trang trớ nhng ca hng trờn nhng a im ụng khỏch du lch cng chim mt
phn rt quan trng trong chin lc phỏt trin kinh doanh ca Mosaique.
+) Mt s ch tiờu kinh t c bn: n v (vn)
stt Ch tiờu Nm 2006 Nm 2007 Nm 2008
1 Doanh thu cỏc hot
ng
2 Li nhun
3 Tng vn:
- Vn c nh
- vn lu ng
4 S cụng nhõn viờn:
- S lng
- Trỡnh :
+ i hc, c
+trung cp
+ph thụng
68
15
12
41
65
17
15
33
65
17
14
34
Bng 1.1 mt s ch tiờu kinh t c bn
1.2 Nhim v, chc nng, quyn hn ca cụng ty
Cỏc chc nng, nhim v v qun hn theo giy phộp kinh doanh ca Cụng ty:
+) Chc nng: Cụng ty TNHH Alan c thnh lp cú cỏc chc nng sau:
- Sn xut v kinh doanh cỏc sn phm ni tht to ra li nhun cho Cụng ty
- T chc xut khu trc tip cỏc mt hng trang trớ ni tht v cỏc loi mt
hng khỏc c chớnh ph cho phộp.
- Thc hin hot ng sn xut kinh doanh an ton v cú lói , m bo thu nhp
v nõng cao i sng cỏn b, cụng nhõn viờn trong Cụng ty.
- bo cung cp vn cho cỏc hot ng ca Cụng ty v s dng vn cú hiu
qu nht.
- Hoch nh chin lc, t chc lónh o v kim soỏt mi hot ng ca
Cụng ty t c nhng mc tiờu ó ra
+) Nhim V:
- Hon thnh tt c cỏc cụng vic kinh doanh m Cụng ty ó ra v ó phõn
cụng c th.
- Xõy dng c cu cỏc phũng ban thc hin y chc nng ca Cụng ty.
+) Qun hn: Cụng ty TNHH Alan cú nhng quyn hn sau:
-Cụng ty cú qun bo v hp phỏp uy tớn ca mỡnh v tt c mi phng din:
T cỏch phỏp nhõn, mu mó, ti , uy tớn sn phm.
- Cụng ty c ch ng giao dch, m phỏn, ký kt cỏc howpmj ng mua
bỏn ngoi thng,cỏc hp ng kinh t v cỏc vn bn hp tỏc, liờn doanh, liờn kt vi
cỏc i tỏc trong v ngoi nc.
- c vay vn trong v ngoi nc.
5
- c m rng cỏc ca hng trong v ngoi nc mua bỏn v gii thiu sn
phm.
- c qun khc t mi hỡnh thc thanh, kim tra ca cỏc c quan khụng
dc phỏp lut cho phộp.
1.3 C cu b mỏy t chc qun lý ca cụng ty
1.3.1 S khi v b mỏy t chc qun lý ca cụng ty
Hỡnh 1.3 S t chc b mỏy
1.3.2 Chc nng, nhim v v qun hn ca tng b phn
+) Ban giỏm c bao gm: Giỏm c v Giỏm c iu hnh gi v trớ lónh o
cao nht ca cụng ty.
- Giỏm c l ngi ng u Cụng ty v l ngi i din cho Cụng ty trc
c quan phỏp lut.giỏm c cú cỏc trỏch nhim, nhim v v qun hn sau:
iu hnh chung ton b Cụng ty. Hoch nh cỏc chin lc hng thỏng, hng
quý, hng nm v nghiờn cu th trng, t chc thc hin cỏc k hoch kinh
doanh v phng ỏn u t ca Cụng ty. Ký duyt cỏc quyt nh, h s, hp
ng, cụng vnca cụng ty v chu trỏch nhim phỏp lý trờn ch ký ca
mỡnh. Cú quyn kin ngh phng ỏn c cu t chc, quy ch ni b Cụng ty.
Cú qun b nhim hay bói nhim cỏc chc ng qun lý ca cụng ty. Cú qun
quyt nh lng v ph cp i vi ngi lao ng, cú qun t do thuờ lao
ng theo nhu cu ca Cụng ty da theo nh mc qu lng ca cụng ty.
- Giỏm c iu hnh: L ngi h ch c lc cho Giỏm c, l ngi úng
vai trũ tham mu cho giỏm c trong mi quyt nh, ng thi cú qun v
ngha v thay mt giỏm c khi cn thit.
+) Phũng nhõn s: Cú chc nng tham mu cho giỏm c qun lý cỏc b phn
cụng nhõn viờn ca ton b Cụng ty, cú trỏch nhim tuyn dng nhõn viờn khi Cụng ty
cú nhu cu v cú qun xa thi nhõn viờn khi nhõn viờn ú khụng ỏp ng c nhu cu
6
G. IU
HNH
G. IU
HNH
BAN GIM C
P. NHN
S
P. K
TON
P. K
HOCH
P. KINH
DOANH
P. PR
P. THIT
K
NI A XUT
KHU
cụng vic v khụng tuõn th có quy ch ca cụng ty ng thi cú trỏch nhim qun lý
h s lý lch ca ton b nhõn viờn trong cụng ty, giỳp giỏm c thc hin cỏc ch
cú liờn quan n ngi lao ng, qun lý con du v giy gii thiu, thc hin cụng tỏc
ụn c duy trỡ v lm vic theo ỳng yờu cu ca lónh o
+) Phũng k toỏn ti chớnh: Cú nhim v t chc,thc hin cỏc nghip v qun
lý vn, thu thp, x lý thụng tin v tỡnh hỡnh s dng vn, tỡnh hỡnh sn xut kinh
doanh ca cụng ty cho cỏc b phn qun lý cp trờn
+) Phũng k hoch: Theo dừiv tng hp tỡnh hỡnh tiờu th sn phm ca ton
b cụng ty, lờn k hoch chin lc u t phỏt trin ngn hn, trung hn. di hn
trinh lờn ban giỏm c, tham gia t chc cỏc hi ch trin lm cỏc trng trỡnh xỳc
tin bỏn hng
+) Phũng kinh doanh:
- Ni a: Cú chc nng thc hin cụng tỏc bỏn hng hoỏ ,thc hin
nhim v iu tit kinh doanh hng ni a, khụng ngựng m rng v tỡm
kim ngun tiờu th hng hoỏ, tham mu xut phỏt trin th trng
- Xut khu: Cú chc nng thc hin cụng tỏc bỏn hng xut khu , tham
mu tỡm kim th trng nc ngoi
+) Phũng PR: Lp k hoch v chin lc truyn thụng
- Ph trỏch i ngoi, truyn thụng , qung cỏo xõy dng v phỏt trin
thng hiu ca cụng ty.
- Thit lp,duy trỡ v phỏt trin cỏc quan h cụng chỳng
- Trc tip iu hnh v iu phi t chc cỏc s kin ca Cụng ty.
- Theo dừi cỏc chng trỡnh qung cỏo
+) Phũng thit k: Chu trỏch nhim trc BG v k thut, cht lng, tin
cụng vic sn xut sn phm, Lờn k hoch , qun lý cụng vic, qun lý i ng
nhõn viờn sn xut, bi dng o to nhõn lc tr,lm vic trc tip vi n v sn
xut, m phỏn lm vic vi khỏch hng v vn k thut
1.4 T chc hoch toỏn k toỏn ti cụng ty
L mt cụng ty kinh doanh vi quy mụ va v nh, ỏp ng c yờu cu ca
quy mụ t chc cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn tp chung, ỏp dng ch k toỏn
theo quyt dnh Q 48/2006 BTC
1.4.1 T chc mụ hỡnh k toỏn, b mỏy k toỏn v chớnh sỏch k toỏn
Trong b mỏy k toỏn ca cụng ty cú 6 nhõn viờn trong ú cú 1 k toỏn trng
v 5 k toỏn viờn , 3 ngi trỡnh i hc v 3 ngi trỡnh cao ng
Cụng ty cú s k toỏn nh sau:
M
S 1.4.1 mụ hỡnh k toỏn
7
Kế toán trởng
K TON
THU
K TON
BN HNG
Thủ quỹ
K TON
TIN MT
K TON
TIN LNG
+) K toỏn trng l ngi ng u b mỏy k toỏn trong Cụng ty, cú trỏch
nhim lp bỏo cỏo ti chớnh, d trự ngun ti chớnh, ký duyt tỏt c cỏc lung tin ra
vo ca Cụng ty cựng vi Giỏm c chu mi trỏch nhim phỏp lý trc ch ký ca
mỡnh.
+) K toỏn lng cú trỏch nhim hoch toỏn tin lng,cỏc khon trớch theo
lng , cỏc khon k lut khen thng v ph cp ca cỏn b cụng nhõn viờn trong
ton Cụng ty.
+) K toỏn tin mt cú trỏch nhim theo dừi chi tit tỏt c cỏc nghip v kinh t
phỏt sinh v tin mt v thng kờ lng ra vo tin mt ca ton cụng ty
+) K toỏn thu lm cỏc cụng vic tm vi mụ ca ti chớnh hng ngy, lm th
tc vay tr vi cỏc Ngõn hng, theo dừi v i ũi N cho Cụng ty
+) K toỏn hng hoỏ cú trỏch nhim theo dừi nhp, xut , tn hng hoỏ v ố
xut lờn Giỏm c v K toỏn trng v cỏc phng thc nhp xut hng hoỏ.
+) Th qu cú nhim v gi tin mt, cp nht s tin thu chi v tn qu hng
ngy ca Cụng ty bỏo cỏo li vi k toỏn trng
*) Chớnh sỏch k toỏn ti Cụng ty
+) Ch k toỏn ca Cụng ty l ch k toỏn ỏp dng cho doanh nghip va
v nh
+) K k toỏn l mt nm ti chớnh bt u t ngy 01/01 n ngy 31/12 ca
nm dng lch
+) Phng phỏp hoch toỏn hng tn kho: kờ khai thng xuyờn
+) Phng phỏp k toỏn chi tit cho hng tn kho: phng phỏp th song song
+) Phng phỏp tớnh giỏ tr vn hng xut kho: giỏ thc t ớch danh
+) Phng phỏp khu hao ti sn c nh : phng phỏp ng thng
+) Phng phỏp tớnh thu VAT theo phng phỏp khu tr
1.4.2 T chc h thng chng t
Cỏc chng t hin cú Cụng ty l:
+ Phiu nhp kho + Phiu chi
+ Phiu xut kho + Giy thanh toỏn
+ Hoỏ n GTGT hng mua vo + Giy tm ng
+ Hoỏ n GTGT hng bỏn ra + Giy thanh toỏn tm ng
+ Phiu thu + Biờn bn kim nhim nhn hng
*) Lp v luõn chuyn chng t
Khi cú nghip v kinh t phỏt sinh ti donah nghip k toỏn lp chng t ghi
y cỏc thụng tin sau ú chuyn lờn giỏm c ký duyt ri chuyn li v phũng k
toỏn cho nhng ngi cú liờn quan ký
Khi cú nghip v bỏn hng thỡ k toỏn lp hoỏ n GTGT bỏn hng sau ú
chuyờn lờn phũng giỏm c ký duyt ri chuyn v phũng k toỏn k toỏn trng v
ngi lp hoỏ n ký.
1.4.3 T chc vn dng hỡnh thc k toỏn v s k toỏn
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn l chng t ghi s
Quy trỡnh vo s k toỏn ca cụng ty nh sau:
8
Hỡnh 1.4.3 Quy trỡnh vo s k toỏn
Ghi chỳ:
: Ghi hàng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu
c im ca hỡnh thc k toỏn ny l mi nhim v kinh t phỏt sinh phi cn
c vo chng t gc hoc bng tng hp chng t gc cựng loi, cựng k lp
chng t ghi s sau ú ghi vo s ng ký chng t ghi s trc khi ghi vo S cỏi.
S k toỏn ca hỡnh thc k toỏn chng t ghi s gm cú: s ng ký chng t
ghi s, s cỏi , s nht ký qu v cỏc s k toỏn chi tit
T chc k toỏn theo hỡnh thc chng t ghi s, s k toỏn phn ỏnh kt qu
kinh doanh v phõn phi li nhun gm cỏc s: chng t ghi s, s ng ký chng t
ghi s ,s cỏi v s chi tit cỏc ti khon 911, 421
1.4.4 T chc vn dng hỡnh thc ti khon k toỏn
- Nhng ti khon v ti khon v tiu khon Cụng ty ó mó hoỏ t cỏc ti
khon gc, da trờn ti khon gc trong h thng ti khon k toỏn Vit Nam, Cụng ty
m ti khon chi tit cho tng loi hot ng thun li cho cụng tỏc hoch toỏn k
toỏn.
Chứng từ gốc
Bảng kê chứng
từ gốc
Bảng tổng hợp
chứng tứ gốc
Chứng từ ghi sổ
Sổ kế toán
chi tiết
Bảng tổng
hợp chi tiết
Chứng từ ghi
sổ quý
Báo cáo
tài chính
9
Bảng cân đối
phát sinh
1.5 T chc sn xut kinh doanh
Mosaique kt hp s c in v tớnh hin i, hai mụ tuýp m ngi ta tng
chng khụng th kt hp c, sn phm l s ho trn ca tớnh vn hoỏ dõn tc, ca
tớnh nhõn vn vi s a dng trong sc mu v vt liu, khụng ch ỏp ng nhu cu s
dng trong cuc sng hng ngy m cũn l nhng tinh hoa vn hoỏ phc v i sng
tinh thn. Sn phm c lm t nhiu loi vt liu khỏc nhau nh: tre, g, la, chm
lụng thỳ da v nhung, s pha chn rt tinh t p v bt mt
Sn phm oc lm hon ton bng tay, bng cỏc cụng c thụ s v t chớnh
sc lao ng v sc sỏng to ngh thut ca ngi th. S tr giỳp ca mỏy múc v
khoa hc cụng ngh ch l mt phn nh mt s cụng on nh ct x, pha ch, khai
thỏc nguyờn vt liu.
+) Cỏc nhúm sn phm chớnh ca Cụng ty:
- Sn phm chiu sỏng: ốn trng cm, ốn bỳp sen, ốn con hn, ốn
trũn s 7, ốn vuụng s 8, ốn nhỏy la, nhỏy kim sa, nhỏy hoa lan,
ốn bóo, ốn lng chim, bỳp sen cm, sen mini la, qu bớ.
- Sn phm ni tht: cỏc loi bn gh bn ung nc, sofa, gh ta,
ging ng, bn lm vic, bn quy, t, khung nh, tỏch tr bng g,
tỏch c phờ, bỏt a bng g
- Sn phm la, ren: Khn bn, khn n, khn lút a, chn cỏc loi,
gi cỏc loi, rốm ca.
- Qun ỏo thi trang: tõn c, ỏo di khoột khụng c, cú c,.
Trong ú cỏc sn phm ni tht nh t, bn, ging, l nhng sn phm Cụng
ty nhp t c s sn xut khỏc v, cũn nhng sn phm trang trớ ho tit khỏc mi l
sn phm chớnh ca Cụng ty, v doanh s bỏn hng ca cỏc sn phm ny cng chim
t trng ln.
10
CHART OF PROCESS FROM COMPLETED DESIGN TO THE FINAL PRODUCT
Note: : update and whenever have the request
: : two way informations (discussion)
Hỡnh 1.5 Quy trỡnh t thit k ti kt thỳc thnh phm
planning purchasing
planning
Make
product
export
account
directorate
sale
account
store
planning
directorate
sale
plan
export
directorate
export
sale
account
Sale price
account
record
export
sale
11
Phn 2: Tiờu th sn phm, lao ng tin lng v ti chớnh
2.1 Tỡnh hỡnh tiờu th sn phm v cụng tỏc marketing
2.1.1 Tỡnh hỡnh tiờu th san phm nhng nm gn õy
Tỡnh hỡnh tiờu th sn phm c cho bi bng sau:
n v: (USD)
2007 2008
Si Gũn 119.962.52 102.585.21
Lý Quc S 71.378.57 133.053.97
Nh Th 132.304.40 102.213.29
Xut Khu 271.558.00 314.222.00
Tng 595.203.49 652.092.47
Bng2.1.1 tỡnh hỡnh tiờu th sn phm
Tng doanh thu bỏn hng ca Cụng ty nm 2008 tng 56,888.98 USD tng
ng tng 9,56 % , tc tng trng t mc khỏ tuy nhiờn õy cha phi l mc
tng trng cao, Cụng ty ang n lc hon thin sn phm, y mnh qu trỡnh tiờu
th sn phm vi mc tiờu nm 2009 tc tng doanh s ca cụng ty phi t mc
15% tuy nhiờn trong giai on hin nay nht l khng hong kinh t th gii nh
hng khụng nh ti cỏc doanh nghip Vit Nam c bit l cỏc Doanh nghip cú
hng xut khu nh Cụng ty .
V c cu tiờu th sn phm ca cỏc chi nhỏnh ta cú s sau:
Hỡnh 2.1.1 C cu tiờu th ca cỏc chi nhỏnh
Chi nhỏnh Si Gũn v Nh th doanh thu v c cu u gim nh, c th l: Si Gũn
gim 17,377.31 USD c cu gim t 20% xung 17% Nh th gim 30,091.11 USD
c cu gim t 23% xung 17% . chi nhỏnh lý Quc S v hng Xut khu tng mnh
v doanh thu: Lý Quc S 61.675.40 USD c cu tng t 12% lờn 20% , Xut khu
tng 42,664.00 USD c cu tanwg t 45% lờn 47%. S thay i c cu v doanh thu
ca cỏc chi nhỏnh cng biu hiờn cho xu th hng ti xut khu v khỏch du lch
nc ngoi .
12
2.1.2 Chớnh sỏch sn phm th trng
Sn phm c thit k theo phong cỏch c in kt hp vi hin i sang
trng, t nhng ngh nhõn m ngh Vit Nam, Dựng nguyờn liu l nhng vt liu cú
sn trong t nhiờn nh: G, mõy, mõy, tre, la, nhung, gụm, da.cú ngun gc trong
nc nguyờn liu d tỡm, nh mc nguyờn vt liu cho mt sn phm ớt. Sn phm cú
cht lng cao v kiu dỏng a dng phong phỳ trong ú mt hng ch o nht l
chp ốn c thit k theo rt nhiu hỡnh dỏng khỏc nhau nh: bỳp sen, ốn lng, v
hn.
V th trng mc tiờu khỏch hng mosaique tp chung vo ngi nc ngoi,
sn phm ca mosaique ó c bỏn v trng by ti rt nhiu nc trờn th gii nh
Phỏp, M, Nht Bn, ó xut khu cho cỏc khỏch hng nh:Neiman Marcus, Louis
wuitton, ABC CarpetTi cỏc ca hng trng by Vit Nam khỏch hng cng ch
yu l ngi nc ngoi, ngi cú thu nhp cao, v ngi yờu thớch gi c.
Trong nhng nm ti Mosaique xỏc nh: th trng xut khu v khỏch du lch
nc ngoi ti Vit Nam vn luụn l i tng quan tõm chớnh ca mỡnh, Mosaique x
t phỏ trong phong cỏch sn phm to ra nhng sn phm phự hp hn vi th hiu
ngi nc ngoi.
2.1.3 Chớnh sỏch giỏ
Giỏ c l yu t duy nht trong marketing to ra doanh thu, cỏc yu t khỏc thỡ
to ra giỏ thnh. Tuy nhiờn nhiu doanh nghip khụng s lý tt quỏ trỡnh nh giỏ.
Nhng sai lm ch yu l vic nh giỏ hng quỏ nhiu vo chi phớ, ớt thay i giỏ
cho phự hp vi bin i ca th trng, giỏ c c a ra mt cỏch c lp vi
nhng yu t khỏc trong marketing- mix, thay vỡ phi xem nú nh mt yu t ni ti
trong nh v th trng
Giỏ c m doanh nghip nh ra x nm trong khong no ú gia mt u l
giỏ quỏ thp to ra mt mc li nhun v u kia l giỏ quỏ cao cú th to nờn
bt kỡ mc cu no. Chi phớ n v sn phm (giỏ thnh) to nờn mc giỏ sn, cũn nhu
cu v cm nhn ỏnh giỏ ca ngi tiờu dung to nờn mc giỏ trn. Tuy nhiờn cỏc
doanh nghip cng cn phi xem xột giỏ c ca i th cnh tranh.
Giỏ sn Giỏ trn
(khụng cú li nhun) (khụng th cú n/c)
Hỡnh 2.1.3 Cỏc yu t nh hng ti nh giỏ
Cụng ty nh giỏ da theo 2 phng phỏp ch yu l da vo cm nhn ca
ngi mua v nh giỏ theo i th cnh tranh.
Cụng ty xem nhn thc ca ngi mua v giỏ tr lm c s nh giỏ ch
khụng phi chi phớ l c s c vic nh giỏ. Cụng ty xõy dng sn phm cho th
trng mc tiờu vi mc cht lng v giỏ c d kin. Trờn c s ú m tớnh mc chi
phớ tng ng vi mc doanh s bỏn d kin. Thờm vo ú Cụng ty cng phi cn c
vo giỏ ca i th cnh tranh giỏ sn phm ca Cụng ty khụng dc quỏ cao hay quỏ
thp so Vi nhng Cụng ty cú cựng loi sn phm, cựng th trng v cú iu kin
tng t.
2.1.4 Chớnh sỏch phõn phi
Giỏ Giỏ i th Cm nhn
Thnh cnh tranh Giỏ ca
Khỏch hng
13
Cụng ty sn xut sn phm v phõn phi trc tip ti khỏch hang mc tiờu hoc
xut khu luụn khụng qua bt k trung gian no vỡ vy cụng ty s dung kờnh phõn
phi dc l mt mng li k hoch húa tp trung v qun lý cú nghip v chuyờn
mụn, kim soỏt hnh vi ca kờnh v loi tr mõu thun phỏt sinh.
Hỡnh 2.1.4 Kờnh phõn phi sn phm ca cụng ty
2.1.5 Chớnh sỏch xỳc tin
Ngoi vic trin khai mt sn phm tt, nh giỏ hp dn v a c n khỏch
hng mc tiờu, cỏc doanh nghip cũn phi truyn thong cho khỏch hng ca h. Cụng
ty cng nm bt c iu ú v trin khai rt nhiu hot ng truyn thụng, c th
nh sau:
- Marketing trc tip: Catalog, gi th, qua in thoi, qua email, web
site
- Bỏn hng trc tip: Trỡnh din bỏn hng, hi ngh bỏn hng, Chng
trỡnh khen thng, mu cho hng, hi ch v trin lóm thng
miCụng ty cú 3 ca hng bỏn hng trc tip v ngoi ra cũn mt
phũng living room chuyờn t chc tic hi ngh l ni trng by rt
nhiu mu mó sn phm, ca cụng ty, cỏc trng trỡnh xỳc tin bỏn
hng nh velentin hng, ngy hi 8/3, cho ún tõn xuõn
u t c nhng kt qu rt kh quan.
- Quan h cụng chỳng: Hp bỏo, thuyt trỡnh, hi tho, bỏo cỏo nm,
tuyờn truyn
- Kớch thớch tiờu th: Thi, trũ chi, qu tng, mu cho hng, hi ch
v trin lóm thng mi, trng by, trỡnh din, bt tin b hng c,
phiu thng, phiu mua hng gim giỏ.
2.1.6 Cụng tỏc thu thp thụng tin
Cụng ty s dng hai ngun thụng tin l: thụng tin th cp v thụng tin s cp,
thụng tin th cp l nhng thụng tin cú sn trong h s ca Cụng ty, rt tiờn theo dừi.
Tuy nhiờn khi m nhng thụng tin cn thit khụng th cú c t cỏc thụng tin th cp
cụng ty s phi tin hnh nghiờn cu cỏc thong tin s cp, quyt nh nghiờn cu
thong tin s cp luụn c a ra mt cỏch thn trng hn ch thi gian v chi phớ
Vi i tng nghiờn cu marketing chu yu l khỏch nc ngoi v ngi cú
thu nhp cao trờn da bn h ni v Si Gũn, Cụng ty ó s dng phng phỏp thu thp
marketing trc tip bng vic lp cỏc bng cõu hi v t quan sỏt.
2.1.7 Mt s i th cnh tranh
Cụng ty
Khỏch hng
Khỏch hng
Cỏc ca hng Khỏch hng
Phũng xut
khu
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét