Auxin Khụng cú auxin
phỏ b u th ngn
phỏ b u th ngn
kớch thớch cnh
kớch thớch cnh
giõm ra r ph; cõy õm cnh
giõm ra r ph; cõy õm cnh
s dng auxin kớch thớch s hỡnh thnh
s dng auxin kớch thớch s hỡnh thnh
etilen
etilen
kớch thớch cõy ra hoa
kớch thớch cõy ra hoa
auxin c ch s rng lỏ v hoa
auxin c ch s rng lỏ v hoa
auxin
auxin
AAB
GA
xytokinin
GA
Hình 10: Vị trí hình
thành và phương hướng
vận chuyển của các
phytohoocmon trong
cây
2.Gliberelin
Gliberelin l nhúm cht c phỏt hin khi
nghiờn cu bnh nm lỳa von, Cỏc dng
ca nhúm gliberelin l cỏc axit gliberelic
(GA).
T lõu, nụng dõn chõu ó bit n
bnh lỳa von (foolish seedling hay
bakanae): thõn sinh trng di nhng
sn lng thp.
Cỏc nh khoa hc Nht Bn sau ú
ó phỏt hin bnh ny thc cht do
mt loi cht hoỏ hc cú trong nm
bnh kớ sinh trờn lỳa gibberella
fujikuroi gõy ra.
Cht ny c t tờn gibberellin
(GA) theo tờn loi nm ú.
Gibberellin - cht iu ho phõn chia t
bo thc vt
Kớch thớch s sinh
trng kộo di ca
thõn (c xỏc nh
do vai trũ ca GA1)
Sinh trng cỏc t
bin lựn (thiu gene
chu trỏch nhim tng
hp enzyme trong con
ng tng hp GA)
Tng kớch thc qu v to qu
khụng ht: GA kớch thớch cung
nho sinh trng, to khụng gian
cho qu phỏt trin
Kớch thớch s sinh trng ca cõy: phun
GA
Kớch thớch s ny mm ca ht,
c
Kớch thớch s vn di
ca cỏc giúng cõy h lỳa
Kỡm hóm s gi hoỏ ca cõy
Bờn trỏi: cõy c x lớ vi cytokinin
Bờn phi: cõy i chng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét