Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Công văn 2615/BXD-VP công bố chỉ số giá xây dựng Quý 3 năm 2009 do Bộ Xây dựng ban hành

4
IV
1
V
1
2
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
122
121
140
154
125
133
128
149
164
133
146
142
172
193
146
186
188
239
273
195
197
197
243
276
197
Bảng 3
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007
Vật liệu Nhân
công
Máy tc Vật liệu Nhân
công
Máy tc Vật liệu Nhân
công
Máy tc
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt,
sản xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
139
136
131
142
132
136
123
161
129
117
136
106
136
141
147
109
124
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
140
136
131
142
132
136
125
162
130
119
136
107
137
141
148
110
135
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
167
161
154
168
156
160
141
197
152
131
159
116
157
165
174
124
151
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
2
3
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
137 234 123 138 288
288
138
138
162
173
346
346
150
150
4
IV
1
V
1
2
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
145
157
147
107
111
126
139
118
234
234
234
234
234
234
234
234
123
123
123
123
123
123
123
123
146
158
148
110
113
127
139
122
288
288
288
288
288
288
288
138
138
138
138
138
138
138
191
176
118
123
145
163
132
346
346
346
346
346
346
346
150
150
150
150
150
150
150
Bảng 3
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình Năm 2008 Q3/2009
Vật liệu Nhân
công
Máy tc Vật liệu Nhân
công
Máy tc
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt,
sản xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
251
241
234
244
243
236
202
290
229
178
204
141
216
230
247
204
216
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
476
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
215
208
205
206
212
203
188
234
203
172
169
133
190
200
208
201
199
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
610
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
179
2
3
4
IV
1
V
1
2
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
223
249
280
257
160
171
207
238
176
476
476
476
476
476
476
476
476
476
168
168
168
168
168
168
168
168
168
185
212
228
216
164
170
190
213
169
610
610
610
610
610
610
610
610
610
179
179
179
179
179
179
179
179
179
Bảng 4
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU
Đơn vi tính:%
STT Loại vật liệu Quý 3/2009 so với năm
2000
Quý 3/2009 so với quý
2/2009
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xi măng
Cát xây dựng
Đá xây dựng
Gạch xây
Gỗ xây dựng
Thép xây dựng
Nhựa đường
Gạch lát
Vật liệu tấm lợp, bao che
150
229
187
271
115
278
239
134
117
101
103
105
101
100
102
100
105
104
Bảng 5
CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
Đơn vi tính: %
STT Loại nhân công Quý 3/2009 so với năm
2000
Quý 3/2009 so với quý
2/2009
1 Nhân công xây dựng 610 100
Bảng 6
CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG
STT Loại máy thi công Quý 3/2009 so với năm
2000
Quý 3/2009 so với quý
2/2009
1 Máy thi công xây dựng 179 100
2.2 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hải Phòng
Bảng 7
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2000 =100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình 2005 2006 2007 2008 Q3/2009
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản xuất
142
142
136
136
136
136
133
133
135
121
148
122
125
151
152
145
143
144
144
146
140
144
126
161
128
129
175
174
163
163
162
162
162
155
162
132
190
135
136
265
258
241
226
239
232
239
192
252
164
269
158
165
237
241
226
205
224
214
246
184
231
166
248
165
157
4
5
III
1
2
3
sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
121
126
123
134
144
144
156
140
125
130
133
148
154
155
175
153
131
139
143
151
179
180
204
175
152
168
241
240
264
245
264
232
148
159
237
252
236
230
272
221
4
IV
1
V
1
2
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
123
122
138
152
118
134
130
150
167
123
143
140
170
194
127
187
192
237
280
158
201
200
237
267
162
Bảng 8
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình 2005 2006 2007 2008 Q3/2009
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
145
144
142
142
144
143
134
163
136
129
149
143
154
155
153
151
155
153
148
177
145
138
162
160
180
179
176
175
179
178
164
213
165
149
192
180
278
269
273
253
281
268
245
298
258
209
273
248
249
250
256
226
262
246
252
277
237
210
253
268
3
4
5
III
1
2
3
Công trình công nghiệp dệt, sản xuất
sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
149
149
153
123
134
145
144
156
140
158
159
163
133
148
155
156
175
153
178
183
189
143
151
180
180
204
175
256
263
271
241
240
267
246
264
232
230
236
238
239
253
240
232
272
223
4
IV
1
V
1
2
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
124
122
138
152
126
135
130
150
167
135
145
140
170
194
145
191
192
237
280
216
208
201
239
267
224
Bảng 9
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007
Vật liệu Nhân
công
Máy tc Vật liệu Nhân
công
Máy tc Vật liệu Nhân
công
Máy tc
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
138
134
131
138
133
134
122
154
130
122
234
234
234
234
234
234
234
234
234
234
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
142
139
136
142
138
139
130
159
135
126
288
288
288
288
288
288
288
288
288
288
138
138
138
138
138
138
138
138
138
138
166
160
154
166
157
160
141
195
152
134
346
346
346
346
346
346
346
346
346
346
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
3
4
5
III
1
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt,
sản xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
133
109
142
143
148
115
132
234
234
234
234
234
234
234
123
123
123
123
123
123
123
137
112
147
148
152
121
145
288
288
288
288
288
288
288
138
138
138
138
138
138
138
162
117
164
169
177
127
144
346
346
346
346
346
346
346
150
150
150
150
150
150
150
2 Công trình đường sắt 134 234 123 139 288 138 160 346 150
3
4
IV
1
V
1
2
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
140
150
142
110
112
124
136
119
234
234
234
234
234
234
234
234
123
123
123
123
123
123
123
123
145
156
147
114
115
128
143
125
288
288
288
288
288
288
288
288
138
138
138
138
138
138
138
138
171
188
174
116
121
143
165
131
346
346
346
346
346
346
346
346
150
150
150
150
150
150
150
150
Bảng 9
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình Năm 2008 Q3/2009
Vật liệu Nhân
công
Máy tc Vật liệu Nhân
công
Máy tc
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
268
259
258
253
265
256
233
297
253
430
430
430
430
430
430
430
430
430
163
163
163
163
163
163
163
163
163
224
219
222
209
227
216
224
229
218
548
548
548
548
548
548
548
548
548
174
174
174
174
174
174
174
174
174
II
1
2
3
4
5
III
1
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt,
sản xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
196
242
182
244
254
264
231
244
430
430
430
430
430
430
430
430
163
163
163
163
163
163
163
163
188
195
163
203
210
212
220
254
548
548
548
548
548
548
548
548
174
174
174
174
174
174
174
174
2
3
4
IV
1
V
1
2
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
249
257
289
263
169
177
213
256
205
430
430
430
430
430
430
430
430
430
163
163
163
163
163
163
163
163
163
202
211
232
215
176
174
193
213
205
548
548
548
548
548
548
548
548
548
174
174
174
174
174
174
174
174
174
Bảng 10
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU
Đơn vi tính:%
STT Loại vật liệu Quý 3/2009 so với năm
2000
Quý 3/2009 so với quý
2/2009
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xi măng
Cát xây dựng
Đá xây dựng
Gạch xây
Gỗ xây dựng
Thép xây dựng
Nhựa đường
Gạch lát
Vật liệu tấm lợp, bao che
129
210
248
326
139
267
307
78
151
106
103
105
101
100
107
100
100
102
Bảng 11
CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
Đơn vi tính: %
STT Loại nhân công Quý 3/2009 so với năm
2000
Quý 3/2009 so với quý
2/2009
1 Nhân công xây dựng 548 100
Bảng 12
CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG
STT Loại máy thi công Quý 3/2009 so với năm
2000
Quý 3/2009 so với quý
2/2009
1 Máy thi công xây dựng 174 100
2.3 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Đà Nẵng
Bảng 13
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình 2005 2006 2007 2008 Q3/2009
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
2
3
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng truyền
hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản xuất
sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
150
148
139
146
138
142
133
140
139
120
163
123
126
123
129
112
117
160
159
157
148
153
146
149
142
147
146
123
174
129
129
126
133
119
126
169
189
185
170
178
168
172
162
165
170
130
204
135
138
134
144
134
141
198
266
258
234
230
234
231
220
197
243
154
260
148
161
150
169
217
208
252
244
245
228
209
228
220
229
190
230
156
253
154
156
146
160
228
198
235
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho người đi bộ
154
164
149
165
183
161
195
215
188
248
265
235
235
271
227
4
IV
1
V
1
2
Công trình sân bay
Đường băng cất hạ cánh
Công trình thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tường chắn bê tông cốt thép
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Công trình thoát nước
Công trình xử lý nước thải
119
120
143
160
117
128
127
153
174
120
140
140
178
212
127
172
179
227
270
145
179
180
229
265
148
Bảng 14
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2000=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình 2005 2006 2007 2008 Q3/2009
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
2
3
Công trình xây dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng truyền
hình, phát thanh
Nhà phục vụ giao thông
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lượng
Đường dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản xuất
sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng
Công trình giao thông
Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng
Đường nhựa asphan, đường thấm
nhập nhựa, đường láng nhựa
Công trình đường sắt
Công trình cầu, hầm
154
150
146
154
147
151
134
179
140
126
164
146
151
156
163
112
117
161
163
161
156
162
158
160
143
194
148
132
176
161
159
164
172
119
126
170
195
190
184
194
187
190
164
237
173
145
207
180
184
194
205
134
141
200
279
269
265
259
275
268
225
309
249
192
266
220
251
260
279
219
211
258
255
256
257
232
266
252
233
290
236
196
259
242
235
241
252
228
201
240

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét