- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động của ngòi và sự vật
- Ôn cách về đặt câu nói vè hoạt động của sự vạt
II. Các hoạt động dạy học
1. GTB
2. Kiểm tra lấy điểm đọc
- Lần lợt 7 HS bốc thăm bài , chuẩn bị và
đọc + trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS NX
- GV NX - đánh giá điểm số
3. Luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS đọc bài Làm việc thật là vui
- HS làm bài các nhân
- Vài HS đọc bài làm
- HS NX GV NX
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS nói miệng
- HS làm bài các nhân
- HS đọc nối tiếp bài làm
- HS NX GV NX
GV:
5. Củng cố dặn dò
? Tìm từ chỉ hoạt động và đặt câu?
- GV NX giờ học
- Chiếc bút mực
- Mẩu giấy vụn
- Ngôi trờng mới
Bài 2. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của
mỗi vật mỗi ngời trong bài Làm việc Thật là
vui
- đồng hồ : báo phút , báo giờ
- gà trống : gáy vang báo trời sắp sáng
- tu hú : báo mùa vải chín
- chim : bắt sâu
- cành đào : nở hoa báo mùa xuân
- bé : làm bài , đi học
Bài 3 . Dựa theo cách viết trong bài văn trên
hãy đặt 1 câu nói về
a. Một con vật
- Con mèo bắt chuột để chuột không phá
phách.
b. Một đồ vật
- Bóng đèn chiếu sáng giúp em học bài.
c.Một loài cây
- Cây phong lan nở hoa cho mọi ngời ngắm
nhìn
Toán Tiết 42: luyện tập
I . Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Đơn vị đo thể tích lít ( l )
- Thực hiện phép tính cộng, trừ với số đo thẻ tích có đơn vị lít( l )
- Giải bài toán có lời văn.
II . Đồ dùng dạy học:
- Tranh bài tập 2.
5
- Chuẩn bị 2 cốc ( loại 0,5l ), 4 cốc ( loại 0,25l )
III . Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: ( 5 )
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các y/c sau.
- HS NX
- Nhận xét chấm điểm.
B. Bài mới:
1. GTB
2. Luyện tập thực hành
Bài 1: - HS nêu y/c bài
- 3 HS làm trên bảng Lớp làm cá nhân
- Chữa bài:
+ Nhận xét đúng sai
? Nêu cách tính phép cộng, trừ có
số đo là lít
GV: Lu ý viết đơn vị sau kết quả tính
Bài 2: - HS đọc y/c bài
- GV treo tranh thứ nhất
? Có mấy ca nớc? Đọc số đo ghi trên ca?
? Bài y/c gì?
? Phải làm ntn để biết đợc số nớc trong cả 2
ca?
? Kết quả là bao nhiêu?
- HS tự làm các phần còn lại theo nhóm đôi
- Chữa bài: + Các nhóm báo cáo kết quả
+ NX Đ-S
+ Giải thích cách làm bài
Bài 3: - 2 HS đọc bài toán.
- GV tóm tắt:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Bài toán thuộc dạng toán nào
- 1 HS lên bảng giải- Lớp làm vào vở
- Chữa bài:
+ Đọc bài làm trên bảng
+ Nhận xét Đ-S
? Nêu câu lời giải khác
+ GV cho biểu điểm HS tự
chấm bài.
GV : Lu ý dạng toán về ít hơn
Bài 4: - HS nêu y/c bài
- GV lần lợt đa ra 2 cốc loại 0,5l và 4 cốc
loại 0,25l. Y/c HS thực hành rót nớc.
- Đọc viết các số đo thể tích: lít
- Tính: 7l + 8l =
3l + 7l + 4l =
Bài 1: Tính:
2l + 1l = 3l + 2l -1l=
16 l + 5l = 16 l 4l + 15 l =
- Cộng, trừ nh với số tự nhiên, viết số đo
thể tích là lít vào sau kết quả.
Bài 2: Số?
- 3 ca nớc đựng lần lợt 1l, 2l, 3l
- Tính số nớc trong 3 ca và ghi số chỉ lợng
nớc đó
- Thực hiện phép tính
1l + 2l + 3l =
- 6l
Bài 3: Tóm tắt
Thùng thứ nhất : 16l dầu
Thùng thứ 2 ít hơn : 2l dầu
Thùng thứ hai : l dầu?
Bài giải:
Số lít dầu thùng thứ hai có là:
16- 2 = 14 ( l )
Đáp số: 14l
Bài 4: Thực hành: Đổ 1l nớc từ chai 1l
sang các cốc nh nhau
6
? So sánh mức nớc giữa các lần với nhau
GV: Có 1l nớc nếu đổ vào càng nhiều cốc
( các cốc nh nhau ) thì nớc trong cốc càng ít.
4. Củng cố dặn dò:
- Trò chơi: Thi đong dầu
* ND: Có 7l dầu trong thùng và 2 chiếc can
không, 1can 5l và 1can 1l. Hãy tìm cách lấy
đợc 4l dầu sau 2 lần đong.
* Cách chơi: Chia thành các đội, đội nào tìm
ra kết quả trớc là thắng cuộc.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
chung.
- Lần 1: rót đầy 2 cốc
- Lần 2: rót đầy 4 cốc
- Cốc lần 1 đựng nhiều nớc hơn cốc lần 2.
Cốc lần 2 đựng ít nớc hơn cốc lần 1.
* Lời giải:
- Lần 1: đổ nớc từ thùng vào đầy can 5l
- Lần 2: đổ nớc từ can 5l vào đầy can 1l.
Trong can 5l còn lại 4l
Tập đọc
Ôn tiết 4
I. Mục đích yêu cầu
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng
- Rèn kỹ năng nghe viét chính tả
II. Các hoạt động dạy học
1. GTB
2. Kiểm tra lấy điểm đọc
- Lần lợt 7 HS bốc thăm bài , chuẩn bị và
đọc + trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS NX
- GV NX - đánh giá điểm số
3. Nghe viết chính tả
- 2 HS đọc doạn cần viét
? Đoạn văn kẻ về ai?
? Lơng thế Vinh đã làm gì ?
? Đoạn văn có mấy câu?
? Từ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Gv đọc từ khó HS viết bảng con
- GV đọc HS viết
- GV đọc HS soát lỗi
- GV chấm NX một số bài
5. Củng cố dặn dò
- Dặn dò HS ôn luyện các bài tập đọc tuần
tiếp
- GV NX giờ học
- Ngòi thầy cũ
- Bàn tay dịu dàng
- Ngời mẹ hiền
- Lơng Thế Vinh
- cân voi
- có 4 câu
- viết hoa tên riêng
7
Tập đọc
Ôn tiết 5
I. Mục đích yêu cầu
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện kỹ năng kể chuyện theo tranh
- Biét nhận xét lời kể của bạn
II. Các hoạt động dạy học
1. GTB
2. Kiểm tra lấy điểm đọc
- Lần lợt 7 HS bốc thăm bài , chuẩn bị và
đọc + trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS NX
- GV NX - đánh giá điểm số
3. Luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- GV : Cần quan sát kỹ bức tranh đọc kỹ
câu hỏi và trả lời . Các câu trả lời phải tạo
thành câu chuyện.
- HS quan sát tranh
- HS đọc câu hỏi
- HS thực hành hỏi đáp theo nhóm đôi
- HS thực hành trớc lớp
- HS NX GV NX
- HS hoàn thành vào vở bài tập
- Vài HS đọc lại bài làm
- HS NX GV NX
- Vài HS kể lại câu chuyện
- HS NX GV NX
5. Củng cố dặn dò
? Qua câu chuyện em thấy bạn Tuấn là
bạn nhỏ nh thế nào?
- GV NX giờ học
- Ngày hôm qua đâu rồi?
- Gọi bạn
Bài tập 2. Dựa theo tranh trả lời câu hỏi
a. Hàng ngày ai đa Tuấn đi học
- Hàng ngày mẹ đa Tuấn đi học
b. Vì sao hôm nay mẹ không đa Tuấn đi
học đợc?
- Hôm nay mẹ Tuấn bị ốm phải nằm ở nhà.
c. Tuấnlàm gì để giúp mẹ?
- Tuấn lấy nớc cho mẹ ống thuốc
d. Tuấn đến trờng bằng cách nào?
- Tuấn tự đi một mình đến lớp
Tập viết
Ôn tiết 6
I. Mục đích yêu cầu
8
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng
- Ôn cách nói lời cảm ơn xin lỗi
- Ôn kĩ năng sử dụng dấu chấm , dấu phẩy
II. Các hoạt động dạy học
1. GTB
2. Kiểm tra lấy điểm đọc
- Lần lợt 7 HS bốc thăm bài , chuẩn bị và
đọc + trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS NX
- GV NX - đánh giá điểm số
3. Luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm đôi
- HS thực hành nói đáp trớc lớp
- HS NX GV NX
- HS hoàn thành vào vở bài tập
- Vài HS đọc lại bài làm
- HS NX GV NX
- HS nêu yêu cầu
- GV đa đoạn văn chép sẵn
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS chữa bài trên bảng
- HS NX GV NX
- 2 HS đọc lại bài văn
? Khi nào đặt dấu chấm , khi nào đặt dáu
phẩy?
GV: Lu ý cách đọc khi có dâu phẩy , dấu
chấm
5. Củng cố dặn dò
- Yêu cầu Hs nói lời xin lỗi cảm ơn hàng
ngày
- GV NX giờ học
- Làm việc thật là vui
- Trên chiếc bè
- Ngôi trờng mới
- Bàn tay dịu dàng
Bài tập 2. Em sẽ nói gì trong các trờng hợp
nêu dới đây
a. Bạn hớng dẫn em gấp chiếc thuyền giấy.
- Tớ cảm ơn cậu!
b. Em làm rơi chiếc bút của bạn
- Xin lõi bạn tớ vô ý quá!
c. Em mợn sách của bạn và trả không đúng
hạn
- Tớ xin lỗi cậu!
d. Khách đến chơi thấy em học tập tốt nói
lời chúc mừng
- Cháu cảm ơn cô ạ!
Bài tập 3. Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy
vào ô trống dới đây
Nằm mơ
- Mẹ ơi , hôm qua con nằm mơ. Con chỉ
nhớ là co bị mất một vật gì đó. Nhng con
cha kịp tìm thấy thì mẹ đã gọi con dậy rồi
. Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không ,
hở mẹ?
- Ô hay , con nằm mơ thì làm sao mẹ biết
đợc!
- Nhng lúc mơ , con cũng thấy mẹ ở đấy ,
mẹ đang tìm hộ con cơ mà.
9
Toán
Tiết 43: luyện tập chung
I . Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về :
- Phép cộng có nhớ trong phạm vi 20.
- Đơn vị đo khối lợng : kg; đo thể tích: lít.
- Tên gọi và mối quan hệ giữa các thành phần trong phép cộng
- Giải các bài toán có lời văn ( toán đơn ).
II . Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ BT2, cân, vật để cân ( bài 5 ).
- Nội dung BT3 ghi bảng phụ.
III . Các hoạt động dạy học:
A. KTBC
- 2 HS lên bảng làm BT
- HS NX
- Nhận xét chấm điểm.
B. Bài mới:
1. GTB:
2. Luyện tập thực hành
Bài 1: - HS nêu y/c bài
- HS làm bài các nhân
- 3 HS làm bài trên bảng
- Chữa bài :+ Đọc bài làm trên bảng
+ NX Đ-S
+ Dới lớp đổi chéo vở NX
+ GV kiểm tra xác suất
GV: Vận dụng các bảng cộng để tính cho
đúng
Bài 2: - HS nêu y/c bài
- GV treo tranh đặt câu hỏi hớng dẫn
? Tranh 1 có mấy bao gạo?
? Đọc số ghi trên bao gạo?
? Bài y/c gì?
? Phải làm ntn để biết số gạo trong cả 2 bao?
( câu hỏi lửng )
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
- Chữa bài: + Giải thích cách làm bài
+ NX Đ-S
+ 1 HS đọc lại bài làm
GV: Lu ý : đo vật rắn dùng đơn vị kg; đo chất
1. Tính: 14l + 27l ; 7l + 16l + 28l
2. Can thứ nhất đựng 18l dầu, can thứ 2
đựng đợc ít hơn can thứ nhất 6l dầu.
Hỏi can thứ 2 đựng đợc bao nhiêu lít
dầu?
Bài 1: Tính
5 + 6 = 16 + 5 = 40 + 5 =
8 + 7 = 27 + 8 = 30 + 6 =
9 + 4 = 44 + 9 = 7+ 20 =
Bài 2: Số?
- 2 bao: 25kg, 20kg
- Tính số gạo trong 2 bao
10
lỏng dùng đơn vị l
Bài 3: - HS nêu y/c bài
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS chữa bài tập trên bảng
- Chữa bài: + NX Đ-S
+ 1 HS dới lớp dọc bài làm
? Nêu cách tìm tổng
GV: Lu ý cách tính tổng
Bài 4:- 2 HS đọc bài toán
? Nêu đề toán dựa vào tóm tắt ?
- HD tìm hiểu đề:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Bài toán thuộc dạng nào?
- 1 HS lên bảng giải- Lớp làm vào vở
- Chữa bài:
+ Đọc bài làm trên bảng NX
? Nêu câu lời giải khác
+ GV cho biểu điểm - HS chấm
+ 1HS đọc lại bài làm của mình
Bài 5: - HS nêu y/c bài
- Y/c HS quan sát tranh và làm bài tập
- HS trả lời dáp án
- HS NX GV NX
? Giải thích lý do lựa chọn?
4- Dặn dò:
- VN ôn bài và chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số hạng 34 45 63 17 44
Số hạng 17 48 29 46 36
Tổng
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau
Tóm tắt:
Lần đầu bán : 45kg đờng
Lần sau bán : 38kg đờng
Cả 2 lần bán : kg đờng?
Bài giải:
Số ki-lô-gam đờng cả 2 lần bán là:
45 + 38 = 83(kg)
Đáp số: 83kg đờng
Bài 5 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả
lời đúng:
Túi gạo cân nặng mấy kg?
A . 1kg
B. 2kg
C . 3kg
D . 4kg
Tự nhiên và x hộiã :
bài 9: đề phòng bệnh giun
I . Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu giun thờng sống ở ruột ngời và 1 số nơi trong cơ thể, giun gây ra nhiều tác
hại đối với sức khoẻ.
- Chúng ta thờng bị nhiễm giun qua con đờng thức ăn, nớc uống.
11
- Thực hiện đợc 3 điều vệ sinh để đề phòng bệnh giun: ăn sạch, uống sạch, ở sạch.
II . Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh.
- Tranh phóng to 1 số loại giun.
III . Các hoạt động dạy học chủ yếu
A. KTBC
- 2 HS trả lời câu hỏi
- GV Nhận xét - đánh giá.
B Bài mới:
1. GTB: Khởi động:
- HS hát đồng thanh bài : Con cò
? Bài hát vừa rồi hát về ai?
? Trong bài hát ấy, chú cò bị làm sao?
? Tại sao chú cò bị đau bụng?
GV: Bài học hôm nay giúp chúng ta biết
cách phòng tránh 1 loại bệnh rất dễ xảy ra
với các em do ăn uống không sạch sẽ. Đó là
bài: Đề phòng bệnh giun.
2. Các hoạt động dạy học
a. Hoạt động1: Tìm hiểu về bệnh giun.
* Mục tiêu: Nhận triệu chứng của ngời
nhiễm giun; biết nơi giun thờng sống trong
cơ thể nguời; nêu tác hại của bệnh giun
* Tiến hành:
- HS thảo luận nhóm theo các câu hỏi :
? Nêu triệu chứng của ngời bị nhiễm giun
? Giun trờng sống ở đâu trong cơ thể?
? Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ thể ng-
ời?
? Nêu tác hại do giun gây ra?
- Y/c các nhóm trình bày kết quả
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
GV:
? ăn uống ntn là ăn uống sạch sẽ?
? ăn uống sạch sẽ có ích lợi gì?
- Hát về chú cò
- Chú cò bị đau bụng.
- Vì chú cò ăn quả xanh, uống nớc lã
Đề phòng bệnh giun.
- Đau bụng, buồn nôn, ngứa hậu môn,
- Sống ở ruột ngời
- ăn các chất bổ, thức ăn trong cơ thể ngời
- Sức khoẻ yếu kém, học tập không đạt hiệu
quả,
+, Giun và ấu trùng của giun không chỉ
sống ở ruột ngời mà còn sống ở khắp nơi
trong cơ thể nh: dạ dày, gan, phổi, mạch
máu,
+, Để sống đợc giun hút các chất bổ dỡng
trong cơ thể.
+, Ngời bị bệnh giun sẽ có cơ thể không
khoẻ mạnh, ảnh hởng đến kết học tập. Nếu
nhiều giun quá có thể gây tắc ruột, ống
mật dẫn đến chết ngời.
12
b. Hoạt động 2: Các con đờng lây nhiễm
giun:
* Mục tiêu: Phát hiện trứng giun và các
cách trứng giun xâm nhạp vào cơ thể
* Tiến hành:
Bớc 1: Thảo luận cặp đôi BT1:
? Chúng ta có thể bị lây nhiễm giun theo
những con đờng nào?
Bớc 2:
- Treo tranh vẽ về: Các con đờng giun
chui vào cơ thể
- Y/c đại diện các nhóm lên chỉ và nói các
đờng đi của trứng giun vào cơ thể ngời.
GV:
- GV treo tranh về các loại giun thông th-
ờng và giảng thêm cho HS ( tranh về giun
kim, giun đũa )
- HS nghe ghi nhớ.
c. Hoạt động 3: Đề phòng bệnh giun:
* Mục tiêu:Kể đợc các biện pháp phòng
tránh bénh giun
* Tiến hành:
- Làm việc cả lớp: GV chỉ định bất kì : Mỗi
cá nhân HS nêu 1 cách để đề phòng bệnh
giun
- Làm việc với SGK: GV y/c HS mở SGK/
21 quan sát và giải thích các việc làm của
các bạn HS trong hình vẽ.
? Các bạn làm nh thế để làm gì?
? Ngoài việc giữ chân tay sạch sẽ, với thức
ăn, đồ uống ta có phải giữ vệ sinh không?
? Giữ vệ sinh nh thế nào?
GV:
3. Củng cố- dặn dò:
+, Triệu chứng của ngời bệnh giun là hay
đau bụng, buồn nôn, ỉa chảy, ngứa hậu
môn
- Qua đờng ăn uống
- Theo con đờng nớc bẩn
+ Trứng giun có nhiều ở phân ngời. Nừu
ỉa bậy hoặc hố xí không hợp vệ sinh, trứng
giun có thể xâm nhập vào nguồn nớc, vào
đất hoặc theo ruồi nhặng bay khắp nơi đậu
vào thức ăn làm ngời bị nhiễm giun.
+ Không rửa tay sau khi đi đại tiện tay
bẩn lại sờ vào thức ăn, đồ uống.
+ Ngời ăn rau, nhất là rau sống, rửa rau
cha sạch, trứng run theo rau vào cơ thể.
- Hình 2: Rửa tay trớc khi ăn
- Hình 3 : Cắt móng tay
- Hình 4 : Rửa tay bằng xà phòng sau khi đi
đại tiện
- Để phòng bệnh giun
- Có
- ăn chín, uống sôi
+ Để đề phòng bệnh giun, cần giữ vệ sinh
ăn chín, uống sôi, không để ruồi đậu vào
thức ăn
+ Vệ sinh cá nhân: rửa tay trớc khi ăn, sau
khi đại tiện, cắt móng tay
13
? Em sẽ thực hiện những gì để đề phòng
bệnh giun?
- GV nhắc nhở HS nên tẩy giun 6 tháng 1
lần theo chỉ dẫn của cán bộ y tế.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: VN kể lại cho ngời thân nghe các
nguyên nhân và cách đề phòng bệnh giun.
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2008
Luyện từ và câu
Ôn tiết 7
I. Mục đích yêu cầu
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòngKiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện kỹ năng kể chuyện theo tranh
- Biét nhận xét lời kể của bạn
II. Các hoạt động dạy học
1. GTB
2. Kiểm tra lấy điểm đọc
- Lần lợt 7 HS bốc thăm bài , chuẩn bị và
đọc + trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS NX
- GV NX - đánh giá điểm số
3. Luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- GV : Cần quan sát kỹ bức tranh đọc kỹ
câu hỏi và trả lời . Các câu trả lời phải tạo
thành câu chuyện.
- HS quan sát tranh
- HS đọc câu hỏi
- HS thực hành hỏi đáp theo nhóm đôi
- HS thực hành trớc lớp
- HS NX GV NX
- HS hoàn thành vào vở bài tập
- Vài HS đọc lại bài làm
- HS NX GV NX
- Vài HS kể lại câu chuyện
- HS NX GV NX
5. Củng cố dặn dò
? Qua câu chuyện em thấy bạn Tuấn là
bạn nhỏ nh thế nào?
- GV NX giờ học
- Ngày hôm qua đâu rồi?
- Gọi bạn
Bài tập 2. Dựa theo tranh trả lời câu hỏi
a. Hàng ngày ai đa Tuấn đi học
- Hàng ngày mẹ đa Tuấn đi học
b. Vì sao hôm nay mẹ không đa Tuấn đi
học đợc?
- Hôm nay mẹ Tuấn bị ốm phải nằm ở nhà.
c. Tuấnlàm gì để giúp mẹ?
- Tuấn lấy nớc cho mẹ ống thuốc
d. Tuấn đến trờng bằng cách nào?
- Tuấn tự đi một mình đến lớp
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét