hơi
Hơi
cam S
2
S
GVhông báo: Để để giản, ta dùng ký
hiệu S mà không dùng S
8
trong các
phản ứng hoá học.
Hoạt động 4:
GV hớng dẫn HS dùng phiếu học tập
- Quan sát cấu hình electron của S
- Vẽ sơ đồ phân bố electron lớp ngoài
cùng vào obitan ng.tử của ng.tử lu
huỳnh ở trạng thái cơ bản và trạng thái
kích thích.
- Rút ra nhận xét về số oxi hoá của S
trong các hợp chất.
- So sánh với đơn chất O
2
.
Học sinh rút ra nhận xét về tính oxi
hoá - tính khử của lu huỳnh.
Hoạt động 5:
- HS quan sát thí nghiệm: Al + S
H
2
+ S
- HS nhận xét: Viết ptp.
- Xác định số oxi hoá của S trớc và sau
phản ứng.
- Kết luận t
o
c oxi hoá - khử của S.
II Tính chất hoá học của LH:
- Trong hc CHT với kim loại, hiđrô (độ
âm điệm nhỏ hơn S), ng.tố S có số oxi
hoá -2.
- Trong hc CHT với oxi, Cl
2
(độ âm
điện lớn hơn S) ng.tố S có số oxi hoá
+4, +6.
S
-2
S
+4
S
+6
S là c.khử S là c.khử
1. Lu huỳnh tác dụng với kim loại và
hiđrô:
o o +3 -2
2Âl + 3S -> Al
2
S
3
Nhôm Sunfua
o o +1 -2
H
2
+ S -> H
2
S
1l11
1l


1l



3s
2
3p
4
3d
o
3s
2
3p
3
3d
1
3s
2
3p
3
3d
2
S
o
+2e
-4e
-6e

Xem chi tiết: Hóa 10


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét