Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Làm việc với Query trong Access





Chương 3
Chương 3
QUERY
QUERY
Các yêu cầu và các truy vấn-
Các yêu cầu và các truy vấn-
khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu
khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu



Truy vấn

Định nghĩa

Mô tả truy vấn

Cửa sổ truy vấn

Nhóm bản ghi

Các loại truy vấn

Định nghĩa một truy vấn
Một truy vấn cung cấp cho ta khả năng
đặt các câu hỏi và nhận được câu trả
lời là những dữ liệu mà ta muốn tìm.


Một truy vấn cho ta nhìn thấy dữ liệu theo
một trật tự tuỳ ý muốn.

Cho phép ta chọn các bản ghi cụ thể từ một
hay nhiều bảng và hiển thị một vài hay toàn
bộ các trường của các bản ghi được lựa chọn.

Và nó còn cho ta thực hiện các tính toán để
hiển thị các dữ liệu không có trong bảng nền.

Mô tả một truy vấn
Mô tả một truy vấn

Truy vấn biểu thị một câu hỏi và một câu trả
Truy vấn biểu thị một câu hỏi và một câu trả
lời.
lời.

Câu hỏi được thiết kế bằng cách sử dụng
Câu hỏi được thiết kế bằng cách sử dụng
một công cụ đồ hoạ gọi là lưới thiết kế
một công cụ đồ hoạ gọi là lưới thiết kế
(design grid).
(design grid).

Câu trả lời được hiển thị trong một tập động
Câu trả lời được hiển thị trong một tập động
(dynaset).
(dynaset).



Lưới thiết kế
Lưới thiết kế
Có các dòng các cột.
Có các dòng các cột.
Mỗi trường trong truy vấn có một cột
Mỗi trường trong truy vấn có một cột
cho nó và có nhiều dòng.
cho nó và có nhiều dòng.

Hình minh hoạ một lưới thiết kế
Hình minh hoạ một lưới thiết kế

Tập động
Tập động
Một tập động nhìn và hành động giống
Một tập động nhìn và hành động giống
như một bảng, nhưng không phải là 1
như một bảng, nhưng không phải là 1
bảng. Mọi thay đổi trong tập động đều
bảng. Mọi thay đổi trong tập động đều
dẫn đến thay đổi ở bảng nền.
dẫn đến thay đổi ở bảng nền.

Hình minh hoạ một tập động
Hình minh hoạ một tập động




Cửa sổ truy vấn
Cửa sổ truy vấn
Cửa sổ truy vấn bao gồm 3 khung nhìn:
Cửa sổ truy vấn bao gồm 3 khung nhìn:

Khung nhìn thiết kế (hiển thị theo ngầm định
Khung nhìn thiết kế (hiển thị theo ngầm định
và dùng để tạo ra hoặc sửa đổi một truy vấn
và dùng để tạo ra hoặc sửa đổi một truy vấn
lựa chọn)
lựa chọn)

Khung nhìn bảng dữ liệu hiển thị tập động kết
Khung nhìn bảng dữ liệu hiển thị tập động kết
quả,
quả,

Khung nhìn SQL.
Khung nhìn SQL.




Tiêu chuẩn lựa chọn
Tiêu chuẩn lựa chọn

Nhập tiêu chuẩn vào dòng criteria ứng với
Nhập tiêu chuẩn vào dòng criteria ứng với
cột thích hợp.
cột thích hợp.

Nếu có nhiều tiêu chuẩn trên nhiều cột của
Nếu có nhiều tiêu chuẩn trên nhiều cột của
criteria, kết quả cần thoả mãn tất cả các tiêu
criteria, kết quả cần thoả mãn tất cả các tiêu
chuẩn này.
chuẩn này.

Các tiêu chuẩn trên nhiều hàng criteria(thuộc
Các tiêu chuẩn trên nhiều hàng criteria(thuộc
cùng 1 cột), kết quả cần thoả mãn ít nhất 1
cùng 1 cột), kết quả cần thoả mãn ít nhất 1
trong các tiêu chuẩn này.
trong các tiêu chuẩn này.




Tiêu chuẩn lựa chọn
Tiêu chuẩn lựa chọn

Các phép toán >,<,=,>=,<= được sử dụng với
Các phép toán >,<,=,>=,<= được sử dụng với
các trường số, ngày để chỉ ra các bản ghi
các trường số, ngày để chỉ ra các bản ghi
trong phạm vi đặt ra.
trong phạm vi đặt ra.

Các toán tử liên hợp AND, OR dùng tạo ra
Các toán tử liên hợp AND, OR dùng tạo ra
các tiêu chuẩn phức tạp.
các tiêu chuẩn phức tạp.

Toán tử between và NOT.
Toán tử between và NOT.

Dùng các ký tự thay thế: *, ?
Dùng các ký tự thay thế: *, ?




Lưới thiết kế và các tiêu chuẩn
Lưới thiết kế và các tiêu chuẩn




Tập động kết quả
Tập động kết quả

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét